Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ từ nguồn (Quỹ phát triển sự nghiệp) và các nguồn khác hợp lệ theo quy định để tổ chức thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:00:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí thiết bị | |||
| B | Nhà ăn khoa dinh dưỡng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,496 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 686,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,86 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,68 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7336 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,9116 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,8012 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,747 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,5544 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,5161 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6148 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4885 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1525 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,1087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6729 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8672 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0379 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,03 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,33 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,7415 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,1871 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,352 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0947 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9143 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3252 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,636 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1144 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2955 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8151 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4833 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0479 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3193 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3607 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1019 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9385 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8879 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0864 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4969 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,9537 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,9688 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4751 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,5917 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0862 | tấn |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,121 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0862 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9193 | tấn |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9423 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9193 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,955 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,764 | m |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,7 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3469 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3469 | tấn |
| 59 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0777 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0777 | tấn |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,465 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7072 | 100m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 258,92 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 51,452 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,054 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95,7264 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 89,3116 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 233,8836 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,4704 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,45 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 112,47 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6575 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,76 | m2 |
| 75 | Cửa cuốn Audoor mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,6 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,36 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở quay ( Hệ 4500 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,08 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,16 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11 | bộ |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,16 | m2 |
| 84 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,7 | m2 |
| 86 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,7 | m2 |
| 87 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48,576 | m2 |
| 88 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,38 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 310,372 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 206,092 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 465,012 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 51,452 | m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 630 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | cái |
| 101 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 102 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 103 | Bộ xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | hộp |
| 108 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 720 | m |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | máy |
| 111 | Điều hòa Panasonic 12000 BTU ( loại 01 chiều không Inveter ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | máy |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 124 | Vòi đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,31 | m2 |
| 138 | Trát thành bể, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,88 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,19 | m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0428 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 145 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 146 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 147 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi