Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:56:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,126,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt hạ cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cây |
| 2 | Chặt hạ cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải (bê tông phá dỡ,…) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,872 | 10m3 |
| 3 | Đào nền đường, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0722 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0284 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,187 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.671,131 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa (đào nền đường, đào khuôn đường) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,476 | 10m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1862 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,995 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.122,13 | m3 |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498 | m |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,784 | Kg |
| 7 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3081 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,282 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch GTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,968 | m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3085 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,282 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,789 | 10m3 |
| E | PHẦN KÈ MÁI | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đắp bờ bao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8136 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước bờ bao thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre (đường kính 6-8cm), đất tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,73 | 100m |
| 5 | Đào móng chân khay dưới mái taluy, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4689 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,689 | 10m3 |
| 7 | Đào khuôn mái taluy, chân khay trên mái taluy, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7388 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,11 | 10m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng chân khay taluy dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2786 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá dăm lót móng dầm mái taluy trên, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1784 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chân khay mái taluy dưới, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,417 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm mái taluy, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,453 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm mái taluy, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3658 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,9728 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART7 (hoặc tương đương) gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4296 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m2 |
| 18 | Xếp đá hộc không chít mạch mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.559,986 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả chân khay mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5278 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7138 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm lót cống, tường cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 3 | Xây tường, sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,48 | m3 |
| 4 | Mua + lắp đặt cống hộp BTCT KT 800x1000mm dày 100mm, tải trọng C (HL93), đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn cống |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | 10m3 |
| G | HỆ THỐNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5356 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,255 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tiếp địa (T4C-1,5), tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 8 | Mua cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 190- 3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 9 | Mua cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 10 | Mua cột điện bê tông lý tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,95 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ tủ, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 bộ |
| 15 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cọc |
| 16 | Lắp dựng cọc thép tiếp địa (T4C-1,5) cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Mua + Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0648 | 100kg |
| 18 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Mua + lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | km/dây |
| 22 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,676 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5985 | km/dây |
| 24 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,452 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4197 | km/dây |
| 26 | Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 27 | Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 28 | Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 (xuống hòm đấu trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Mua dây Cu/PVC 1x16mm2 đi trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1 m |
| 31 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 32 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Rải căng dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 1km/1 dây |
| 34 | Mua tủ công tơ chứa 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua hòm trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 37 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 40 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 41 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 42 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Mua khóa đai xiết móc treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 44 | Mua đai thép inox treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | kg |
| 45 | Mua khóa đai xiết treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 46 | Mua đai thép inox treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | kg |
| 47 | Mua khóa đai xiết treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 48 | Mua đai thép inox treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3606 | kg |
| 49 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 đấu dây xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 50 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 đấu dây rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 51 | Mua ống nối đồng có vách ngăn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Mua Cose đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Mua Cose đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Mua + lắp đặt aptomat (loại 1P-30A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột điện, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 9 | Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 1km / 1dây |
| 10 | Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9118 | 1km / 1dây |
| 11 | Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo + lắp đặt lại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Mua dây đồng mềm M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 8 | Lắp dựng cần đèn D60, cần đèn chụp lắp trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cần đèn D60, cần đèn cổ dề trên cột bê tông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cần đèn |
| 10 | Mua + Lắp Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố, công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 11 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Mua + Lắp tủ điều khiển chiếu sáng (loại tủ Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,.. hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,78 | kg |
| 14 | Lắp dựng cổ đề, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bộ |
| 15 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp ra và tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN4 1BL 25- 120 đấu dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 17 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 đấu dây rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Mua móc treo cáp CK6 (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 19 | Mua khóa đai xiết móc treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 20 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 21 | Mua đai xiết móc (thép Inox) treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | kg |
| 22 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 23 | Mua đầu cos đồng nhôm M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đương khóa tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 cột |
| 29 | Mua Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,67 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 31 | Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 32 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 vào tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 33 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,8 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9228 | km/dây |
| 35 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,8 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1318 | km/dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi