Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534667-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210457317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 14:56:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,126,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHẶT CÂY
1 Chặt hạ cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cây
2 Chặt hạ cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 gốc cây
5 Vận chuyển cây đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.208,72 m3
2 Vận chuyển phế thải (bê tông phá dỡ,…) đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,872 10m3
3 Đào nền đường, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0722 100m3
4 Đào khuôn đường, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0284 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,187 100m3
6 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.671,131 m3
7 Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,453 100m3
8 Vận chuyển đất thừa (đào nền đường, đào khuôn đường) đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,476 10m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1862 100m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,995 100m2
3 Bê tông mặt đường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.122,13 m3
4 Làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
5 Làm khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498 m
6 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,784 Kg
7 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào móng rãnh, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3081 100m3
2 Đắp cát đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,141 m3
3 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
4 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,282 m3
5 Xây rãnh bằng gạch GTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,968 m3
6 Trát tường trong rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,4 m2
7 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6716 100m2
8 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3085 tấn
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,282 m3
10 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 cấu kiện
11 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,789 10m3
E PHẦN KÈ MÁI
1 Đắp đất bờ bao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8136 100m3
2 Đào đất đắp bờ bao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8136 100m3
3 Bơm nước bờ bao thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ca
4 Đóng cọc tre (đường kính 6-8cm), đất tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,73 100m
5 Đào móng chân khay dưới mái taluy, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4689 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,689 10m3
7 Đào khuôn mái taluy, chân khay trên mái taluy, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7388 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,11 10m3
9 Ván khuôn bê tông móng chân khay taluy dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2786 100m2
10 Đệm đá dăm lót móng dầm mái taluy trên, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1784 m3
11 Bê tông lót móng chân khay mái taluy dưới, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,3568 m3
12 Ván khuôn bê tông chân khay mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,417 100m2
13 Cốt thép dầm mái taluy, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,453 tấn
14 Cốt thép dầm mái taluy, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3658 tấn
15 Bê tông dầm mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,9728 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART7 (hoặc tương đương) gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,4296 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4 m2
18 Xếp đá hộc không chít mạch mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.559,986 m3
19 Đắp đất hoàn trả chân khay mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5278 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7138 100m3
2 Đệm đá dăm lót cống, tường cống, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m3
3 Xây tường, sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,48 m3
4 Mua + lắp đặt cống hộp BTCT KT 800x1000mm dày 100mm, tải trọng C (HL93), đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn cống
5 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2379 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,759 10m3
G HỆ THỐNG CỌC TIÊU
1 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
2 Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
3 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
4 Sơn cọc tiêu 1 lớp lót, 1 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
5 Sơn phản quang đầu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4064 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5356 100m2
3 Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
4 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,255 m3
5 Đắp đất hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m3
6 Đào móng tiếp địa (T4C-1,5), tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m3
7 Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m3
8 Mua cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 190- 3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
9 Mua cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
10 Mua cột điện bê tông lý tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
11 Lắp dựng cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cột
12 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ, cổ dề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,95 kg
13 Lắp đặt giá đỡ tủ, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
14 Lắp đặt cổ dề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 1 bộ
15 Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa T4C-1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cọc
16 Lắp dựng cọc thép tiếp địa (T4C-1,5) cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Mua + Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0648 100kg
18 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
19 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Mua + lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 km/dây
22 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686,676 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5985 km/dây
24 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,452 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4197 km/dây
26 Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
27 Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
28 Mua dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 (xuống hòm đấu trung gian) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
29 Mua dây Cu/PVC 1x16mm2 đi trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
30 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 1 m
31 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 m
32 Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
33 Rải căng dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 1km/1 dây
34 Mua tủ công tơ chứa 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Mua hòm trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
37 Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
38 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
39 Mua móc treo (ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
40 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
41 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
42 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Mua khóa đai xiết móc treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
44 Mua đai thép inox treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 kg
45 Mua khóa đai xiết treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
46 Mua đai thép inox treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,544 kg
47 Mua khóa đai xiết treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
48 Mua đai thép inox treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3606 kg
49 Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 đấu dây xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
50 Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 đấu dây rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
51 Mua ống nối đồng có vách ngăn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
52 Mua Cose đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Mua Cose đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 10 đầu cốt
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
56 Mua + lắp đặt aptomat (loại 1P-30A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cột điện, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 cột
2 Tháo dỡ cột điện, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
3 Tháo dỡ giá đỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4082 1km / 1dây
5 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 1km / 1dây
6 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 1km / 1dây
7 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 1km / 1dây
8 Tháo dỡ cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
9 Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 1km / 1dây
10 Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9118 1km / 1dây
11 Kéo lại dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3282 1km / 1dây
12 Tháo + lắp đặt lại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
3 Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Mua dây đồng mềm M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
8 Lắp dựng cần đèn D60, cần đèn chụp lắp trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cần đèn
9 Lắp dựng cần đèn D60, cần đèn cổ dề trên cột bê tông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cần đèn
10 Mua + Lắp Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố, công suất 80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
11 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
12 Mua + Lắp tủ điều khiển chiếu sáng (loại tủ Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,.. hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Cổ dề néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,78 kg
14 Lắp dựng cổ đề, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 bộ
15 Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp ra và tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
16 Mua ghíp nối cáp nhựa GN4 1BL 25- 120 đấu dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
17 Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 đấu dây rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Mua móc treo cáp CK6 (ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
19 Mua khóa đai xiết móc treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
20 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
21 Mua đai xiết móc (thép Inox) treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,424 kg
22 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
23 Mua đầu cos đồng nhôm M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Mua đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10 đầu cốt
27 Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đương khóa tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 cột
29 Mua Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,67 kg
30 Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
31 Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
32 Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 vào tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 m
33 Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,8 m
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9228 km/dây
35 Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,8 m
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1318 km/dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->