Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534292-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210150350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 14:55:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,827,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,5118 M2
2 Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9889 M2
3 Tháo dỡ khung thép aluminium mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,191 M2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,175 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,839 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,2037 M2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
8 Xử lý Mương thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
9 Đục phá bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 M3
10 Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 Bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,6914 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4613 M2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6814 M3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,19 M2
15 Phá dỡ gạch lát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,9745 M2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7479 M2
17 Phá dỡ đá granite bậc tam cấp và tiền sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,911 M2
18 Tháo dỡ hệ quầy làm việc hiện hữu khu vực sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
25 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
26 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Tháo dỡ vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 M2
30 Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
31 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 M2
33 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 Tháo dỡ bếp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
35 Tháo dỡ kệ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
36 Phá dỡ nền gạch lát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8675 M2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 M2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8675 M2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,195 M2
40 Tháo dỡ nhà kho sân sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
41 Tháo dỡ cầu thang sắt sân sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
42 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 M2
43 Phá dỡ thành bậc tam cấp mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,585 M3
44 Tháo dỡ, di dời máy lạnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
45 Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 Bộ
46 Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 50% nhân công lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2 M2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,3306 M2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,568 M2
50 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
52 Tháo dỡ vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
56 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
57 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
58 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
59 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,11 M2
61 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
62 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 M2
63 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
64 Tháo dỡ hệ xà gồ rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 M2
65 Tháo dỡ tấm Polycarbonate hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 100M2
66 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8 M2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,4212 M2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,7465 M2
69 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
70 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
71 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
74 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
75 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,497 M2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9675 M2
78 Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,7021 M2
79 Tháo dỡ đèn (Tính bằng 50% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 Bộ
80 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,3257 M2
81 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3627 M2
82 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
83 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
87 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
88 Phá dỡ nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
89 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 M2
90 Tháo tấm poly lấy sáng hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100M2
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 M2
92 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3135 M2
93 Tháo dỡ cầu chắn rác D90 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
94 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,5118 M2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,5118 M2
96 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,175 M2
97 Sản xuất khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 Tấn
98 Lắp dựng khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 Tấn
99 Ốp Aluminium ngoài trời màu xanh dày 4mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4066 M2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9427 100M2
101 Vận chuyển xà bần đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Xe
102 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,839 M2
103 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,2037 M2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,0427 M2
105 Xử lí hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
106 Bê tông ram dốc, đá 1x2,vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 M3
107 Sơn kẻ vạch ram rốc bằng sơn epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,24 M2
108 Sơn kẻ vạch chia luồng xe máy bằng sơn epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 M2
109 CCLĐ gương cầu lồi D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
110 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6613 M2
111 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 M3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 100M2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 Tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 Tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 M3
116 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,2259 M2
117 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,28 M2
118 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,7413 M2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,9672 M2
120 CCLD cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,77 M2
121 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,43 M2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4049 M2
123 Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 M2
124 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8536 M3
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,911 M2
126 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
127 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,206 M2
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
132 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
133 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
134 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
135 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4625 M2
136 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4625 M2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4625 M2
138 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4625 M2
139 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4625 M2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,54 M2
141 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
142 CCLĐ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
143 CCLĐ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 CCLĐ tấm compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7838 M2
145 Thanh nhôm nối, góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 M
146 Bộ phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
147 Gia công thép lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 Tấn
148 Lắp dựng khung thép lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 Tấn
149 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 M2
150 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
151 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 Tấn
152 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 Tấn
153 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 M2
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 M2
155 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 M2
156 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,3306 M2
157 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,568 M2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,6986 M2
159 Sản xuất xà gồ thép bằng thép 50x100x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 Tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 Tấn
161 CCLĐ tấm Polycarbonat dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 M2
162 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
163 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,206 M2
165 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
166 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
167 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
168 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
169 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
170 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
171 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,11 M2
172 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,335 M2
174 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
175 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 M2
176 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 M2
177 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
178 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
179 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
180 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,24 M2
181 Gia công thép gia cố vách thạch cao V12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 Tấn
182 Lắp dựng thép gia cố vách thạch cao V12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 Tấn
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 M2
184 CCLD cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 M2
185 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,48 M2
186 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,4212 M2
187 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,7465 M2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,6477 M2
189 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
190 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,206 M2
192 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
193 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
194 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
195 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
196 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
197 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
198 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,497 M2
199 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9675 M2
200 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,4645 M2
201 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,07 M2
202 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,07 M2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,07 M2
204 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,07 M2
205 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3627 M2
206 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5555 M2
207 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
208 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,206 M2
209 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
210 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6505 M2
211 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 M2
212 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
213 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
214 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
215 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3135 M2
216 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6709 M2
217 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 M2
218 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 M2
219 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 M2
220 Thay mới tấm nhựa poly đặc vinlite lấy sáng dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 M2
221 CCLĐ cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
222 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,36 M2
223 Vệ sinh đánh bóng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,4559 M2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 CCLĐ Đèn Led bán nguyệt ốp trần công suất 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
2 CCLĐ Đèn Led bán nguyệt áp tường công suất 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 CCLĐ Đèn Led panel âm trần 300x1200mm công suất 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đa năng 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
7 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 M
8 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 M
9 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 M
10 Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện 300X400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
C HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
5 Ống thoát uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
6 Co uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Dây điện CV 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 MCB 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Đế MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Mặt MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
D HẠNG MỤC: BẢNG HIỆU
1 Sản xuất khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
2 Sản xuất khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
3 Lắp dựng khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
4 Lắp dựng khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
5 Mặt sau ốp tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9889 m2
6 Ốp aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6089 m2
7 Sơn sắt thép chống rỉ 30x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5056 m2
8 Sơn sắt thép chống rỉ 40x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m2
9 Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 3" cao 150mm. Chân chữ cao 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Bộ chữ "PEOPLE'S COMMITEE OF WARD 3" cao 75mm. Chân chữ cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Bộ chữ " 89-81 KHÁNH HỘI, P3, Q4" và ĐT: 08.3940.4517 cao 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 3" cao 150mm. Chân chữ cao 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Sửa chứa hệ thống cấp thoát nước sân sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại bồn đôi sân sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
3 Bảo trì, sửa chữa motor cấp nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
4 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
7 Phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Ống nước nhựa uPVC PN D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
9 Ống nước nhựa uPVC PN D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
10 Ống nước nhựa uPVC PN D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Ống nước nhựa uPVC PN D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
12 Co uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Co uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Co uPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Co uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
16 Chữ T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Chữ T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Chữ T uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Chữ T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Co răng trong D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc cán bộ - Gỗ MDF hoàn thiện laminate 8 Cái
2 Hệ quầy tiếp dân - Gỗ MDF hoàn thiện laminate - Kính chắn quầy 10mm. Miết xiết cạnh 6,9 M
3 Bộ ghế chờ inox 03 chỗ ngồi - Chân hợp kim nhôm kết hợp với khung thép mạ sơn tĩnh điện - Tay ghế vịn cân bằng được làm từ sắt dày thiết kế hình vòm cung - Chân ghế chất liệu hợp kim nhôm 5 Bộ
4 Ghế làm việc cán bộ – Khung tựa nhựa bọc da công nghiệp D18, tay nhựa. – Chân nhựa hoặc chân mạ có bánh xe di chuyển. – Cụm chân ghê sử dụng Piton khí nén giúp ghế điều chỉnh độ cao phù hợp. 14 Cái
5 Ghế ngồi tiếp dân - Ghế chân quỳ, tay nhựa, khung thép mạ sáng bóng. - Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh. 6 Cái
6 Cửa đi hệ quầy - MDF hoàn thiện laminate, bản lề cửa bật. 1 Cái
7 Sofa 3 chỗ tiếp khách - Khung gỗ tự nhiên. Hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mặt ngồi hoàn thiện bọc da công nghiệp 1 Cái
8 Đôn sofa đơn - Khung gỗ tự nhiên. Hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mặt ngồi hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mousse D400 - Chân gỗ tự nhiên 2 Cái
9 Bàn trà sofa tiếp khách - Mặt bàn gỗ MDF hoàn thiện laminate - Kính cường lực dày 10 ly. Mài xiết cạnh - Mặt đứng gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU - Cánh tủ gỗ MDF - Len chân , hoàn thiện alu trắng xước - Đệm chân nhựa - Ngăn kéo hoàn thiện laminate - Ray bi giảm chấn 1 Cái
10 Tranh treo tường Theo thiết kế 3 Cái
11 Máy lạnh treo tường 2.0 HP Inverter - Công suất: 2.0 HP; - Tốc độ làm lạnh 17.000 BTU/h; - Công nghệ Inverter;- Loại máy lạnh 1 chiều; 3 Cái
12 Bảng LED P10 di động KT 3200X480 (đã bao gồm phụ kiện) - Sử dụng nguồn sáng Led hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng và thân thiện với môi trường.- Trọng lượng module: 200g - 400g.- Tuổi thọ 100000 giờ sẽ giảm chi phí thay thế và sửa chữa.- Sử dụng nguồn điện 1 chiều DC 5V.- Có thể gắn lên nhiều loại vật liệu khác nhau. - Cường độ sáng tối đa >= 3200 CD/M2. Mật độ điểm ảnh/m2 10000 pixel/ m2.- Khoảng cách nhìn tốt nhất 5m - 100m 1,536 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->