Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:55:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,827,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,5118 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9889 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ khung thép aluminium mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,191 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,175 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,839 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2037 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 8 | Xử lý Mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 9 | Đục phá bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | Bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,6914 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4613 | M2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6814 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,19 | M2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9745 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7479 | M2 |
| 17 | Phá dỡ đá granite bậc tam cấp và tiền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,911 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ quầy làm việc hiện hữu khu vực sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ bếp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ kệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8675 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8675 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | M2 |
| 40 | Tháo dỡ nhà kho sân sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 41 | Tháo dỡ cầu thang sắt sân sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 42 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | M2 |
| 43 | Phá dỡ thành bậc tam cấp mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | M3 |
| 44 | Tháo dỡ, di dời máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 45 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | Bộ |
| 46 | Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 50% nhân công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,3306 | M2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,568 | M2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | M2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | M2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 64 | Tháo dỡ hệ xà gồ rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | M2 |
| 65 | Tháo dỡ tấm Polycarbonate hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100M2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | M2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,4212 | M2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,7465 | M2 |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,497 | M2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9675 | M2 |
| 78 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7021 | M2 |
| 79 | Tháo dỡ đèn (Tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | Bộ |
| 80 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,3257 | M2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3627 | M2 |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 88 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | M2 |
| 90 | Tháo tấm poly lấy sáng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100M2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | M2 |
| 92 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3135 | M2 |
| 93 | Tháo dỡ cầu chắn rác D90 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,5118 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,5118 | M2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,175 | M2 |
| 97 | Sản xuất khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | Tấn |
| 99 | Ốp Aluminium ngoài trời màu xanh dày 4mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4066 | M2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9427 | 100M2 |
| 101 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Xe |
| 102 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,839 | M2 |
| 103 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2037 | M2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,0427 | M2 |
| 105 | Xử lí hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 106 | Bê tông ram dốc, đá 1x2,vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | M3 |
| 107 | Sơn kẻ vạch ram rốc bằng sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,24 | M2 |
| 108 | Sơn kẻ vạch chia luồng xe máy bằng sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | M2 |
| 109 | CCLĐ gương cầu lồi D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6613 | M2 |
| 111 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100M2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | Tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | Tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | M3 |
| 116 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,2259 | M2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,28 | M2 |
| 118 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,7413 | M2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,9672 | M2 |
| 120 | CCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,77 | M2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,43 | M2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4049 | M2 |
| 123 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | M2 |
| 124 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | M3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,911 | M2 |
| 126 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 127 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,206 | M2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 132 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 133 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 134 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4625 | M2 |
| 136 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4625 | M2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4625 | M2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4625 | M2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4625 | M2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | M2 |
| 141 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 142 | CCLĐ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 143 | CCLĐ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 144 | CCLĐ tấm compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7838 | M2 |
| 145 | Thanh nhôm nối, góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | M |
| 146 | Bộ phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 147 | Gia công thép lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | Tấn |
| 148 | Lắp dựng khung thép lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | Tấn |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | M2 |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | Tấn |
| 152 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | Tấn |
| 153 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | M2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 155 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | M2 |
| 156 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,3306 | M2 |
| 157 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,568 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,6986 | M2 |
| 159 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép 50x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | Tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | Tấn |
| 161 | CCLĐ tấm Polycarbonat dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | M2 |
| 162 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 163 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,206 | M2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 168 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 169 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 170 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | M2 |
| 172 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,335 | M2 |
| 174 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | M2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | M2 |
| 177 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 178 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 179 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,24 | M2 |
| 181 | Gia công thép gia cố vách thạch cao V12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | Tấn |
| 182 | Lắp dựng thép gia cố vách thạch cao V12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | Tấn |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | M2 |
| 184 | CCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | M2 |
| 185 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,48 | M2 |
| 186 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,4212 | M2 |
| 187 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,7465 | M2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,6477 | M2 |
| 189 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 190 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,206 | M2 |
| 192 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 193 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 194 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 195 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 196 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 197 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,497 | M2 |
| 199 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9675 | M2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,4645 | M2 |
| 201 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,07 | M2 |
| 202 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,07 | M2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,07 | M2 |
| 204 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,07 | M2 |
| 205 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3627 | M2 |
| 206 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5555 | M2 |
| 207 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,206 | M2 |
| 209 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6505 | M2 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | M2 |
| 212 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 213 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 214 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3135 | M2 |
| 216 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6709 | M2 |
| 217 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | M2 |
| 218 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | M2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | M2 |
| 220 | Thay mới tấm nhựa poly đặc vinlite lấy sáng dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | M2 |
| 221 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 222 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,36 | M2 |
| 223 | Vệ sinh đánh bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4559 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLĐ Đèn Led bán nguyệt ốp trần công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn Led bán nguyệt áp tường công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Đèn Led panel âm trần 300x1200mm công suất 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đa năng 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | M |
| 8 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | M |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | M |
| 10 | Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện 300X400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống thoát uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Co uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Dây điện CV 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Đế MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Mặt MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| D | HẠNG MỤC: BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Sản xuất khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 2 | Sản xuất khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung thép bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Mặt sau ốp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9889 | m2 |
| 6 | Ốp aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6089 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép chống rỉ 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5056 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép chống rỉ 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 9 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 3" cao 150mm. Chân chữ cao 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ "PEOPLE'S COMMITEE OF WARD 3" cao 75mm. Chân chữ cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chữ " 89-81 KHÁNH HỘI, P3, Q4" và ĐT: 08.3940.4517 cao 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 3" cao 150mm. Chân chữ cao 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sửa chứa hệ thống cấp thoát nước sân sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại bồn đôi sân sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 3 | Bảo trì, sửa chữa motor cấp nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 4 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Ống nước nhựa uPVC PN D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống nước nhựa uPVC PN D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống nước nhựa uPVC PN D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống nước nhựa uPVC PN D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Co uPVC 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Co uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Co uPVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Co uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 16 | Chữ T uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chữ T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Chữ T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Chữ T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Co răng trong D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc cán bộ | - Gỗ MDF hoàn thiện laminate | 8 | Cái |
| 2 | Hệ quầy tiếp dân | - Gỗ MDF hoàn thiện laminate - Kính chắn quầy 10mm. Miết xiết cạnh | 6,9 | M |
| 3 | Bộ ghế chờ inox 03 chỗ ngồi | - Chân hợp kim nhôm kết hợp với khung thép mạ sơn tĩnh điện - Tay ghế vịn cân bằng được làm từ sắt dày thiết kế hình vòm cung - Chân ghế chất liệu hợp kim nhôm | 5 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc cán bộ | – Khung tựa nhựa bọc da công nghiệp D18, tay nhựa. – Chân nhựa hoặc chân mạ có bánh xe di chuyển. – Cụm chân ghê sử dụng Piton khí nén giúp ghế điều chỉnh độ cao phù hợp. | 14 | Cái |
| 5 | Ghế ngồi tiếp dân | - Ghế chân quỳ, tay nhựa, khung thép mạ sáng bóng. - Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh. | 6 | Cái |
| 6 | Cửa đi hệ quầy | - MDF hoàn thiện laminate, bản lề cửa bật. | 1 | Cái |
| 7 | Sofa 3 chỗ tiếp khách | - Khung gỗ tự nhiên. Hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mặt ngồi hoàn thiện bọc da công nghiệp | 1 | Cái |
| 8 | Đôn sofa đơn | - Khung gỗ tự nhiên. Hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mặt ngồi hoàn thiện bọc da công nghiệp - Mousse D400 - Chân gỗ tự nhiên | 2 | Cái |
| 9 | Bàn trà sofa tiếp khách | - Mặt bàn gỗ MDF hoàn thiện laminate - Kính cường lực dày 10 ly. Mài xiết cạnh - Mặt đứng gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU - Cánh tủ gỗ MDF - Len chân , hoàn thiện alu trắng xước - Đệm chân nhựa - Ngăn kéo hoàn thiện laminate - Ray bi giảm chấn | 1 | Cái |
| 10 | Tranh treo tường | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Máy lạnh treo tường 2.0 HP Inverter | - Công suất: 2.0 HP; - Tốc độ làm lạnh 17.000 BTU/h; - Công nghệ Inverter;- Loại máy lạnh 1 chiều; | 3 | Cái |
| 12 | Bảng LED P10 di động KT 3200X480 (đã bao gồm phụ kiện) | - Sử dụng nguồn sáng Led hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng và thân thiện với môi trường.- Trọng lượng module: 200g - 400g.- Tuổi thọ 100000 giờ sẽ giảm chi phí thay thế và sửa chữa.- Sử dụng nguồn điện 1 chiều DC 5V.- Có thể gắn lên nhiều loại vật liệu khác nhau. - Cường độ sáng tối đa >= 3200 CD/M2. Mật độ điểm ảnh/m2 10000 pixel/ m2.- Khoảng cách nhìn tốt nhất 5m - 100m | 1,536 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi