Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lai Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:53:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,187,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp đê quai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,5691 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 3 | Vải bạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,1 | m2 |
| 4 | Tre cây gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | 100m |
| 6 | Đào phá đê quai - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | ca |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,0369 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3727 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2166 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.324,1744 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,645 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 13km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,0659 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,0659 | 100m3 |
| B | Kè gia cố bờ kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 407,8125 | 100m |
| 2 | Rải đá lót 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,375 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 421,875 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 810 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 101,9576 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2915 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6984 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5204 | tấn |
| 10 | Mua ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 477 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,7 | m2 |
| 12 | Dây buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,532 | kg |
| 13 | Mua ống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| C | Nâng cấp mặt bờ kênh | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1256 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1605 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,3361 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 617,6403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9251 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,9067 | 10m |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,9333 | m |
| 8 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 559,0667 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,0192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 307,8085 | m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 13km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8175 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8175 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,36 | 100m |
| 8 | Rải đá lót 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,95 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,234 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3151 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0077 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,95 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi