Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535142-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:06:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,030,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC H1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,472 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,867 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,566 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 36,059 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 49,94 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 95,595 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 17,004 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 88,712 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 20,572 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 52,451 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 104,938 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,699 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 7,379 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,419 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,921 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,859 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,034 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,656 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,233 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 5,929 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,792 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 9,685 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,448 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,884 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
29 Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 24,777 m3
30 Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 9,649 m3
31 Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 2,875 m3
32 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 15,569 m3
33 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 192,175 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 104,103 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,848 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 148,896 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 649,226 m2
38 Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 609,5 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 653,973 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.411,857 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 477,418 m2
42 Trát hồ dầu xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 477,418 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 849,6 m2
44 Trát hồ dầu trần TCVN và hồ sơ thiết kế 849,6 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 188,648 m2
46 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang TCVN và hồ sơ thiết kế 188,648 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 126,44 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,72 m
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,15 m2
50 Trát granitô tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 56,95 m2
51 Láng granitô bục giảng TCVN và hồ sơ thiết kế 76,096 m2
52 Láng granitô bậc cấp, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 118,479 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 194,575 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 227,1 m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN và hồ sơ thiết kế 653,973 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong TCVN và hồ sơ thiết kế 1.052,81 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 2.180,57 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 842,621 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 2.982,999 m2
60 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu TCVN và hồ sơ thiết kế 54,953 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,01 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 816,791 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 46,5 m2
64 Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 61,602 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 211,169 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,886 m3
67 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 303,139 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 303,139 m2
69 Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,789 100m2
70 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 8,044 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 8,044 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 755,771 m2
73 Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 45,73 m2
74 Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 19 m2
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 1,197 100m
76 Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
77 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
78 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,118 100m
79 Cùm ống TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
80 Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
81 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết TCVN và hồ sơ thiết kế 63,232 m2
82 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô TCVN và hồ sơ thiết kế 7,482 m2
83 Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 15,015 m2
84 Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết TCVN và hồ sơ thiết kế 61,44 m2
85 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
86 Lắp dựng cửa khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 152,929 m2
87 Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 67,2 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 67,2 m2
89 SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 24,016 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
91 SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1 m
92 Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Đất màu trồng cây TCVN và hồ sơ thiết kế 6,18 m3
94 SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 7,6 m
95 SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 20,252 m
96 Vách ngăn men đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 10,708 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 5,001 100m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,371 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,123 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,832 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
107 Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,861 m3
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,26 m2
109 Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
110 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
111 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) TCVN và hồ sơ thiết kế 48 bộ
112 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) TCVN và hồ sơ thiết kế 32 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
115 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 68 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
119 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt MCB 3 pha 50A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
123 Lắp đặt hộp nối dây TCVN và hồ sơ thiết kế 8 hộp
124 Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) TCVN và hồ sơ thiết kế 70 hộp
125 Lắp đặt đèn báo pha TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
127 Mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,01 m2
128 Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu công TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 tủ
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.750 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
134 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
135 Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
136 Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
137 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1.600 m
138 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
139 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
140 Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
141 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
142 Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
144 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
145 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
146 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
149 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
152 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
153 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
154 Lắp đặt van khóa đk 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt van phao đk 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt van khóa đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
158 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
159 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
160 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + van tê + vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
161 Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
162 Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
164 Lắp đặt vòi đồng đk 21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
166 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
167 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
168 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
169 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
170 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
171 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
172 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
173 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
174 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x140mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
176 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
177 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
178 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
179 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
181 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
182 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
183 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
184 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
185 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 cái
186 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
187 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
188 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
189 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
190 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
B KHỐI LỚP HỌC H2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,454 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,87 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,6 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 35,694 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 50,175 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 91,833 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 16,299 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 88,712 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 20,575 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 51,941 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 105,087 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,903 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 7,379 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,875 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,86 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,652 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,796 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,243 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 6,08 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,593 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 10,102 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,448 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,961 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
29 Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 24,777 m3
30 Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 8,983 m3
31 Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 2,893 m3
32 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 9,468 m3
33 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 191,992 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 104,783 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,76 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,988 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 639,211 m2
38 Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 620,162 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 740,524 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.357,231 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 475,78 m2
42 Trát hồ dầu xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 475,78 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 892,56 m2
44 Trát hồ dầu trần TCVN và hồ sơ thiết kế 892,56 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 207,726 m2
46 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang TCVN và hồ sơ thiết kế 207,726 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 126,44 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 30,42 m
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,78 m2
50 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 62,08 m2
51 Láng granitô bục giảng TCVN và hồ sơ thiết kế 76,096 m2
52 Láng granitô bậc cấp, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 118,479 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 194,575 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 227,1 m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN và hồ sơ thiết kế 740,524 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong TCVN và hồ sơ thiết kế 998,184 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 2.190,425 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 948,25 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 2.919,15 m2
60 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu TCVN và hồ sơ thiết kế 54,953 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,76 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 858,778 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,354 m2
64 Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 61,602 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 211,169 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 3,886 m3
67 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 276,305 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 276,305 m2
69 Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,789 100m2
70 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 8,044 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 8,044 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 755,771 m2
73 Kẻ roon rộng 10 sâu 10 a=600 TCVN và hồ sơ thiết kế 44,688 m2
74 Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,2 m2
75 Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,813 m2
76 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 1,197 100m
77 Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
78 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
79 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,123 100m
80 Cùm ống TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
81 Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
82 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết TCVN và hồ sơ thiết kế 63,232 m2
83 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô TCVN và hồ sơ thiết kế 3,741 m2
84 Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 3,003 m2
85 Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết TCVN và hồ sơ thiết kế 61,44 m2
86 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
87 Lắp dựng cửa khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 132,856 m2
88 Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 62,88 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 62,88 m2
90 SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 24,016 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
92 SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1 m
93 Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Đất màu trồng cây TCVN và hồ sơ thiết kế 7,255 m3
95 SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 7,6 m
96 SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 20,252 m
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 10,708 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 5,001 100m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,371 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,123 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,832 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
107 Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,861 m3
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,26 m2
109 Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
110 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
111 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
112 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) TCVN và hồ sơ thiết kế 48 bộ
113 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang + cầu nối) TCVN và hồ sơ thiết kế 48 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
115 Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
116 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 60 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
119 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
120 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
123 Lắp đặt hộp nối dây TCVN và hồ sơ thiết kế 10 hộp
124 Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) TCVN và hồ sơ thiết kế 95 hộp
125 Lắp đặt đèn báo pha TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
127 Mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,01 m2
128 Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 tủ
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.950 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 470 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
133 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 470 m
134 Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
135 Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
136 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1.850 m
137 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
138 Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
139 Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
140 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
141 Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
143 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
145 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
147 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
150 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Lắp đặt van khóa đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt van phao đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt van khóa đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
157 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt +van tê + vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
159 Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
160 Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
161 Lắp đặt bộ tắm hương sen di động + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
163 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
164 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
165 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm 0,14 100m
166 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
167 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
168 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
169 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
175 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
176 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
177 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
178 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
179 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
180 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
C HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.200 m
2 Lắp đặt ống nhựa ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
3 Lắp đặt hộp box đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,672 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,374 100m3
6 Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
7 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
8 Xếp gạch thẻ 20x10x5 dọc mương làm dấu TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
9 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
10 Trung tâm báo cháy 5 vùng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt đầu báo khói TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8 10 đầu
12 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 5 chuông
13 Lắp đặt nút nhấn khẩn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 5 nút
14 Lắp đặt đèn báo phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 5 đèn
15 Điện trở cuối tuyến TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt hộp box đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 cái
18 Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
19 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
20 Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 5 đèn
22 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
23 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
25 Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
27 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
28 Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét NIMBUS 60, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
30 Kẹp cố định cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Mối hàn CADWELD TCVN và hồ sơ thiết kế 9 mối
32 Giếng khoan tiếp địa sâu 20m TCVN và hồ sơ thiết kế 2 giếng
33 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cọc
34 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
35 Lắp đặt khớp nối trụ đk 60/40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Kẹp cố định ống TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
38 Chân đế trụ đỡ kim TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đk 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
41 Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha CPS Nano plus 160KA 3 PHASE WYE 230V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
D NHÀ CẦU NỐI SỐ 1&2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,53 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,304 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 6,857 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 5,304 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,842 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,646 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 9,76 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 4,813 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 12,35 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 13,811 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,368 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,828 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,382 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,252 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,168 tấn
20 Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m3
21 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 5,697 m3
22 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,945 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 148,008 m2
24 Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 148,008 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 176,228 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 121,5 m2
27 Trát hồ dầu xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 121,5 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 106,08 m2
29 Trát hồ dầu trần TCVN và hồ sơ thiết kế 106,08 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 64,596 m2
31 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang TCVN và hồ sơ thiết kế 64,596 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 57,84 m
33 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,04 m2
34 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 61,68 m2
35 Láng granitô bậc cấp, cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN và hồ sơ thiết kế 176,228 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 426,394 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 240,824 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 361,798 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,128 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 104,352 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 136,564 m2
44 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 136,564 m2
45 Ngâm nước xi măng chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 136,564 m2
46 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,684 100m
47 Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
48 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 100m
49 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,083 100m
50 Cùm ống TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
51 Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,877 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,57 100m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 247,677 m2
2 Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,477 100m2
3 Tháo dỡ trần nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 182,2 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 182,2 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế 13,044 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 123,66 m2
7 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết, phụ kiện... TCVN và hồ sơ thiết kế 47,424 m2
8 Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết, phụ kiện... TCVN và hồ sơ thiết kế 46,08 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 93,504 m2
10 Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 46,08 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 46,08 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái TCVN và hồ sơ thiết kế 89,64 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 89,64 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 89,64 m2
15 Công dọn dẹp rác trên mái, sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 4 công
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 433,506 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 473,58 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, lam bê tông, hoa gió bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 166,68 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 89,42 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 156,4 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 115,74 m2
22 Sơn tường ngoài nhà, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 549,246 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.068,28 m2
24 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang, tam cấp, lan can, bục giảng TCVN và hồ sơ thiết kế 94,243 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,408 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,311 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9 100m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 24,097 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 24,097 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 48,194 m3
31 Công tháo các thiết bị điện TCVN và hồ sơ thiết kế 6 công
32 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
33 Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
34 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
36 Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
42 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt MCB 2 pha 40A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt box đấu dây 100x100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) TCVN và hồ sơ thiết kế 68 hộp
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
48 Mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,754 m2
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 650 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 270 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
52 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
53 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
54 Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 24x14mm TCVN và hồ sơ thiết kế 700 m
55 Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 30x14mm TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->