Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:06:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,030,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC H1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,867 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,566 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,059 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,94 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,595 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,004 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,572 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,451 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,938 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,699 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,379 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,921 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,859 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,656 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,233 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,929 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,792 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,685 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,884 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 29 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,777 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,649 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,569 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,175 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,103 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,848 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,896 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 649,226 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,5 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 653,973 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.411,857 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 477,418 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 477,418 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 849,6 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 849,6 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,648 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,648 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,44 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,15 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,95 | m2 |
| 51 | Láng granitô bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,479 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,575 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 227,1 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 653,973 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.052,81 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.180,57 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 842,621 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.982,999 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,953 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,01 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 816,791 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,5 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,602 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,169 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,886 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,139 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,139 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,789 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 755,771 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,73 | m2 |
| 74 | Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 79 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 81 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,482 | m2 |
| 83 | Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,015 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,929 | m2 |
| 87 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 89 | SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,016 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 91 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m |
| 92 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Đất màu trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 94 | SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 95 | SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,252 | m |
| 96 | Vách ngăn men đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,708 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,001 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 107 | Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,861 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,26 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 127 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m2 |
| 128 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 138 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 139 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + van tê + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi đồng đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC H2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,694 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,175 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,299 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,941 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,087 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,903 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,379 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,875 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,86 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,652 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,796 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,243 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,08 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,961 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 29 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,777 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,983 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,893 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,468 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,992 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,783 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,988 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 639,211 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 620,162 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,524 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.357,231 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,78 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 892,56 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 892,56 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 207,726 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 207,726 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,44 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,42 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,78 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,08 | m2 |
| 51 | Láng granitô bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,479 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,575 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 227,1 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,524 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 998,184 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.190,425 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 948,25 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.919,15 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,953 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 858,778 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,354 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,602 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,169 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,886 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276,305 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276,305 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,789 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 755,771 | m2 |
| 73 | Kẻ roon rộng 10 sâu 10 a=600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,688 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,813 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m |
| 80 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 82 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,741 | m2 |
| 84 | Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,003 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,856 | m2 |
| 88 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,88 | m2 |
| 90 | SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,016 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 92 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m |
| 93 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Đất màu trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,255 | m3 |
| 95 | SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 96 | SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,252 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,708 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,001 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 107 | Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,861 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,26 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang + cầu nối) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 127 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 136 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 138 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 139 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 140 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt +van tê + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bộ tắm hương sen di động + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | 0,14 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp box đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,672 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ 20x10x5 dọc mương làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Trung tâm báo cháy 5 vùng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 15 | Điện trở cuối tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp box đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 20 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét NIMBUS 60, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 30 | Kẹp cố định cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Mối hàn CADWELD | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | mối |
| 32 | Giếng khoan tiếp địa sâu 20m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trụ đk 60/40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Kẹp cố định ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 38 | Chân đế trụ đỡ kim | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đk 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha CPS Nano plus 160KA 3 PHASE WYE 230V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | NHÀ CẦU NỐI SỐ 1&2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,842 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,646 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,813 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,811 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 20 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,697 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,945 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,008 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,008 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,228 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,5 | m2 |
| 27 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,5 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 29 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,596 | m2 |
| 31 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,596 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,84 | m |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,04 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,68 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,228 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 426,394 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240,824 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 361,798 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,128 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,352 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m |
| 50 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,877 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,677 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,477 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,2 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,2 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,66 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết, phụ kiện... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,424 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết, phụ kiện... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,504 | m2 |
| 10 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 15 | Công dọn dẹp rác trên mái, sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 433,506 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 473,58 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, lam bê tông, hoa gió bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,42 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,74 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 549,246 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.068,28 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang, tam cấp, lan can, bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,243 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,097 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,097 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,194 | m3 |
| 31 | Công tháo các thiết bị điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt box đấu dây 100x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | hộp |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 48 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,754 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 24x14mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 30x14mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi