Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534469-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210514517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn của tổ chức Zhi-Shan tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:03:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,235,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% KL) 1,4425 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10 % thủ công) 16,0278 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 19,7379 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 15,7821 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 34,3388 m3
6 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 4,3326 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,6304 100m2
8 Ván khuôn cột -cổ cột vuông, chữ nhật 0,5328 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0914 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7799 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0533 tấn
12 Lấp đất hố móng 60,0052 m3
13 Xây móng tường bằng blo M75 13,1676 m3
14 Xây bậc cấp blo M50 14,1678 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 8,6252 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,7878 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2425 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9902 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0958 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 11,1408 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,9773 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3583 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,774 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0888 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 29,8873 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà 3,0244 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5789 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,0018 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,9151 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 47,921 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,7921 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,3567 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 3,7967 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3402 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1189 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,4064 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 6,5162 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2753 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6819 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0107 tấn
41 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 38,545 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 57,1425 m3
43 Xây tường ngăn khu vệ sinh 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,9758 m3
44 Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 4,3923 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 8,86 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,977 m3
47 Xây tường trên sê nô bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,1549 m3
48 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,614 m3
49 Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,026 m3
50 Xây thành bậc cấp gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5896 m3
51 Gia công xà gồ thép mạ kem x40x80x1,8 1,3674 tấn
52 Đà trần 30x60x1,4 ly 0,2512 tấn
53 Lắp dựng xà gồ , đà trần thép hộp 1,6242 tấn
54 Gia công vì kèo thép 0,2646 tấn
55 Lắp vì kèo thép 0,2646 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly màu đỏ 2,9413 100m2
57 Đóng trần tôn lạnh dày 0,29 ly 0,3656 100m2
58 Nẹp trần nhôm 36,8 m
59 Thép hộp 13x26x1,4 ly đỡ tôn hợp thủy 0,027 tấn
60 Lắp đặt ống nhựa D76, thoát nước 1,4076 100m
61 Lắp đặt cút nhựa D80 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 42mm 0,045 100m
63 Cửa đi hai cánh mở quay, 1 cánh cố điịnh nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly 24,64 m2
64 Cửa đi một cánh mở quay 14,08 m2
65 Vách kính cố định dày 5ly 22,88 m2
66 Vách kính cố định dày 8ly 12,8 m2
67 Cửa sổ mở lật 6,6 m2
68 Cửa sổ hai cánh mở lùa 17,76 m2
69 Khóa bán nguyệt cửa sổ hai cánh mở trượt 24 bộ
70 Khóa chốt một điểm cửa đi 1 cánh mở quay 8 bộ
71 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay 8 bộ
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 35,68 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,08 m2
74 Hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2 24,96 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,96 1m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 24,96 m2
77 Cửa nhựa Composite dày 12mm 24 m2
78 Ống inox làm lan can (hoa hụt 5%) 223,4966 kg
79 Gia công lan can (VL phụ+ nhân công) 0,2235 tấn
80 Lắp dựng lan can inox 14,96 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 430,8937 m2
82 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 816,431 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 200,743 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 có treo hồ dầu 260,26 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 có treo hồ dầu 440,21 m2
86 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 132,62 m2
87 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 44,768 m2
88 Kẻ chỉ giả gạch 7,626 m2
89 Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 58,8512 m2
90 Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang 63,0182 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 159,6 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, rộng 100 dày 20 105,99 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM M75 62,2688 m
94 Cắt chỉ rộng 20, a120 20,4 m
95 Nhân công trang trí biểu tượng, đắp chữ 3 công
96 Láng vữa tạo dốc về lỗ thu nước dày 1cm, vữa XM M75 63,969 m2
97 Ngâm nước xi măng theo 141,969 m2
98 Quét dung dịch chống thấm sika 141,969 m2
99 Đắp đất nền nhà 57,3938 m3
100 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,6313 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 6,313 10m3/1km
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 6,313 10m3/1km
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6 18,9915 m3
104 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 381,436 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 72,39 m2
106 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 269,224 m2
107 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 500x120 5,16 m2
108 Lát gạch Terazo 400x400 3,3136 m2
109 Gia công khung sắt đỡ bàn đá V40x40x4 0,0607 tấn
110 Lắp dựng khung đỡ 0,0607 tấn
111 Đá granit dày 1,8cm 5,258 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà 1.516,901 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà 534,6443 m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gia thi công 5 tháng) 3,1776 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,4528 100m2
116 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (KL đào 90% đào máy) 0,3859 100m3
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10% đào thủ công) 4,2875 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M750, sạn 4x6 2,125 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 0,0465 m3
120 Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 2,125 m3
121 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông 15x20x30cm vữa XM mác 75 9,834 m3
122 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,985 m3
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0279 m3
124 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,1583 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0455 100m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 13 1cấu kiện
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,013 m3
128 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể 0,1009 100m2
129 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) 48 m2
130 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) 48 m2
131 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 3) 48 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 12,73 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước 60,73 m2
134 Đệm sỏi sạn hố thấm 1,5744 m3
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3156 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0505 tấn
137 Hút bể tự hoại cũ 1 bể
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn Led 1,2x36W 23 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 0,6x36W 16 bộ
3 Lắp đặt hộp điện tổng 700x450x250 1 hộp
4 Lắp đặt quạt trần+ điều khiển (tương đương Quạt trần Panasonic F60MZ2 (F-60MZ2) ) 16 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường (tương đương SenKo) 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (tương đương Rạng đông) 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Rạng Đông) 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Rạng đông) 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
10 Lắp đặt các automat 75A 1 cái
11 Lắp đặt các automat 30A 6 cái
12 Lắp đặt các automat 50A 2 cái
13 Lắp đặt hộp đấu dây các loại 150x150 32 hộp
14 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x22mm2 104 m
15 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 52 m
16 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC2x4mm2 86 m
17 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC2x2,5mm2 102 m
18 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC2x1,5mm2 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm 45 m
20 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 550 m
21 Mặt công tắc+ ổ cắm 34 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 16 cái
23 Gia công kim thu sét, dài 0,5m, D18, CT3 7 cái
24 Ống gốm trang trí 7 ống
25 Chân bật thép CT3, D15 mạ kẽm nhúng nóng 17 m
26 Kéo rải dây dẫn, thoát , tiếp đất CT3, D=12mm mạ kẽm 65 m
27 Dây nối cọc tiếp đất CT3, D18 mạ kẽm nhúng nóng 32 m
28 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,4 m (mạ kẽm nhúng nóng) 12 cọc
29 Cát vàng 0,5 m3
30 Xi măng PC 30 50 kg
31 Que hàn điện 2 kh
32 Sơn chống rỉ 3 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa D21mm 16 m
34 Hộp chữa cháy bằng sắt Sơn tĩnh điện Kích thước 500x600x180mm- Việt Nam 2 bộ
35 Bình chữa cháy MFZ4 (loại ABC) (China) 2 cái
36 Bình chữa cháy CO2 MT3 (China) 2
37 Bảng nội quy + Bảng tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) 2 bộ
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,96 100m
3 Lắp đặt cút vuông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 12 cái
4 Lắp đặt cút vuông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 80 cái
5 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32x25 20 cái
6 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25x25 40 cái
7 Lắp đặt măng song D32mm 16 cái
8 Lắp đặt măng song D25mm 20 cái
9 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32x25 12 cái
10 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25x25 32 cái
11 Lắp đặt van phao tự động 2 cái
12 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm 4 cái
13 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm 24 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm 0,62 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm 0,98 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 0,12 100m
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, 135o- ĐK 110mm 16 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, 135o- ĐK 60mm 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, 135o- ĐK 32mm 8 cái
21 Lắp đặt tê kiểm tra D110 2 cái
22 Lắp đặt tê xiên D110 8 cái
23 Lắp đặt tê kiểm tra D60 12 cái
24 Lắp đặt côn thu D110x60 8 cái
25 Lắp đặt tê vuông D110 10 cái
26 Lắp đặt côn thu 60x32 20 cái
27 Lắp đặt xí bệt 16 bộ
28 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
29 Lắp đặt van xả cặn, ĐK50mm 2 cái
30 Lắp đặt vòi đồng D20 20 bộ
31 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 8 bộ
32 Lắp đặt gương soi 8 cái
33 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi 12 bộ
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 20 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tđ Viglacera TT1 + voi) 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->