Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Xã Minh Tân, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp và các nguồn vốn khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:02:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,334 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ (tại vị trí những cửa đã hỏng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,956 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 934,7574 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790,0442 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, trần tại các vị trí bong tróc hoen ố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 703,5388 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch tại những vị trí có vết nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4949 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp VXM chống thấm mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2698 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng lấy bằng 20% diện tích nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8986 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hành lang, cửa xếp sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,236 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,579 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,579 | m3 |
| 13 | Nhân công tháo hệ thống thiết bị điện, nước vệ sinh, dọn dẹp trước khi cải tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc tại vị trí vết nứt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4949 | m3 |
| 2 | Bơm sika tại các vị trí tường, trần bị nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,9915 | m |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát tại các vị trí nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3975 | m2 |
| 4 | Trát tường hoàn trả tại các vị trí nứt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3975 | m2 |
| 5 | Trát hoàn trả tường trong tại những vị trí bong tróc hoen ố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,989 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,0387 | m2 |
| 7 | Trát hoàn trả dầm, trần tại những vị trí bong tróc hoen ố, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5111 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8986 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái ngói sảnh trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,499 | m2 |
| 10 | Mài đánh bóng granito cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7496 | m2 |
| 11 | Trát lại các vị trí tam cấp, cầu thang đã bị vỡ, nứt vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6124 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2698 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2698 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.530,1386 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 987,5553 | m2 |
| 16 | Sơn tường, trần, dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.282,5003 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,1936 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ + hoa sắt thoáng hành lang, cửa xếp sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 20 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cửa xếp sắt, hoa thoáng hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,236 | m2 |
| 21 | Sơn lại 80% cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,712 | m2 |
| 22 | Sửa lại cửa đi, cửa sổ gỗ sau khi đã cạo bỏ sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9424 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m cấu kiện |
| 24 | Thay mới cửa đi đã hỏng bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 25 | Thay mới cửa sổ đã hỏng bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 26 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Phụ kiện kim khí cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Đục tẩy trát hoàn thiện tường tại những vị trí lắp đặt cửa mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 29 | Thang nhôm lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Nắp lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Làm biển tên phòng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Sơn lại chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4443 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3949 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3P 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 940 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | m |
| 17 | Đục tẩy và hoàn thiện tường tại những vị trí đi dây qua tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tại chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp côn nhựa uPVC D60-34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 14 | Lắp chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi