Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Đường Vũ Tiến Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng Đường Vũ Tiến Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:52:00 đến ngày 2021-05-21 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,900,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG NGANG: CỐNG D=80CM, CỬA XÃ | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,123 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đkính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cống D=80cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Nối cống bằng gioăng cao su, đkính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG NGANG: VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 10 | Thép tròn đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi đỏ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,951 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm L2 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,986 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,986 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ biển báo 4.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Trụ đỡ biển báo 2.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi