Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:45:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,0038 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16,6881 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,6726 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,488 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,1961 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,6921 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 52,373 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 26,2813 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8931 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,2004 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8288 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,287 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,1159 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,6033 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8927 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,5726 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,5372 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,9049 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 31,8071 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,2183 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,3707 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 60,6537 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8474 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2427 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5518 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,1449 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,393 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7855 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,6157 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 161,1736 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27,3591 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 21,4564 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 706,8971 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 333,141 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.420,1017 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 49,136 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 537,07 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 428,41 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 64,16 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2.006,3077 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2.006,3077 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.040,0381 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.040,0381 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 84,4844 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 134,3836 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 55,1505 | m2 |
| 49 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | m2 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,6367 | m3 |
| 51 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 52,4778 | m2 |
| 52 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi hi lạp ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19,215 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox 304 cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16,6842 | m2 |
| 55 | Quả cầu inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | quả |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 374,2304 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 60,6326 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 207,9142 | m2 |
| 59 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,7256 | m2 |
| 60 | Khung lắp đặt bàn đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 63,485 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 35,0438 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 67 | Gia công lan can inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 25,92 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,2363 | m2 |
| 70 | Sản xuất tay vịn lan can inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0634 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0922 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0922 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 58,0728 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,0473 | 100m2 |
| 76 | TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 39,34 | m |
| 77 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 17,3093 | kg |
| 78 | khóa cửa mái: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,9979 | 100m2 |
| C | Phần điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 23 | Đèn LED panel 300x1200, 36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 25 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 26 | Đèn LED T8 N02 120/18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | hộp |
| 28 | Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 67 | m |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | km/dây |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 17 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 100m |
| 33 | Mua đầu cosse đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Mua đầu cosse nhôm M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Mua đầu cosse đồng nhôm M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 177,8 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 177,8 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 832,2 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 416,1 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.453,2 | m |
| 44 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 473,7 | m |
| 45 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 359,2 | m |
| 46 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11,8315 | kg |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 51 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27,7301 | kg |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 53 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11,0921 | kg |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 57 | Hồ lô sứ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 58 | Mũ tôn chống dột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11 | m |
| 63 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,7785 | kg |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 65 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 66 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m |
| 67 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Ổ cắm internet 8 cực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 70 | Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 73 | Switch gigabit 16 cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Kéo rải dây CAT6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 209,9 | m |
| 77 | Dây CAT6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 209,9 | m |
| 78 | Kéo rải dây CAT6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 189,8 | m |
| 79 | Dây CAT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 189,8 | m |
| 80 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| 81 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 136,7 | m |
| 82 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 34,5 | m |
| D | Phần cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sen tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt van điện + phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 21 | CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4m: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 58 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,305 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 37 | cái |
| 62 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cái |
| 64 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 106 | cái |
| 69 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 82 | cái |
| 70 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 66 | cái |
| 71 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lưới chắn côn trùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| E | Phần cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2216 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,1133 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,85 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,83 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4326 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1942 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 49,88 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 23,6 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,136 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2283 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1794 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 59 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10,99 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,135 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,135 | 10m³/1km |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bình |
| G | Phần bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,3248 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2283 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2283 | 10m³/1km |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| I | Phần xây dựng + phá dỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1634 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,4175 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,5935 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0669 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,6037 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5051 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10,3294 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2899 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 61,839 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,388 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,7344 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 61,839 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 31,1224 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 34,125 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,0084 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,527 | m2 |
| 30 | Màng Glasdan chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,527 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,9328 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5717 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2002 | 100m2 |
| 36 | TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,12 | m |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 387,8949 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2417 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 45,2331 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 108,9194 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 31,5612 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 185,7137 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 21,1044 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 21,1044 | m3 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| K | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu bếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu bếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| M | Hệ thống rèm cửa | |||
| 1 | Dây đai buộc rèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | C |
| 2 | Núm buộc rèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | C |
| 3 | Giá treo rèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 81 | C |
| 4 | Rèm cửa (SW) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18,6 | M2 |
| 5 | Yếm rèm (SW) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | M |
| 6 | Rèm cửa (DW) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 69,3 | M2 |
| 7 | Yếm rèm (DW) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | M |
| 8 | Rèm cửa (S1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 134,4 | M2 |
| 9 | Yếm rèm (S1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | M |
| 10 | Rèm cửa (D1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 153,6 | M2 |
| 11 | Yếm rèm (D1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | M |
| 12 | Thanh treo rèm nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27 | C |
| 13 | Đầu chụp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | Cái |
| 14 | Phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27 | bộ |
| N | Thiết bị đồ dùng phòng LVCB | |||
| 1 | Tủ đồ dùng đựng tài liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Ghế xoay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 14 | Chiếc |
| O | Phòng làm việc lãnh đạo | |||
| 1 | Bàn làm việc LĐ (c ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ để tài liệu (c ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Chiếc |
| 3 | Ghế xoay (m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | chiếc |
| 4 | Tủ gỗ 4 cánh (m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc LĐ (m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Chiếc |
| 6 | Bàn ghế LĐ TK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| P | Phòng họp thường trực | |||
| 1 | Bàn họp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 17 | M |
| 2 | Ghế phòng họp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 30 | Cái |
| Q | Phông phòng họp | |||
| 1 | Bục tượng Bác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | C |
| 2 | Tượng Bác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bô |
| 3 | Phông sân khấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 65,5 | M2 |
| 4 | Vải đỏ sân khấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | M2 |
| 5 | Vải yếm sân khấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,75 | M2 |
| 6 | Dây suốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 7 | Dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 8 | Phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Biển nước cộng hòa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M |
| R | Hệ thống âm thanh phòng họp | |||
| 1 | Loa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Mico | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | C |
| 4 | Công suất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | vang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi