Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535076-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210533651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:45:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,045,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,0038 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16,6881 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,6726 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,488 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,1961 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,6921 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 52,373 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 26,2813 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2376 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8931 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,2004 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8288 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,287 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,1159 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,6033 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8927 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,5726 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,5372 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,9049 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 31,8071 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,2183 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,3707 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 60,6537 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8474 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2427 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,5518 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,1449 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,393 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7855 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,6157 m3
32 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 161,1736 m3
33 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27,3591 m3
34 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 21,4564 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 706,8971 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 333,141 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.420,1017 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 49,136 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 537,07 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 428,41 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 64,16 m
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2.006,3077 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2.006,3077 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.040,0381 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.040,0381 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 84,4844 m2
47 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 134,3836 m2
48 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 55,1505 m2
49 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22,5 m2
50 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,6367 m3
51 Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 52,4778 m2
52 Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi hi lạp ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19,215 m2
53 Gia công lan can inox 304 cầu thang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0942 tấn
54 Lắp dựng lan can inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16,6842 m2
55 Quả cầu inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 quả
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 374,2304 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 60,6326 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 207,9142 m2
59 Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,7256 m2
60 Khung lắp đặt bàn đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
61 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 63,485 m2
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16 bộ
63 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
64 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 35,0438 m2
65 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
66 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 13 bộ
67 Gia công lan can inox 304 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1877 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt inox 304 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 25,92 m2
69 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,2363 m2
70 Sản xuất tay vịn lan can inox 304 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0634 tấn
71 Lắp dựng lan can inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0634 m2
72 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0922 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0922 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 58,0728 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,0473 100m2
76 TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 39,34 m
77 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 17,3093 kg
78 khóa cửa mái: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
79 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
80 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0202 tấn
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,9979 100m2
C Phần điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc
1 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 33 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 13 cái
10 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 42 cái
20 Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
22 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 30 bộ
23 Đèn LED panel 300x1200, 36W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
24 Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 14 bộ
25 Máng đèn lắp LED tube 1200mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 14 bộ
26 Đèn LED T8 N02 120/18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 28 bộ
27 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 hộp
28 Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 - 0,6/1kV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 67 m
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,067 km/dây
30 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 17 m
31 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,17 100m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,17 100m
33 Mua đầu cosse đồng M16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
34 Mua đầu cosse nhôm M16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
35 Mua đầu cosse đồng nhôm M16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
36 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2 10 đầu cốt
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,6 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,6 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 177,8 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 177,8 m
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 832,2 m
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 416,1 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.453,2 m
44 Ống luồn PVC D20 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 473,7 m
45 Ống luồn PVC D20 kéo rải Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 359,2 m
46 Ống luồn PVC D32 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,3 m
47 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
48 Kim thu sét D16, dài 1,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
49 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11,8315 kg
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 45 m
51 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27,7301 kg
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18 m
53 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11,0921 kg
54 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,072 100m3 đất nguyên thổ
55 Gia công, đóng cọc chống sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cọc
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,072 100m3
57 Hồ lô sứ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 Cái
58 Mũ tôn chống dột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 Cái
59 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
60 Hộp kiểm tra điện trở đất Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
61 Ống luồn PVC D25 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11 m
63 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,7785 kg
64 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cọc
65 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cọc
66 Ống luồn PVC D25 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 m
67 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
68 Ổ cắm internet 8 cực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
69 Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
70 Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
71 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 1 thiết bị
72 Lắp đặt bộ phát sóng không dây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 1 thiết bị
73 Switch gigabit 16 cổng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
74 Bộ phát sóng không dây (wifi) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
76 Kéo rải dây CAT6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 209,9 m
77 Dây CAT6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 209,9 m
78 Kéo rải dây CAT6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 189,8 m
79 Dây CAT3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 189,8 m
80 Ống luồn PVC D20 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 42 m
81 Ống luồn PVC D20 kéo rải Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 136,7 m
82 Ống luồn PVC D32 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 34,5 m
D Phần cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt xí bệt thường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
4 Lắp đặt vòi xịt xí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tự do Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
8 Lắp đặt cầu chắn nước mưa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
12 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu treo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt sen tắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
17 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 bể
18 Lắp đặt van điện + phao điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van phao cơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 1 máy
21 CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4m: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,24 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,26 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,84 100m
27 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
28 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
29 Lắp đặt van - Đường kính40mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt van - Đường kính50mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 28 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 35 cái
39 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 35 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 58 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,06 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,98 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,09 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,305 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 37 cái
62 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
63 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 39 cái
64 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
65 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 106 cái
69 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 82 cái
70 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 66 cái
71 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
72 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
74 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
75 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
76 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
77 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
78 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
79 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
80 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
81 Lưới chắn côn trùng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
E Phần cấp thoát nước ngoài nhà
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2216 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,1133 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0414 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,52 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0182 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,85 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,83 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,44 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4326 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0315 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,025 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,22 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1942 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,25 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,49 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,118 100m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 49,88 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 23,6 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,136 m3
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2283 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1794 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 59 1cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10,99 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,135 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,135 10m³/1km
F Phần PCCC
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9 bình
G Phần bể tự hoại (02 bể)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1579 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,096 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0955 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0559 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0449 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,7145 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20,768 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,3248 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7128 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0378 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0282 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
14 Cút sành trong bể tự hoại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,507 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2283 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2283 10m³/1km
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
I Phần xây dựng + phá dỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1634 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,825 m3
3 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,4175 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,5935 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0247 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,33 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0669 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2438 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0708 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0221 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1333 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,99 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1686 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2146 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,6037 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,5051 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0468 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,044 100m2
20 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10,3294 m3
21 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2899 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 61,839 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,388 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,7344 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 61,839 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 31,1224 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 34,125 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,0084 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,527 m2
30 Màng Glasdan chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,527 m2
31 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1327 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1327 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,9328 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,5717 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2002 100m2
36 TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,12 m
37 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 387,8949 m2
38 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2417 tấn
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 45,2331 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 108,9194 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 31,5612 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 185,7137 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 21,1044 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 21,1044 m3
J Phần điện
1 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 57 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18 m
11 Ống luồn PVC D20 chìm tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 28 m
K Phần nước
1 Lắp đặt chậu bếp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu bếp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
4 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,15 100m
8 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
M Hệ thống rèm cửa
1 Dây đai buộc rèm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 C
2 Núm buộc rèm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 C
3 Giá treo rèm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 81 C
4 Rèm cửa (SW) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18,6 M2
5 Yếm rèm (SW) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,6 M
6 Rèm cửa (DW) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 69,3 M2
7 Yếm rèm (DW) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9,9 M
8 Rèm cửa (S1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 134,4 M2
9 Yếm rèm (S1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19,2 M
10 Rèm cửa (D1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 153,6 M2
11 Yếm rèm (D1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19,2 M
12 Thanh treo rèm nhôm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27 C
13 Đầu chụp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 Cái
14 Phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27 bộ
N Thiết bị đồ dùng phòng LVCB
1 Tủ đồ dùng đựng tài liệu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 Cái
2 Bàn làm việc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12 Cái
3 Ghế xoay Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 14 Chiếc
O Phòng làm việc lãnh đạo
1 Bàn làm việc LĐ (c ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 Chiếc
2 Tủ để tài liệu (c ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 Chiếc
3 Ghế xoay (m) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 chiếc
4 Tủ gỗ 4 cánh (m) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 Chiếc
5 Bàn làm việc LĐ (m) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 Chiếc
6 Bàn ghế LĐ TK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 Bộ
P Phòng họp thường trực
1 Bàn họp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 17 M
2 Ghế phòng họp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 30 Cái
Q Phông phòng họp
1 Bục tượng Bác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 C
2 Tượng Bác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1
3 Phông sân khấu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 65,5 M2
4 Vải đỏ sân khấu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22,5 M2
5 Vải yếm sân khấu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,75 M2
6 Dây suốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 m
7 Dây cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 m
8 Phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 Bộ
9 Biển nước cộng hòa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 M
R Hệ thống âm thanh phòng họp
1 Loa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 Chiếc
2 Cục đẩy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 Bộ
3 Mico Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 C
4 Công suất Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 Bộ
5 vang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->