Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các khoản bổ sung khác từ Trung ương...) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:33:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,120,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đất C1 | Theo chỉ dẫn chương V | 126,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 126,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (100%KL) | Theo chỉ dẫn chương V | 33,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 33,376 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (100%KL) | Theo chỉ dẫn chương V | 24,888 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,381 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 238,663 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn chương V | 101,508 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,813 | 100m3 |
| 10 | Đào mương dọc bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo chỉ dẫn chương V | 129,032 | 1m3 |
| 11 | Đào mương dọc bằng máy- Cấp đất II (95%KL) | Theo chỉ dẫn chương V | 24,516 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,429 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III ( Tận dụng, điều phối) | Theo chỉ dẫn chương V | 23,706 | 100m3 |
| 14 | Mua đất K95 | Theo chỉ dẫn chương V | 30.500,296 | 1m3 |
| 15 | Mua đất K98 | Theo chỉ dẫn chương V | 13.423,429 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 357 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 222 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn chương V | 5,79 | 100m3 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 111,672 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo chỉ dẫn chương V | 111,672 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày MĐđã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn chương V | 431,271 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | Theo chỉ dẫn chương V | 11,575 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,15 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo chỉ dẫn chương V | 71,677 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Theo chỉ dẫn chương V | 2,262 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn chương V | 73,939 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn chương V | 73,939 | 100tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn chương V | 65,509 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 90,307 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 431,271 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 148,262 | m3 |
| 12 | Rải bạt ngăn cách | Theo chỉ dẫn chương V | 6,612 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,995 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 580,659 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 46,76 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 26,258 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 28,585 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn chương V | 5.572 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo chỉ dẫn chương V | 153,23 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 5.572 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.682,45 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 45,687 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 54,771 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn chương V | 240,898 | 100m2 |
| 12 | Chèn vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,104 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn chương V | 5.572 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo chỉ dẫn chương V | 417,9 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 5.572 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn chương V | 501,48 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 102,213 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 19,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 20,443 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% KL đắp) | Theo chỉ dẫn chương V | 4,555 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (50% KL đắp) | Theo chỉ dẫn chương V | 4,555 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,031 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Theo chỉ dẫn chương V | 1.173,491 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn chương V | 104,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn chương V | 6,999 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép VK tường | Theo chỉ dẫn chương V | 6,645 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộp cống | Theo chỉ dẫn chương V | 22,382 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bản giảm tải, móng cống | Theo chỉ dẫn chương V | 4,074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 317,6 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 123,301 | m3 |
| 15 | Bê tông hộp cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 158,422 | m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải, móng cống, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 120,676 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,011 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép hộp cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15,098 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép hộp cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,592 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, tấm đan, móng cống ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10,986 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu + mối nối, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,831 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hộp bê tông bằng cần trục loại 1,00x1,00m | Theo chỉ dẫn chương V | 234 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt hộp bê tông bằng cần trục loại 1,50x1,50m | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.987,6 | m2 |
| 25 | Chèn vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,326 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 604,85 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tải, tấm đan, bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 394 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng cống ≤1T bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 119 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 226,551 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn chương V | 2,266 | 100m3 |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,465 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 39,678 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,997 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 12,684 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn chương V | 2,65 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,27 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Theo chỉ dẫn chương V | 207,897 | m2 |
| 7 | Gắn tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn chương V | 425 | viên |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 485 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 9,35 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,549 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn chương V | 233,75 | m |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | 100m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 336,202 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ gờ giảm tốc | Theo chỉ dẫn chương V | 294 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác, | Theo chỉ dẫn chương V | 114 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển vuông | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,399 | m3 |
| 20 | Thép D | Theo chỉ dẫn chương V | 89,46 | kg |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 25,2 | 1m3 |
| F | VUỐT NỐI DÂN SINH: | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 458,968 | m3 |
| 2 | Rải bạt ngăn cách | Theo chỉ dẫn chương V | 3,825 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 3,825 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 2,222 | 100m2 |
| G | XỬ LÝ ĐẤT YẾU: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,551 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn chương V | 57,649 | 100m2 |
| H | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU VÀ ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San mặt bằng bãi đúc bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 450 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng bãi đúc sau khi thi công bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi