Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:38:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,150,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 10% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0605 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( Tính 90% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0654 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4582 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4582 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4582 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2291 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7573 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0931 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0466 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1862 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6687 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0829 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0829 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4142 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6993 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6993 | 100tấn |
| 23 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m |
| 25 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,162 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 29 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 34 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0,5M | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,719 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5911 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2956 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,697 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1612 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9265 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6743 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,559 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8786 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1398 | 10 tấn/1km |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1698 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1521 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | cấu kiện |
| 25 | Mối nối VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,826 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,66 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,837 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,954 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,721 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4303 | 10 tấn/1km |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3229 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 10 tấn/1km |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,2393 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3232 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 6 | ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ (1.13kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,224 | kg |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,675 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,675 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0675 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007 | m |
| 11 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2084 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,89 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.633,41 | m2 |
| 16 | Đào đất móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0567 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m3 |
| 29 | Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100 cây |
| 30 | Cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 31 | Nhân công chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 32 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,44 | m3 |
| 33 | Trồng hoa cảnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5888 | 100m2 |
| 34 | Nhân công chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| D | HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,494 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4503 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4503 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0572 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,586 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,758 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bọc lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,589 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6993 | 100tấn |
| F | HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2106 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5775 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2496 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0093 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9596 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9596 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1778 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1778 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1778 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6776 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1678 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4733 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4702 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4733 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4733 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4733 | 100m3/1km |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,951 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,6 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4124 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | 100m3/1km |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3887 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2716 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,441 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0249 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3509 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4734 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3909 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4771 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4771 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4771 | 100m3/1km |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7386 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5662 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,886 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0987 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4803 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0987 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0987 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0987 | 100m3/1km |
| 55 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6429 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8625 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | 100m3/1km |
| 63 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,4 | m3 |
| 65 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3/1km |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m3 |
| 71 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,638 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7791 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3293 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9519 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5045 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7389 | m3 |
| 80 | Đào cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m3/1km |
| 86 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,144 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3562 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4213 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5739 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0593 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 96 | Đào cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3/1km |
| 102 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2082 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7148 | m3 |
| G | Đào móng công trình, chiều rộng móng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| H | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 5 | Mua gạch không nung 2 lỗ mác 50; KT 65x110x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.913 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,913 | 1000v |
| 7 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | 100m3 |
| 10 | Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Cáp ngầm 4x120 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 12 | Cáp ngầm 4x95 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 13 | Cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 26 | Bulon M16*350 móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 0.0 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 29 | Mua Tủ điện gom công tơ (tủ compozit 8 công tơ thanh cái 400A ( Trọn gói bao gồm, thanh cái, cầu đấu và vật liệu phụ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 31 | Mua cáp 4x25 Cu/XPLE/PVC 0,6/1Kv đi dây trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Sản xuất cọc tiếp địa V63x6mm, dây tiếp địa D14, cờ tiếp địa, bulong... (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,46 | Kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 cọc |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | m3 |
| 38 | Mua mốc báo hiệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 39 | Sơn biểu tượng nguy hiểm kèm chữ trên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| I | HM: THÍ NGHIỆM ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1296 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D = 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1296 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 11 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 choá |
| 13 | Mua cáp ngầm 2x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cửa |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bảng |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100 m |
| 20 | Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn, cọc tiếp địa mạ kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8475 | kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | 100kg |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 27 | Bulon M16*350 móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 30 | Mua Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng ( Trọn gói bao gồm đồng hồ, thiết bị đóng ngắt tự động, đấu và vật liệu phụ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| K | HM: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5034 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | Nilon báo hiệu đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5034 | 100m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| M | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 2 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | biển |
| 4 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Gia công hằng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,6 | m2 |
| 8 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7284 | kg |
| 9 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,95 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi