Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533019-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210532753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:38:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,150,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3/1km
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 10% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0605 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( Tính 90% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0654 100m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0103 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4582 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4582 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4582 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2291 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7573 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0931 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0466 100m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1862 100m2
17 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6687 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0829 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0829 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4142 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6993 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6993 100tấn
23 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m
25 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,162 m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
29 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
34 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0,5M
1 Đào đất móng rãnh bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,719 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1047 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0808 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5911 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5911 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5911 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2956 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,182 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,697 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8988 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1612 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9265 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6743 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cấu kiện
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cái
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,559 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8786 100m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cấu kiện
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1398 10 tấn/1km
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1698 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1521 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 cấu kiện
25 Mối nối VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,826 m2
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,66 m2
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,824 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,118 100m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4835 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,837 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,954 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5869 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,721 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4627 100m2
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
43 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4303 10 tấn/1km
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3229 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7334 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
59 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7703 10 tấn/1km
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2393 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ BỒN CÂY
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,47 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3232 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,27 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
6 ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ (1.13kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,224 kg
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,675 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,675 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0675 10 tấn/1km
10 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007 m
11 Tấm gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2084 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,89 m3
15 Lát gạch Tezazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.633,41 m2
16 Đào đất móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,04 m3
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9326 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m3/1km
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 100m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0567 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
28 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m3
29 Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cm (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100 cây
30 Cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 952 m
31 Nhân công chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
32 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,44 m3
33 Trồng hoa cảnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5888 100m2
34 Nhân công chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
D HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,494 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7345 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4503 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4503 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4503 100m3/1km
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7252 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6991 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0572 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,586 m3
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,758 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật bọc lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,589 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m
E HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN
1 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6993 100tấn
F HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2106 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2396 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5775 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2496 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0093 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9596 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9596 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1778 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1778 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1778 100m3/1km
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 100m3
12 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6776 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1678 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4733 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4702 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4733 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4733 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4733 100m3/1km
20 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7367 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,951 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7729 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 100m3/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 100m3/1km
28 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149,6 m3
30 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4124 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 100m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,748 100m3/1km
35 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,748 100m3
36 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3887 tấn
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2716 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,441 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0249 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3509 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4734 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3909 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4771 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4771 100m3/1km
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4771 100m3/1km
47 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7386 100m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5662 m3
49 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,886 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0987 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4803 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0987 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0987 100m3/1km
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0987 100m3/1km
55 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5494 100m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6429 m3
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8625 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0912 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1789 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1789 100m3/1km
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1789 100m3/1km
63 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 100m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,4 m3
65 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 100m3
66 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 100m3/1km
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 100m3/1km
70 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m3
71 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,638 m2
72 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
73 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7791 m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3293 m3
76 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9519 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8199 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5045 m3
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7389 m3
80 Đào cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m3
82 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 100m3/1km
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 100m3/1km
86 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3547 100m3
87 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,144 m2
88 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 tấn
89 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2423 tấn
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3562 m3
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4213 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5739 m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 m3
94 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0593 m3
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
96 Đào cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 100m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
98 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3/1km
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3/1km
102 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m3
103 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2082 m3
104 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7148 m3
G Đào móng công trình, chiều rộng móng
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3/1km
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
H HM: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1679 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m
5 Mua gạch không nung 2 lỗ mác 50; KT 65x110x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.913 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 1000v
7 Mua lưới nilon bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1679 100m3
10 Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Cáp ngầm 4x120 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
12 Cáp ngầm 4x95 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
13 Cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
16 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu cáp
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
18 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 100m2
26 Bulon M16*350 móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 0.0
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
29 Mua Tủ điện gom công tơ (tủ compozit 8 công tơ thanh cái 400A ( Trọn gói bao gồm, thanh cái, cầu đấu và vật liệu phụ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
30 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 tủ
31 Mua cáp 4x25 Cu/XPLE/PVC 0,6/1Kv đi dây trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
33 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 đầu cốt
35 Sản xuất cọc tiếp địa V63x6mm, dây tiếp địa D14, cờ tiếp địa, bulong... (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,46 Kg
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 10 cọc
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 m3
38 Mua mốc báo hiệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
39 Sơn biểu tượng nguy hiểm kèm chữ trên tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
I HM: THÍ NGHIỆM ĐIỆN SINH HOẠT
1 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
J HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1296 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D = 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1296 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3092 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
7 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
9 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
11 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
12 Lắp choá đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 choá
13 Mua cáp ngầm 2x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
14 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m
15 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m
16 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đầu cáp
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cửa
18 Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bảng
19 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100 m
20 Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn, cọc tiếp địa mạ kẽm nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8475 kg
21 Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 100kg
22 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đầu
23 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đầu cáp
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
27 Bulon M16*350 móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
30 Mua Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng ( Trọn gói bao gồm đồng hồ, thiết bị đóng ngắt tự động, đấu và vật liệu phụ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
K HM: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5034 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
5 Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
11 Nilon báo hiệu đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5034 100m3
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
M HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
2 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 biển
4 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Gia công hằng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6 m2
8 Thép góc 75x75 làm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,7284 kg
9 Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,95 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->