Gói thầu: Xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516159-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210458373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:33:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,086,364,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,148 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,026 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,405 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
6 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,148 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,86 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,026 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,86 m2
11 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,374 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,405 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
B NỀN SÂN TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,35 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,35 m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.758,079 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,8 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,6 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,387 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm cạo 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,708 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,04 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần cạo 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,586 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,395 m2
10 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,32 m2
11 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,388 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m3
14 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.758,079 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,796 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,321 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.720,9 m2
20 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.124,706 m2
21 Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,4 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,395 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,395 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,32 m2
26 Xử lý chống thấm hộp gen (xử lý chống thấm cổ ống, xem chi tiết trong bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 vị trí
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 100m2
D MÁI CHE TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
12 Gia công, cung cấp bulong D20 L700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 con
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m2
18 Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
20 Cung cấp thép D140x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 md
21 Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
22 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 tấn
25 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
27 Cung cấp thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,5 md
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,725 m2
E THÁP NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,384 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,968 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,616 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
13 Gia công, cung cấp bulong D20 L700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 con
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,384 m2
19 Gia công khung cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,229 tấn
20 Lắp dựng khung thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,229 tấn
21 Gia công thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
22 Lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
23 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
25 Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,96 md
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,398 m2
27 Cung cấp thang leo mái bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 md
F NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,3 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,7 m2
3 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,623 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 m2
7 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,514 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,141 100m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
12 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,9 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,1 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,6 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,894 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,225 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m2
18 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m2
19 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
20 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
21 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,28 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m3
G PHẦN ĐIỆN - NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
21 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
26 Lắp đặt gương soi 500x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
27 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bao gồm khung đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
29 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
H CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,311 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,591 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
6 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,591 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,311 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,311 m2
11 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,111 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
I NỀN SÂN TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 m2
J KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sớn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.085,041 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,688 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,224 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,416 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,908 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,349 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,78 m2
8 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m2
9 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,525 m2
10 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,675 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,978 m2
12 Tháo dỡ đèn đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
13 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,703 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100m3
17 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,076 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,75 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.903,426 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,688 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,038 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937,793 m2
26 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.715,066 m2
27 Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,24 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,125 m2
29 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,6 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,78 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,78 m2
33 Lắp dựng lan can tay vịn hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m2
34 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x1,2mm, trụ đứng 30x30x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 md
35 Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m2
36 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
37 Lắp đặt quạt trần đảo 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,587 100m2
K MÁI CHE TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Gia công, cung cấp bulong D16 L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 con
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 lỗkhoan
3 Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
5 Cung cấp thép D114x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 md
6 Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
7 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
10 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 tấn
12 Cung cấp thép hộp 80x40x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 md
13 Cung cấp thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 md
14 Cung cấp thép hộp 80x40x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
15 Cung cấp thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 md
16 Cung cấp thép hộp 40x20x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,56 md
17 Cung cấp thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,63 md
18 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,17 kg
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,163 m2
L NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,88 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,63 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,58 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,494 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,48 m2
7 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,087 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 100m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,26 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,26 m2
12 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,16 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,88 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,46 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
17 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 m2
18 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 md
19 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
20 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,553 m3
M PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,065 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
21 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
22 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt gương soi 500x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt gương soi 1800x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt gương soi 1000x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Cung cấp bộ nhấn xã tự động tiểu nam Caesar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
N KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.352,719 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,392 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,971 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,486 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,836 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420,488 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,325 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,035 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,517 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
11 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,92 m2
13 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 lỗ
14 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệthống
15 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,462 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 100m3
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.352,719 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong (bàng diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,392 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bàng diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.229,046 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.165,525 m2
22 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.878,716 m2
23 Vẽ tranh trang trí trên tường cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,888 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,92 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,92 m2
26 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,462 m3
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,62 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
30 Gia công, cung cấp lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,035 m2
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m
33 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
34 Lắp đặt quạt ốp trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
O TỔNG THỂ TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,38 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,602 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,858 m2
4 Vệ sinh nền gạch trước khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,602 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,38 m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,38 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,602 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,858 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521 m2
P NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,29 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,39 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,537 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,902 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,34 m
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,053 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
11 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,831 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3
14 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,655 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,042 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 m3
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,053 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,053 m2
20 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,08 m2
21 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,65 md
22 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,566 m2
Q PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
5 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
6 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
7 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
R CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
13 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Bộ xã tiểu nam tự động Caesar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
22 Lắp đặt gương soi 500x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->