Gói thầu: Xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:33:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,086,364,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,026 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,405 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,148 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,026 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,374 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,405 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| B | NỀN SÂN TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,35 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,35 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,079 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,387 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm cạo 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,708 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần cạo 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,586 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,395 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,079 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,796 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930,321 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.720,9 | m2 |
| 20 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124,706 | m2 |
| 21 | Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,395 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,395 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 26 | Xử lý chống thấm hộp gen (xử lý chống thấm cổ ống, xem chi tiết trong bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | vị trí |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | 100m2 |
| D | MÁI CHE TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 12 | Gia công, cung cấp bulong D20 L700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép D140x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | md |
| 21 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5 | md |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,725 | m2 |
| E | THÁP NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,384 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Gia công, cung cấp bulong D20 L700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,384 | m2 |
| 19 | Gia công khung cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | tấn |
| 21 | Gia công thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | md |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,398 | m2 |
| 27 | Cung cấp thang leo mái bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| F | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,7 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,623 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,514 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,1 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,6 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,894 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,225 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 20 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bao gồm khung đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 29 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,311 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,591 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,591 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,311 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,311 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,111 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| I | NỀN SÂN TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m2 |
| J | KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sớn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.085,041 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,688 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,416 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,908 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,349 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,525 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,675 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,978 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,703 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,75 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.903,426 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,688 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,038 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937,793 | m2 |
| 26 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.715,066 | m2 |
| 27 | Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,24 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,125 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,78 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x1,2mm, trụ đứng 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | md |
| 35 | Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,587 | 100m2 |
| K | MÁI CHE TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Gia công, cung cấp bulong D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | con |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗkhoan |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D114x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | md |
| 6 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép hộp 80x40x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | md |
| 13 | Cung cấp thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | md |
| 14 | Cung cấp thép hộp 80x40x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 15 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | md |
| 16 | Cung cấp thép hộp 40x20x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | md |
| 17 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,63 | md |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,17 | kg |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,163 | m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,494 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,48 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,26 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,26 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,46 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | md |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,553 | m3 |
| M | PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi 1800x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi 1000x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp bộ nhấn xã tự động tiểu nam Caesar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| N | KHỐI NHÀ CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.352,719 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong cạo 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,392 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,971 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,486 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,836 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.420,488 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,325 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,035 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,517 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,92 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | lỗ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệthống |
| 15 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,462 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.352,719 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bàng diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,392 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bàng diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.229,046 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.165,525 | m2 |
| 22 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.878,716 | m2 |
| 23 | Vẽ tranh trang trí trên tường cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,888 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,92 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,92 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,462 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,62 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,035 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| O | TỔNG THỂ TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,602 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,858 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,602 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,602 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,858 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,537 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,902 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,053 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 11 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,831 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,655 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,042 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | m3 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,053 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,053 | m2 |
| 20 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 21 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | md |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,566 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON MỸ XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bộ xã tiểu nam tự động Caesar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi