Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:32:00 đến ngày 2021-05-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,094,255,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) | Chương V | 223,787 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Đào hữu cơ | Chương V | 20,141 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 193,935 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 17,454 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 274,121 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 24,671 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy) | Chương V | 53,259 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 5,918 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Chương V | 4.956,758 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 2.288,05 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 381,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 10,761 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 19,067 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 108,934 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 9,804 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.426,87 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,52 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,472 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,33 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 96 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 13,575 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 13,575 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 30,963 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 30,963 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 22,379 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 22,379 | 100m3 |
| 30 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 4,316 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Chương V | 7,43 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | Chương V | 66,87 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,34 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 11 | chiếc |
| 40 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 10 | chiếc |
| 41 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 63 | m |
| 42 | Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công) | Chương V | 261,562 | m3 |
| 43 | Đào móng kè máy đào | Chương V | 23,541 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 111,98 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 652,39 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 416,23 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 502,97 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 210,96 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kè | Chương V | 2,057 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,13 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 1,197 | tấn |
| 52 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 53 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 54 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 317,57 | m |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,94 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 15,94 | 100m3 |
| 59 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 205 | cái |
| 60 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 205 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,63 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,94 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 15,94 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 56,85 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 3,199 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 5,774 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,032 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,38 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 6,317 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 2,44 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,16 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 922,53 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 123,18 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 82,12 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V | 78,878 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 7,099 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,389 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 790 | cấu kiện |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 13,25 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,68 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,631 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 6,631 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 53,482 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 4,813 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 32,65 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,97 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 170,96 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,18 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,93 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,61 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,94 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,31 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,35 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 47 | cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Chương V | 27 | đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 34 | cái |
| 103 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,849 | 10 tấn |
| 104 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,849 | 10 tấn |
| 105 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,849 | 10 tấn |
| 106 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 23 | mối nối |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 359,35 | m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V | 80,95 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,378 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 8,092 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,462 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,97 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,49 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,155 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,759 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,759 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 20 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 90 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 750 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V | 140 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 250 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V | 1.800 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi