Gói thầu: Xây lắp và thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535091-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210533037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách thị xã Hòa Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:24:00 đến ngày 2021-05-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,497,024,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI UBND + ĐẢNG ỦY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,288 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,451 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,887 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,016 100m3
6 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,463 m3
7 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,41 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,353 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,515 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,481 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,982 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,585 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,427 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,827 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,744 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,098 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,303 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,005 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,255 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,134 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,208 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,078 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,874 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,156 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,579 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,066 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,468 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,611 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,324 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 tấn
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,842 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,156 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,543 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,52 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,639 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,536 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,752 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,413 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,42 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.416,55 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,186 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,14 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,16 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,72 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,7 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,78 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.293,39 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.213,356 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,78 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.506,75 m2
60 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,24 m2
61 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,33 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,9 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,9 m
64 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,768 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
66 Cung cấp và lắp đặt khung dỡ lavabo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,299 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,103 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,428 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,34 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,33 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,133 m2
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,078 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,078 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,39 m2
77 Lắp dựng khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,26 m2
78 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,425 m2
79 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,78 m2
80 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép chi tiết theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,11 m2
81 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép chi tiết theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,28 m2
82 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sơn tỉnh điện chi tiết theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,28 m2
83 Cung cấp khung vách kính nhựa lõi thép chi tiết theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
84 Cung cấp khung vách kính cường lực khung nhôm theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,16 m2
85 Cung cấp lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,425 m2
86 Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,68 md
87 Cung cấp và lắp dựng trụ đề cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
88 Cung cấp lan can inox theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,78 m2
89 Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
90 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,508 100m2
91 Cung cấp Nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
92 Cung cấp Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
93 Cung cấp, lắp dựng cây cờ phướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
94 Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,507 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,507 tấn
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,984 m3
99 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,716 m3
100 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,716 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,226 m3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,425 m3
112 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
113 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
114 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
115 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
116 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI UBND + ĐẢNG ỦY
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T trong nhà lắp nổi.
KT: DB-T 400x500x210.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L1 lắp âm. KT: 6 modul. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB 3P 100A - 22kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 80A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
6 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
7 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hàng lang D255/10W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
9 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần nhà vệ sinh D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
11 Lắp đặt quạt hút-25W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Dimmer quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
14 Lắp đặt ổ cắm âm sàn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt mặt nạ MCB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
23 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 hộp
24 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 hộp
26 Kéo rải dây CV-1x16mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.242 m
27 Kéo rải dây CV-1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
28 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.035 m
29 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.974 m
30 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311 m
34 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
35 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 con
37 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
38 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
39 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
40 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
41 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
43 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
44 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Model ADSL 4 cổng. (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 4 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt cục Switch 8 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Lắp đặt cục Switch 16 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
49 Lắp đặt ổ cắm mạng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
50 Lắp đặt ổ cắm điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
51 Lắp đặt cáp mạng 5FTP. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785 m
52 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645 m
53 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 m
54 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
55 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
56 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
57 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4472 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8532 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7236 100m
65 Măng sông nhựa PVC D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
66 Măng sông nhựa PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
67 Măng sông nhựa PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
68 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Măng sông nhựa PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
70 Măng sông nhựa PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
71 Măng sông nhựa PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
72 Nối giảm PVC D27/21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
73 Nối giảm PVC D34/27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Nối giảm PVC D42/34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 Nối giảm PVC D60/42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Nối giảm PVC D90/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Nối giảm PVC D114/90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Co 90 độ PVC D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
79 Co 90 độ PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
80 Co 90 độ PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
81 Co 90 độ PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
82 Co 90 độ PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
83 Co 90 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Co 90 độ PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
85 Co 45 độ PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
86 Co 45 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Co 45 độ PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Tee PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
89 Tee PVC D34/27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
90 Tee PVC D42/34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Tee PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Y PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
93 Y PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Y PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
95 Y PVC D90/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
96 Y PVC D114/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Van nhựa PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Van nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Co ren ngoài nhựa D27/21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
100 Te cầu D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
101 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
102 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
103 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
105 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
106 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
107 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
108 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút nhấn tay. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
110 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + chân treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
113 Lắp đặt vòi rửa lavabo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
114 Lắp đặt bộ xả nhấn nhựa lavabo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
115 Lắp đặt gương soi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
116 Lắp đặt kệ kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà bông. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
119 Lắp đặt phễu thu sàn D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
121 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
122 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
125 Măng sông nhựa PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
126 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
127 Co 45 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
128 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
129 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
130 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,932 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,991 100m3
6 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,966 m3
7 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,203 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,885 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,645 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,155 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,253 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,698 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,956 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,092 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,512 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,088 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,868 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,766 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,899 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,495 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,168 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,651 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,518 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,336 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,69 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,16 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,58 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,6 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,136 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,68 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,22 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,136 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.299,9 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,3 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,2 m
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,535 m2
52 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,786 m2
54 Công tác ốp gạch inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,36 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,325 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,42 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541 m2
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,6 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,6 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,66 m2
63 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1 m2
64 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,62 m2
65 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6 m2
66 Cung cấp khung sắt bảo vệ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6 m2
67 Cung cấp khung lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
68 Cung cấp khung nhôm biểu ngữ ( luôn chữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
69 Cung cấp khung sắt biểu ngữ ( luôn chữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
70 Cung cấp can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
71 Cung cấp lan can inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
72 Cung cấp lắp dựng vách ngăn+cửa compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
73 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
74 Làm trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,88 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,196 100m2
76 Cung cấp Lam Z 800x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,624 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,624 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,678 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,678 tấn
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
86 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 m3
87 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
99 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
100 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
101 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
102 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
103 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-HT trong nhà lắp nổi.
KT: DB-T 400x300x150.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-AT lắp âm. KT: 6 modul. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-ML lắp âm. KT: 18 modul. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt MCCB 3P 80A - 22kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3P 63A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt MCB 3P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 3P 25A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt MCB 3P 20A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt đèn Led âm trần 3x0,6m-24W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
10 Lắp đặt đèn Led âm trần 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn Led âm trần 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt đèn Led lắp nổi 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn Led tròn lắp âm 13W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
14 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần nhà vệ sinh D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
16 Dimmer quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Lắp đặt ổ cắm âm sàn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt mặt nạ MCB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
28 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
30 Kéo rải dây CV-1x16mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
31 Kéo rải dây CV-1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
32 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.852 m
33 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
34 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360 m
35 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748 m
36 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
37 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556 m
38 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
39 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
40 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
41 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
42 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
44 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
47 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
48 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Model ADSL 4 cổng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt cục Switch 8 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt ổ cắm mạng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt cáp mạng 5FTP. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
53 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
54 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
55 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
56 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
57 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5022 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
65 Măng sông nhựa PVC D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
66 Măng sông nhựa PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
67 Măng sông nhựa PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
68 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
69 Măng sông nhựa PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
70 Măng sông nhựa PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
71 Măng sông nhựa PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
72 Nối giảm PVC D27/21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
73 Nối giảm PVC D34/27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
74 Nối giảm PVC D42/34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
75 Nối giảm PVC D60/42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
76 Nối giảm PVC D90/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
77 Nối giảm PVC D114/90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
78 Co 90 độ PVC D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
79 Co 90 độ PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
80 Co 90 độ PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
81 Co 90 độ PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
82 Co 90 độ PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
83 Co 90 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Co 90 độ PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
85 Co 45 độ PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
86 Co 45 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Co 45 độ PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Tee PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
89 Tee PVC D34/27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
90 Tee PVC D42/34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
91 Tee PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
92 Y PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
93 Y PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
94 Y PVC D114. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
95 Y PVC D90/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
96 Y PVC D114/60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
97 Van nhựa PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
98 Van nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
99 Co ren ngoài nhựa D27/21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
100 Te cầu D21. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
101 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
102 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
103 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3
105 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
106 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
107 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
108 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút nhấn tay. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
110 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + chân treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt vòi rửa lavabo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
113 Lắp đặt bộ xả nhấn nhựa lavabo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
114 Lắp đặt gương soi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lắp đặt kệ kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Lắp đặt hộp đựng xà bông. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
117 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
120 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
121 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3888 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
125 Măng sông nhựa PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
126 Măng sông nhựa PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Co 45 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
129 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
130 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
131 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
132 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,27 10m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,648 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,85 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,115 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,032 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,9 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, tạo độ dóc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,84 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cái
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,5 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m3
17 Cung cấp cống Fi 400x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
19 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
20 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
21 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
22 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
23 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
25 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,08 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,265 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,556 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,853 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,66 m2
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
34 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,46 m2
36 Trụ Inox 304, Fi 76 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
37 Trụ Inox 304, Fi 60 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m
38 Bộ cờ Tổ quốc, dây thép, ròng rọc, bu long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m3
40 Trồng cỏ lá gừng (luôn công trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m2
41 Trồng cỏ lá kim (luôn công trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m2
42 Cây bàng đài loan 2,5-3,0m (luôn công trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
43 Cây cao vua 2,5-3,0m (luôn công trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
F HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN + HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,095 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,102 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,502 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,502 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,144 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,645 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,187 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,688 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,95 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,18 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,18 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,18 m2
18 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
24 Cửa lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
26 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
35 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,299 m3
36 Bulong Fi14 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,184 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,209 m3
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN+ NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,988 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,187 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m3
11 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,426 m3
12 Bulong Fi14 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,228 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,608 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,951 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,951 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m2
H HẠNG MỤC: SAN LẮP
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,359 100m3
2 Mua đất cấp 2 khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 799,101 M3
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,675 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m3
4 San lắp toàn bộ đất nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,175 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,051 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,813 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,181 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,168 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,627 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,484 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,422 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,891 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,155 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,85 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,74 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,895 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,155 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,74 m2
35 Công tác ốp gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
36 Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,62 m2
37 Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ, chữ bắn cát sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
40 Cung cấp, lắp đặt Cổng rào thép hộp, có thanh ray kéo bằng Moter điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
41 Cung cấp, lắp đặt Cổng rào thép hộp, có thanh ray kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
42 Cung cấp cổng rào khung thép hộp, chân bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
43 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
44 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m2
46 Cung cấp khung hàng rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,727 m2
47 Cung cấp, lắp dựng chông sắt Fi14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m
48 Lắp dựng khung hàng rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,727 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,634 m2
50 Cung cấp cờ phướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt đèn Led lắp nổi 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Dimmer quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt mặt nạ MCB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
12 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
15 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
17 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
20 Măng sông nhựa PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Co 45 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 lon
25 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE 2 BÁNH
1 Lắp đặt đèn Led lắp nổi 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
6 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
7 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
10 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
11 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
12 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Lắp đặt tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-200A-30KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-80A-22KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-63A-22KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-40A-22KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x95 + 1x50)mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x35 + 1x16)mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x25 + 1x16)mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x16 + 1x10)mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x10 + 1x6)mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/80. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 đi âm chờ cáp thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
17 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,13 m3
18 Đắp cát mương ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,77 m3
19 Đắp đất mương ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,36 m3
20 Cosse ép đồng 6-16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Cosse ép đồng 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.425 viên
26 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 m
27 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
28 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
30 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
32 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
33 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
34 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
35 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,25 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
39 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.125 viên
40 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
42 Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341 m
43 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 đầu cáp
44 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
50 Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
51 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
52 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
53 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
54 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
55 Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
56 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 đầu cáp
57 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
61 Áptomat LS 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
64 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
65 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
66 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
67 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 choá
68 Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 choá
69 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
70 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
71 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
72 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
73 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng DB-BV (Điều khiển đèn chiếu sáng, cửa cổng, máy bơm nước tưới cây). Bao gồm MCCB, MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
6 Măng sông nhựa PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Măng sông nhựa PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
8 Măng sông nhựa PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Măng sông nhựa PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Nối giảm PVC D34/27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Nối giảm PVC D42/34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Co 90 độ PVC D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
13 Co 90 độ PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Co 90 độ PVC D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Co 90 độ PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Co 90 độ PVC D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Tee PVC D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Tee PVC D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van nhựa D27. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt van nhựa D34. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt van nhựa D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
23 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
24 Lắp đặt máy bơm nước 3HP. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
25 Giếng khoan cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Giếng
26 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
27 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475 m
28 Kéo rải dây CV-1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
29 Kéo rải dây CV-1x10mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
32 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Luppe đồng D60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Luppe đồng D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Tủ điện điều khiển 3 máy bơm nước. Bao gồm MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m3
37 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
38 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
39 Đào mương chôn ống luồn dây điện PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,63 m3
40 Đắp cát mương ống luồn dây điện PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,13 m3
41 Đắp đất mương ống luồn dây điện PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m3
42 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.562,5 viên
43 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
44 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
45 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
6 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bàn tiếp khách 6 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Máy tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
15 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Giá đựng công văn đi, đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
23 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
27 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Giá đựng công văn đi, đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
31 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
35 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
38 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bàn tiếp khách 6 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
43 Màn cửa sổ (2cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
44 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
48 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
51 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
55 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
58 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Bàn tiếp khách 6 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
64 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Màn cửa sổ (2cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
67 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Máy tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
73 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
77 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
80 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
87 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
92 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
96 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
97 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
101 Máy Photo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Giá đựng công văn đi, đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
105 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
109 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
112 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Bàn tiếp khách 6 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
116 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Màn cửa sổ (2cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
119 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Kệ hồ sơ 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Ghế ngồi chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Bàn liền khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
125 Bàn ghi thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Ghế ghi thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Ghế ngồi nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Máy tính bộ để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
129 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Hệ thống kết nối mạng nội bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
132 Kiosk cấp số (phiếu) thứ tự tự động COMQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Phần mềm điều khiển gọi số tại quầy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 PM
134 Phần mềm quản lý trung tâm (12 quầy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 PM
135 Màn hình hiển thị tại quầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
136 Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình tại quầy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 PM
137 Hệ thống camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
138 Màn hình Tivi hiển thị thông tin tập trung. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
139 Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình (Tivi) trung tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
140 Thiết bị đánh giá hài lòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
141 Phần mềm đánh giá hài lòng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
142 Loa và amply tích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
143 Gói chi phí, vật tư phụ để lắp đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
144 Máy quét màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Màn cửa sổ (3 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
146 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Bàn tiếp khách 6 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
148 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
149 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
150 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
153 Màn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
154 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
157 Màn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
158 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
160 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
161 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Bục để tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
165 Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
166 Phông màn hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
167 Cờ Tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
168 Ngôi sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
169 Ampli Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Đầu DVD có cổng USB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
173 Kệ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Màn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
175 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Bàn chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
177 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
178 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 cái
179 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Bục để tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
183 Bảng chữ "SỐNG, CHIẾN ĐẤU, LAO ĐỘNG VÀ HỌC TẬP THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI” Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
184 Bảng chữ "CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI SỐNG MÃI TRONG SỰ NGHIỆP CỦA CHÚNG TA” Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
185 Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
186 Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
187 Phông màn hội trường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m2
188 Cờ đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
189 Bộ ngôi sao, búa liềm ĐK 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
190 Khung nhôm gắn chữ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
191 Bộ chữ cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Chữ
192 Máy Chiếu Đa Năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
193 Màn chiếu điện 120 inches Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
194 Kệ để hệ thống máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
195 Ampli Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
196 Bàn Mixer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
197 EQUALIZER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
198 Đầu DVD có cổng USB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
199 Loa đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
200 Micro không dây Shure U830 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
201 Kệ để hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
202 Màn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m2
203 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->