Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Xây dựng đường dây trung áp lộ ra trạm 110 22kV Đông Hải đấu nối tuyến 471ĐH.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Xây dựng đường dây trung áp lộ ra trạm 110 22kV Đông Hải đấu nối tuyến 471ĐH. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản - Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:38:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,109,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,812,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Mương cáp ngầm (mương bê tông) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 55 | Mét |
| 2 | Mương cáp ngầm 1 mạch (chôn trực tiếp trong đất) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 93 | Mét |
| 3 | Móng M14-2b | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 52 | Móng |
| 4 | Móng bản bê tông trụ 14m ghép sát - M2x14.BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13 | Móng |
| 5 | Móng cột thép bê tông - M16.BTn | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo xuống MNX15-4 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| B | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (KDUL) - 6,5kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 78 | Trụ |
| 2 | Trụ Tháp sắt 16m - TH-16M | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Trụ |
| C | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần xà và tiếp địa | |||
| 1 | Bộ xà đa năng dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 52 | Bộ |
| 2 | Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: X-24K.2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ Xà trụ tháp sắt X-3108K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trung áp (loại 1 cọc) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa thiết bị TĐTB (LA) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX12m(14m)-B 5/8" | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cách điện | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 52 | Bộ |
| 2 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào trụ: Nth-T-G2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 199 | Bộ |
| 4 | Chuỗi polymer néo kép dây ACXH240 - Lắp vào xà: CĐN Polymer-X | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 51 | Chuỗi |
| E | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần dây - phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp nhôm lõi thép bọc ACXH240mm2 (VẬT TƯ A CẤP: 7.913,16 mét cáp bọc trung thế ACXH-240mm2) | 7,758 | Km | |
| 2 | Cáp trung thế ACKP-185/24 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.930,6 | Kg |
| 3 | Kéo rải, căng dây Cáp trung thế ACKP-185/24 | 2,586 | Km | |
| 4 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-240mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 60 | mét |
| 5 | Biển treo thứ tự pha | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 6 | Kẹp quai (A120-240) + Nắp chụp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cuộn |
| 8 | Giáp buộc sứ đơn dây bọc 240 (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 157 | cái |
| 9 | Giáp buộc sứ đôi dây bọc 240 (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21 | cái |
| 10 | Dây nhôm buộc sứ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,84 | kg |
| 11 | Kẹp nối rẽ Cu 35-240/Al 35-300, 3 boulon | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | Cái |
| 12 | Boulon móc M16x350 VRS | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | cây |
| 13 | Cáp duplex 2x10 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 45 | Mét |
| 14 | Bảng số trụ trung áp (dán decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 68 | cái |
| 15 | Ống nối dây chịu sức căng As 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 16 | Ống nối dây chịu sức căng As 185 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| F | Đường dây - phụ kiện cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Kéo rải lắp đặt Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC-24kV 1x300mm2 (VẬT TƯ A CẤP: 918,78 mét cáp Cu/XLPE/PVC-24kV 1x300mm2). + Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung áp 1x300mm2 - 1 pha trên giá đỡ đặt ở tường trong hàm cáp (TL cáp ≤4,5kg/m): 510 mét. + Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung áp 1x300mm2 - 1 pha trong ống bảo vệ (TL cáp ≤4,5kg/m): 279 mét. + Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung áp 1x300mm2 - 1 pha cố định đường cáp ngầm (TL cáp ≤4,5kg/m): 129,8 mét. |
0,9188 | Km | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-150mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 306 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc chống thấm CX-XLPE-24kV-25mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng Cu 300mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 93 | mét |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm D168 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | mét |
| 7 | Đầu cáp ngầm trung áp 1x300mm2 - 24kV ngoài trời O.D (loại co rút) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | đầu cáp |
| 8 | Collier sắt dẹp (dùng cho trụ ghép sát) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Giá đỡ cáp trong mương bê tông (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 56 | cái |
| 11 | Cọc bê tông cảnh báo cáp ngầm điện lực | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| G | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | RECLOSER 24kV 3P 630A (A CẤP) | 1 | Bộ | |
| 2 | DS 24KV 630A 1P (Polymer) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA Polymer | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24 | Bộ |
| H | Phần tháo gỡ thu hồi - Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Bộ chằng xuống | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa hạ thế | 4 | Bộ | |
| 3 | BTLT 7.5m | 16 | Trụ | |
| 4 | BTLT 20m | 4 | Trụ | |
| 5 | Xà XIND 2,4m | 4 | Bộ | |
| I | Phần tháo lắp lại - Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50mm2 | 602 | mét | |
| 2 | LA 18kV | 6 | Bộ | |
| 3 | DS 1pha 24kV | 6 | Bộ | |
| 4 | Chuỗi treo polymer lắp vào xà | 6 | Bộ | |
| 5 | Bộ néo dây T.H lắp vào trụ: Nth-T | 2 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi