Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413186-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:16:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,241,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.216,39 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.983,16 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 176,03 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.368,07 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.590,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.486,6 | m3 |
| 7 | Cắt mặt thảm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.681,3 | md |
| 8 | Phá đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 550,85 | m3 |
| 9 | Phá đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.762,27 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,06 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,35 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,01 | m3 |
| 13 | Vét bùn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,18 | m3 |
| 14 | Xáo xới K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 909,09 | m3 |
| 15 | Đắp K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,42 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 521,19 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,69 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 521,19 | m3 |
| 19 | Rọ đá 2x1x1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 289 | rọ |
| B | 2. Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24.407,05 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 346,49 | m3 |
| 3 | Thảm mặt đường BTN C12,5cm, dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56.674,9 | m2 |
| C | 3. Mặt đường KC 1B | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5cm, dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27.760,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27.760,53 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNR 25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 944,94 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27.760,53 | m2 |
| D | 4. Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 754,78 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 1kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.783,12 | m2 |
| 3 | Lớp BTNR 25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.783,12 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.783,12 | m2 |
| E | 5. Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.948,15 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.516,58 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.516,58 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.516,58 | m2 |
| F | 6. Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Đào KCC đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.687,66 | m3 |
| 2 | Xáo xới, đầm lèn K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.612,6 | m3 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.397,85 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.397,85 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.397,85 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.397,85 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12,5cm, dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.022,53 | m2 |
| G | 7. Mặt đường KC5 | |||
| 1 | Bù vềnh bằng đá dăm nước lớp trên dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 519,25 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 592,86 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 592,86 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 592,86 | m2 |
| H | 8. Đắp lề gia cố | |||
| 1 | Đắp lề gia cố bằng đất đồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.258,6 | m3 |
| I | 9. Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.590 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đinh phản quang HLQ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.039 | viên |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc phản quang dày 6mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,15 | m2 |
| 4 | Đào móng chân cột hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công chân cột hộ lan BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 432,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | md |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 402 | cái |
| 9 | Sản xuất và thi công giằng dọc bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang giằng dọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 586,07 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.512 | md |
| J | 10. Hệ thống thoát nước (rãnh hình thang, tấm bản, cơi thành rãnh) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng đá hộc xây | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 475,69 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 382,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép bằng BTXM (Thân rãnh M200, đáy rãnh đổ tại chỗ M200) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.236 | md |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt nắp rãnh qua nhà dân bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | tấm |
| 5 | Sản xuất và thi công cơi thành rãnh bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 204,66 | m3 |
| K | 11. Rãnh hộp chịu lực 50x60 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ hư hỏng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,82 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.177,6 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 214,2 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 356,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực bằng BTXM (Thân rãnh M200, tấm bản M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 736 | md |
| L | 12. Rãnh hộp chịu lực 60x80 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực bằng BTXM (Thân rãnh M200, tấm bản M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | md |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hố ga bằng BTXM (thân M200, tấm đan M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | hố |
| M | 13. Đào đắp 2 tuyến thoát nước 2 bên đường | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 331,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,64 | m3 |
| N | 14. Hoàn trả vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,63 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50, dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,25 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 232 | viên |
| 6 | Bê tông lót M100 (bó vỉa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,02 | m3 |
| 7 | Đệm vữa XM M50, dày 2cm (bó vỉa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | m2 |
| O | 15. Hố tụ nước | |||
| 1 | Sản xuất và thi công hố tụ nước bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | hố |
| P | 16. Hố ga cho cống D75 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,3406 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,7122 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt hố ga bằng BTXM (thân M150, mũ mố M200, tấm đan M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hố |
| Q | 17. Hố ga 6 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt hố ga bằng BTXM (thân M200, tấm đan M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hố |
| R | 18. Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,36 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,92 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,79 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cống D75 bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | ống |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cống D100 bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | ống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi