Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:29:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,594,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.102,103 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.771,658 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 385,7361 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 354,3316 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 740,0677 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 105,92 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 105,92 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 105,92 | m2 |
| 9 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 105,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,442 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 32,58 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 155,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 155,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 195,51 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 39,102 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 39,102 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 49,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 49,5 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 141,8783 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 141,8783 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,5964 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Co 90 độ uPVC D27-21 ren ngoài đồng | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Van khóa D27 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Thuê xe hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | Chuyến |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 14 PHÒNG HỌC LẦU DÃY 1 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.455,4326 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.714,3746 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 509,4014 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 544,0269 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 1.053,4283 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 225,656 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 225,656 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 225,656 | m2 |
| 9 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 225,656 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 212,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 244,2921 | m2 |
| 12 | Gia công cửa song sắt | Mô tả theo chương V | 25,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng kính mờ dày 5ly, | Mô tả theo chương V | 28,968 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 271,5305 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 269,8921 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,2321 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 21,6205 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 228,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 230,564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 214,12 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 42,824 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 42,824 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 75,48 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 75,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 (van xả xí xỏm) | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 12,3754 | 100m2 |
| 44 | Thuê xe hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | Chuyến |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 14 PHÒNG HỌC LẦU DÃY 2 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.209,1076 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.535,7726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 423,1877 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 507,1545 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 930,3422 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 198,816 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 198,816 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 198,816 | m2 |
| 9 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 198,816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 191,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 219,2754 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 219,2754 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 191,52 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,2195 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,4518 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 10,3565 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 921,214 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 116,682 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,682 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,5608 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CẦU NỐI | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 101 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 101 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 101 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 40,32 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 53,76 | m2 |
| 9 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 40,32 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 80,16 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 48,256 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 9 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.012,477 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.408,7339 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 1.408,7339 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 556,5363 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 556,5363 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi