Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522097-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:29:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,208,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN TỪ NGÕ NHÀ ÔNG NÀO ĐẾN NGÕ NHÀ ÔNG TỚI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132,8m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,992100m2
4Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu173,636m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,264100m2
6Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,98m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4549tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7822tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9044100m2
10Lắp đặt thanh chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu133cái
11Đào đất thi công mương bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,9581m3
12Đào đất thi công mương bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1262100m3
13Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6958100m3
14Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6958100m3/1km
15Mua đất đắp từ mỏ Đồi Nhơm, huyện Triệu Sơn về để đắp trả vét bùn + đắp đất hoàn thiện mương. Đắp K95 hệ số K= 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,22. Cự ly vận chuyển 40km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,7371100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,37110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,5Km đường loại 5 K=1,5; 8,5km đường loại 2 K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,37110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo (27,5km đường loại 5 K=1,5; 2,5km đường loại 2; K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,37110m³/1km
19Đắp trả vét bùn, đắp đất hoàn thiện mương bằng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,063100m3
20Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,176m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0794tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1944tấn
23Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0362100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
B HẠNG MỤC: TUYẾN TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌC LÂM ĐẾN CÓNG ĐỒNG TRẠM
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,4m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,392100m2
4Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,168m3
5Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3293tấn
6Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,2324tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,48100m2
8Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1177tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8085tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,286100m2
12Lắp đặt thanh chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,58m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,16m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,476100m2
16Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu125,778m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,792100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,84m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,68m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m2
21Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,184m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,416100m2
23Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,344m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3213tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5596tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,816100m2
27Lắp đặt thanh chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102cái
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,95m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,375m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m2
31Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,775m3
32Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0451tấn
33Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2067tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66100m2
35Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0177tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0424100m2
39Lắp đặt thanh chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Đào đất thi công mương bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,5181m3
41Đào đất thi công mương bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4066100m3
42Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4518100m3
43Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4518100m3/1km
44Mua đất đắp từ mỏ Đồi Nhơm, huyện Triệu Sơn về để đắp trả vét bùn + đắp đất hoàn thiện mương. Đắp K95 hệ số K= 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 40km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,6466100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu236,46610m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,5Km đường loại 5 K=1,5; 8,5km đường loại 2 K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu236,46610m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo (27,5km đường loại 5- K=1,5; 2,5km đường loại 2 K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu236,46610m³/1km
48Đắp trả vét bùn, đắp đất hoàn thiện mương bằng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4385100m3
49Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,028m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6571tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5668tấn
52Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3396100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121cấu kiện
54Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm; CẢ 2 TUYẾN KÊNHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu250cây
55Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm; CẢ 2 TUYẾN KÊNHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130cây
56Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây; CẢ 2 TUYẾN KÊNHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130100m2
57Đào bụi tre, dừa nước ;đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công; CẢ 2 TUYẾN KÊNHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35bụi
58Nhân công di chuyển cây, dọn dẹp, phát quang bụi rậm phục vụ công tác thi công. Nhân công căn cứ QĐ 2215, ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa; CẢ 2 TUYẾN KÊNH.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30công, XE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 350L3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông4
4 Máy đầm cóc Đầm đất2
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Máy thủy bình Đo cao độ1
7 Máy cắt, uốn thép Máy cắt thép1
8 Máy hàn điện Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->