Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:24:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KÈ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép Mác 250, đá dăm 1x2cm, khung giằng mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 276,39 | m3 |
| 2 | Rọ đá tráng kẻm KT(0,5x0,5x2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 76,5 | rọ |
| 3 | Rọ đá tráng kẻm KT(0,5x0,5x2)m sử dụng đá tháo dở ra từ khối lăng thể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 76,5 | rọ |
| 4 | Đá lát khan mái kè dày 25cm, trong hệ thống khung giằng BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.039,25 | m3 |
| 5 | Dăm lót dưới mái đá lát khan dày 15cm bằng cấp phối đá dăm, Dmax=37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 635,55 | m3 |
| 6 | Vải lọc dưới đá lát tầng lọc mái kè (tương đương ART12) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.157 | m2 |
| 7 | Vải bạt gai dưới khung giằng BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 874,41 | m2 |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp chèn khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 128,74 | m2 |
| 9 | Cốt pha thép khung giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.918,01 | m2 |
| 10 | Thép có đường kính D | 7.964,57 | kg | |
| 11 | Thép có đường kính 10mm| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. |
10.129,42
|
kg |
|
| 12 | Rọ đá tráng kẻm KT(2x0,5x1)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 878 | rọ |
| 13 | Đá dăm lót dưới rọ đá bằng cấp phối đá dăm, Dmax=37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 253 | m3 |
| 14 | Vải lọc dưới tầng đá dăm lọc ART12 (hoặc loại tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.280 | m2 |
| 15 | Bóc phong hóa nền, thi công cơ giới, dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.229,12 | m3 |
| 16 | Đào bạt mái kè đất cấp 2, thi công cơ giới, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.796,82 | m3 |
| 17 | Đào dật cấp cơ giới đất cấp 2, kết hợp đắp bằng đầm cóc, K>=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 227,07 | m3 |
| 18 | Đắp thủ công kè đất cấp 2, K=0,90 bằng đầm cóc (Sử dụng đất đào bạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.257,77 | m3 |
| 19 | Đắp kè, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K>=0,9, (bao gồm đất đắp vận chuyển đến công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 989,02 | m3 |
| 20 | Đắp cơ giới kè, đất cấp 3, yk=1,75T/m3, K>=0,90, (bao gồm đất đắp vận chuyển đến công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.596,42 | m3 |
| 21 | Tháo dở đá lát mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 76,58 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép Mác 250 bản đáy bậc cấp, đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,79 | m3 |
| 2 | Bạt gai lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 52,09 | m2 |
| 3 | Cốt pha thép bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 38,46 | m2 |
| 4 | Thép móng, đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 158,68 | kg |
| 5 | Thép móng, đường kính 10mm| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. |
243,76
|
kg |
|
| 6 | Bê tông mặt đường bê tông Mác 200, đá dăm 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,2 | m3 |
| 7 | Bạt gai lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 106,67 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,39 | m2 |
| 9 | Rọ đá tráng kẻm KT(1x0,5x2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 69 | rọ |
| 10 | Rọ đá tráng kẻm KT(0,5x0,5x2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | rọ |
| 11 | Đá dăm lót dưới rọ đá bằng cấp phối đá dăm, Dmax=37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,2 | m3 |
| 12 | Vải lọc dưới tầng đá dăm lọc ART12 (hoặc loại tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,2 | m2 |
| 13 | Rọ đá tráng kẻm KT(1x0,5x2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 127 | rọ |
| 14 | Rọ đá tráng kẻm KT(0,5x0,5x2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | rọ |
| 15 | Đá dăm lọc phía dưới rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,65 | m3 |
| 16 | Vải lọc dưới tầng đá dăm lọc ART12 (hoặc loại tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 112,15 | m2 |
| 17 | Đất đào bụi, đất cấp 2, thi công cơ giới, Lvc=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 90 | m3 |
| 18 | Đất đắp bù các bụi tre đất cấp 3, thi công cơ giới, K>=0,90 , (bao gồm đất đắp vận chuyển đến công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 90 | m3 |
| 19 | Bê tông móng Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,39 | m3 |
| 20 | Bê tông tường Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | m3 |
| 21 | Bê tông lót Mác 100 sạn ngang, dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,15 | m3 |
| 22 | Cốt pha thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,08 | m2 |
| 23 | Cốt pha thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,15 | m2 |
| 24 | Đào đất Cấp 2 bằng thủ công, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,33 | m3 |
| 25 | Đắp đất giáp thổ, đất cấp 2, bằng đầm cóc; K=0,90 (Sử dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,63 | m3 |
| 26 | Ống buy ly tâm đúc sẵn 1 lớp thép D=1m; L =2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18 | 1 đoạn 2m |
| 27 | Ống buy ly tâm đúc sẵn 1 lớp thép D=1m; L =1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | 1 đoạn 1m |
| 28 | Bê tông móng Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24,91 | m3 |
| 29 | Bê tông tường Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,73 | m3 |
| 30 | Bê tông lót Mác 100 sạn ngang, dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,17 | m3 |
| 31 | Cốt pha thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 39,78 | m2 |
| 32 | Cốt pha thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32,14 | m2 |
| 33 | Rọ đá tráng kẻm KT(2x1x1)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | rọ |
| 34 | Rọ đá tráng kẻm KT(2x1x0,5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | rọ |
| 35 | Rọ đá tráng kẻm KT(1x0,5x0,5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | rọ |
| 36 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,06 | m3 |
| 37 | Đào đất cấp 2, thi công cơ giới, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 393,33 | m3 |
| 38 | Đắp đất giáp thổ cấp 2 bằng đầm cóc; K=0,90 (Sử dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,04 | m3 |
| 39 | Đắp đất giáp thổ cấp 2, thi công cơ giới; K=0,90 (Sử dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 331,16 | m3 |
| 40 | Đắp đê quai đất cấp 2, thi công cơ giới, K>=0,90 (sử dụng đất đào móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 38,3 | m3 |
| 41 | Phá đê quai cơ giới, đất cấp 2, (bằng 30% đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,49 | m3 |
| 42 | Cọc tre gia cố nền D=(6-8)mm, dài trung bình 2m, mật độ 16 cọc / m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139 | cọc |
| 43 | Ống buy ly tâm đúc sẵn 1 lớp thép D=1m; L =2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18 | 1 đoạn 2m |
| 44 | Ống buy ly tâm đúc sẵn 1 lớp thép D=1m; L =1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | 1 đoạn 1m |
| 45 | Bê tông móng Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24,74 | m3 |
| 46 | Bê tông tường Mác 200; đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,73 | m3 |
| 47 | Bê tông lót Mác 100 sạn ngang, dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,15 | m3 |
| 48 | Cốt pha thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 39,64 | m2 |
| 49 | Cốt pha thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32,14 | m2 |
| 50 | Rọ đá tráng kẻm KT(2x1x1)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | rọ |
| 51 | Rọ đá tráng kẻm KT(2x1x0,5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | rọ |
| 52 | Rọ đá tráng kẻm KT(1x0,5x0,5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | rọ |
| 53 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,06 | m3 |
| 54 | Đào đất cấp 2, thi công cơ giới, Lvc=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 393,33 | m3 |
| 55 | Đắp đất giáp thổ cấp 2 bằng đầm cóc; K=0,90 (Sử dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,04 | m3 |
| 56 | Đắp đất giáp thổ cấp 2, thi công cơ giới; K=0,90 (Sử dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 331,16 | m3 |
| 57 | Đắp đê quai đất cấp 2, thi công cơ giới, K>=0,90 (sử dụng đất đào móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 38,3 | m3 |
| 58 | Phá đê quai cơ giới, đất cấp 2, (bằng 30% đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,49 | m3 |
| 59 | Cọc tre gia cố nền D=(6-8)mm, dài trung bình 2m, mật độ 16 cọc / m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi