Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532245-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 18:45:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,611,603,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.262,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,673 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,12 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,01 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ mặt đường + nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,859 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường, khuôn đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,936 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ lu lèn dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,155 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất sỏi đỏ, lu lèn đạt k>=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,155 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,545 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 501 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m2 |
| 15 | Đục phá cống củ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,83 | m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, mác 150 móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cống, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 22 | Thép hình mạ kẽm nắp đan cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | tấn |
| 23 | Bê tông đan đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đan đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 26 | Cốt thép đan đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 27 | Lắp đặt đan cống đúc sẵn >=250kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Đắp đất lưng cống bằng đất tận dụng K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn miệng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu đá 1x2M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất tận dụng K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 35 | Đào đất xây dựng mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,259 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tận dụng, đầm chặt K>=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,314 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) lót móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,06 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,224 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mương đá 1x2M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,8 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đúc rảnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,355 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,369 | tấn |
| 42 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,455 | tấn |
| 43 | Bê tông nắp đan đá 1x2M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,61 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nắp mương đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,558 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,661 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112 | cấu kiện |
| 47 | BT đá 1x2 M200 làm giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 48 | Ván khuôn làm giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 52 | Cốt thép đk | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 53 | Cốt thép đk >10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 54 | Thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 55 | Ván khuôn khuôn giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt khuôn giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 58 | Cốt thép đk | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 59 | Cốt thép đk >10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 60 | Thép hình nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 61 | Lắp đặt nắp đan giếng đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất tận dụng đến cao độ tự nhiên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| B | HM2: PHẦN DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất xây dựng móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đào đất xây dựng móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đá 1x2M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,335 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0667 | 100m3 |
| 7 | Dựng cột Bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 9 | Trụ BTLT-8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 - độ võng 2% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | 1 km |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 1 km |
| 12 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | sứ |
| 13 | Kẹp quai U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện kế khách hàng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Cáp duplex 2x7mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1km |
| 16 | Cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 17 | Bộ chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| C | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi