Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT Kênh cấp I Đa Cần, xã Hòa Thuận (3 Hưng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Gia Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường GTNT Kênh cấp I Đa Cần, xã Hòa Thuận (3 Hưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:20:00 đến ngày 2021-05-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,444,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG ĐAL | |||
| 1 | Phá rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,16 | 100m2 |
| 2 | Đào nên đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,4937 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.211,53 | m3 |
| 4 | Đắp cát, công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,8342 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng, cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,465 | 100m3 |
| 6 | Trải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42,9936 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0944 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <= 25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 690,804 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42,24 | 100m |
| 10 | Đấp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,0595 | 100m3 |
| B | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Biển báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,92 | M3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,744 | M3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,008 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà, dầm giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0808 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5352 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bê tông mặt đường – 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,4688 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi