Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KO TO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:19:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,643,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà ở Đại đội 309 Kho vận | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 7 | Mua và tập kết cọc bê tông cốt thép 250x250 M250 | Chương V của E-HSMT | 2.191 | m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,87 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 260 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,3072 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,8893 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,6114 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,6244 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,7075 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,1296 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 56,6418 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3636 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1838 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,2572 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,3297 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4611 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4687 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7157 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 15,5804 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,5208 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,2167 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 33,7469 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,0682 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7986 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,8925 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6895 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 109,982 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,0988 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,0535 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,7134 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0728 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3186 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,1524 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,3855 | tấn |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 227,5131 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.491,2978 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 544,0852 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,44 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 703,5934 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 402,05 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 441,12 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 801,1 | m |
| 75 | Chi tiết vữa đắp nổi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 27,5088 | m3 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,3422 | 100m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 119,7466 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 119,7466 | m2 |
| 80 | Bê tông xỉ nhẹ | Chương V của E-HSMT | 5,6435 | m3 |
| 81 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,2678 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,0962 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 224,0962 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 37,1579 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 427,874 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 230,5648 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 53,3532 | m2 |
| 90 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,832 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,3168 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 86,1636 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,54 | m2 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,612 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,0825 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,0825 | m2 |
| 98 | GCLD lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m |
| 100 | GCLD trụ gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 101 | GCLD lan can inox | Chương V của E-HSMT | 63,27 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2756 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,8515 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,7902 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.563,2179 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 728,2485 | m2 |
| 107 | GCLD Cửa đi kính nhôm hệ 1000, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 10,176 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | GCLD Cửa đi kính nhôm hệ 1000, cửa 01 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 78,3216 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 111 | GCLD Cửa sổ kính nhôm hệ 1000, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ mở hất: | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 113 | GCLD Cửa sổ kính nhôm hệ 700, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 115 | GCLD Cửa sổ kính nhôm hệ 700, cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 117 | GCLD Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 118 | GCLD hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,6553 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-4P-63A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Cầu chì 3A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống LED đôi T8 2x20Wx1.2m | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống LED đơn T8 1x20Wx1.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Compact 15W | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) có mặt che bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc ba (mặt + hạt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + hạt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 154 | Lắp đặt dây E16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt dây E6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây E4mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 157 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 158 | Lắp đặt dây E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy 75x50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy xoắn D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, kim dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 169 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 171 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 173 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 174 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 176 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 182 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/25 dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32 dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 202 | Lắp đặt răng kép D20 | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 207 | Lắp đặt Crephin D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa D60/42 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa D110/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa 135o D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa 135o D60 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa 60o D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 231 | Neo giữa ống + đinh vít | Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt sen tắm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 241 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 244 | Lắp đặt cầu thu nước D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,7323 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,8167 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,9579 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,7853 | m3 |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,352 | m2 |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,352 | m2 |
| 254 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1344 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2441 | 100m3 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,3667 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 266 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,8762 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7375 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 272 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chống thấm mặt trong bể chứa | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 273 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,3184 | m2 |
| 275 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 276 | Nắp tôn dày 1mm, kích thước 700x700 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Khóa nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Điện nhẹ - Truyền hình cáp | |||
| 1 | Tủ lắp thiết bị 36U 19": khung tủ, giá đỡ … | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia 8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG11 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| C | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V của E-HSMT | 6,1347 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,7849 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,9712 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Chương V của E-HSMT | 97,7328 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3874 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 28,7 | m3 |
| 22 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 205 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8038 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,0748 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,0848 | m2 |
| 27 | Cắt kho co giãn nền sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 48,52 | m |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Q=5m3/h, H=25m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, công suất 18.000BTU (bao gồm dẫy dẫn điện, ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước ngưng và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi