Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:18:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 95 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 95 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33 | gốc |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - đất C2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,3311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,3311 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất C3, L | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,0675 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất C3, L | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,7657 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C3 (Tận dụng đắp nền + đắp lề) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,4891 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,3381 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,7556 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,7556 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,6649 | 100m3 |
| 14 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất C2 (Đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,1848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,1848 | 100m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,2887 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,7345 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,7345 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất CPTN, máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,3473 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,5229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,5229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,5229 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,5292 | 100m3 |
| 8 | Đá vỉa bằng đá hộc kích thước 15x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,65 | m3 |
| 9 | Thi công rãnh xương cá KT(0,2x0,3x1,25)m, a=20m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,525 | m3 |
| 10 | Đào rãnh xương cá, đất C3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,525 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 408,74 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,546 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,8383 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,6864 | 100m2 |
| 15 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,4185 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9532 | tấn |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3779 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,62 | m3 |
| 6 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,5 | m2 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 44,79 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 39,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,8061 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,25 | m3 |
| 11 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6806 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9167 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,56 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,6459 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3132 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,73 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,98 | m2 |
| 20 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,64 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,07 | m3 |
| 22 | Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,6667 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,47 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,9205 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0484 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,857 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 71,59 | m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26,4 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64 | cái |
| E | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5115 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0462 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0616 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64,4798 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46,695 | m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I - 10-3,5 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | cột |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2254 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2254 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2254 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | bộ |
| 15 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | đai |
| 20 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | 1 bộ |
| 21 | Kẹp cáp xuyên cách điện dây 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kẹp cáp xuyên cách điện cỡ dây 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 27 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | 1 cột |
| 28 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | 1 bộ |
| 29 | Tháo Uclevis BT | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | 1 bộ |
| 30 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới: 4 cách điện | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33 | 1 cách điện |
| 31 | Tháo kẹp răng xuyên cách điện; cỡ dây 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | công/bộ |
| 32 | Tháo Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | công/bộ |
| 33 | Tháo Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | công/bộ |
| 34 | Tháo dây nhôm bọc AC, XLPE-95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2 | 1km/1 dây |
| 35 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi