Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nạo vét, gia cố kênh dẫn nước trạm bơm Tiên Động, huyện Tứ Kỳ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528319-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nạo vét, gia cố kênh dẫn nước trạm bơm Tiên Động, huyện Tứ Kỳ.
Số hiệu KHLCNT 20210527942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đất lúa theo Nghị định 62/NĐ-CP ngày11/7/ 2019, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa đã được giao kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:05:00 đến ngày 2021-05-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,409,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác mặt bằng thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây HSMT, BVTC 101 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc HSMT, BVTC 101 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông HSMT, BVTC 46,77 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch HSMT, BVTC 11,7 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 58,47 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 58,47 m3
B Kè gia cố mái kênh thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Bê tông tấm lát , đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 490,637 m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 1.226,593 tấn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 1.226,593 tấn
4 Vận chuyển tấm lát trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 490,6372 m3
5 Vận chuyển tấm lát tiếp 250m HSMT, BVTC 490,6372 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSMT, BVTC 20.026 cấu kiện
7 Bê tông lót móng, chiều rộng HSMT, BVTC 130,948 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 572,909 m3
9 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 16,107 m3
10 Bê tông mái bờ kênh mương dày HSMT, BVTC 6,752 m3
11 Vữa XMCV M100 HSMT, BVTC 10,013 m3
12 Ván khuôn tấm lát HSMT, BVTC 37,729 100m2
13 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 37,5924 100m2
14 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 0,9344 100m2
15 Cốt thép tấm lát HSMT, BVTC 12,216 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 15,391 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 5,545 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,581 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,341 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,312 tấn
21 Vải địa kỹ thuật (vải địa kỹ thuật tương đương ART12) HSMT, BVTC 54,6246 100m2
22 Ống thoát nước mái D42 HSMT, BVTC 7,6 m
23 Ống nhựa, đường kính ống 110mm HSMT, BVTC 0,768 100m
24 Cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm HSMT, BVTC 32 cái
25 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 540,894 m3
26 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 1.245,083 m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 282,673 m2
28 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 291,77 100m
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 7,04 m3
30 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 95,08 m2
C Cọc tiêu bờ kênh thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 6,343 m3
2 Cốt thép cọc tiêu, đường kính HSMT, BVTC 0,921 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu HSMT, BVTC 0,9833 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 15,858 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 15,858 tấn
6 Vận chuyển cọc tiêu trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 6,343 m3
7 Vận chuyển cọc tiêu tiếp 250m HSMT, BVTC 6,343 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 285 cấu kiện
9 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo HSMT, BVTC 143,213 m2
D Phần đất thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Đào xúc bùn, đất cấp I HSMT, BVTC 17,5725 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng HSMT, BVTC 24,0765 100m3
3 Đào đất móng, rộng HSMT, BVTC 1.792,781 m3
4 Bạt mái kè đất cấp I HSMT, BVTC 776,654 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT, BVTC 1,805 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 1.532,962 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 14,1165 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi HSMT, BVTC 36,7576 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT, BVTC 36,7576 100m3
10 San đất bãi thải HSMT, BVTC 38,0212 100m3
E Phần phục vụ thi công thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 30 m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng HSMT, BVTC 0,8765 100m3
3 Đắp đập thi công, dung trọng HSMT, BVTC 38,703 m3
4 Mua đất đắp đập HSMT, BVTC 159,206 m3
5 Đào phá đập thi công, đất cấp I HSMT, BVTC 1,2635 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi HSMT, BVTC 1,2635 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT, BVTC 1,2635 100m3
8 Cọc cừ larsen (tính theo thời gian thi công của Nhà thầu) HSMT, BVTC 2,75 100m
9 Cọc cừ larsen phần không ngập đất (tính theo thời gian thi công của Nhà thầu) HSMT, BVTC 0,25 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen HSMT, BVTC 2,75 100m
11 Mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm HSMT, BVTC 14,4604 100m2
12 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 10 ca
F Cống nối tiếp thuộc hạng mục Xử lý gia cố, nạo vét đoạn kênh từ K0+000-K0+711
1 Ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm HSMT, BVTC 6 đoạn ống
2 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 28,064 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao HSMT, BVTC 12,081 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 74,105 m2
5 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 29,5275 100m
6 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,2956 100m2
7 Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su HSMT, BVTC 8,478 m
8 Đào đất móng băng, rộng HSMT, BVTC 28,8 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 0,2358 100m3
G Cầu qua kênh tại K0+656
1 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 15,72 m3
2 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 12,9 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 2,06 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 0,54 m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường HSMT, BVTC 12,83 m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương dày HSMT, BVTC 6,92 m3
7 Bê tông gia cố đáy kênh, chiều rộng HSMT, BVTC 6,34 m3
8 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 2,4 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng HSMT, BVTC 3,56 m3
10 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,469 100m2
11 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 0,9428 100m2
12 Ván khuôn sàn HSMT, BVTC 0,088 100m2
13 Ván khuôn dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0664 100m2
14 Ván khuôn mặt đường HSMT, BVTC 0,1372 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,04 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 1,1 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 1,26 tấn
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,11 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm HSMT, BVTC 0,26 tấn
20 Ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm HSMT, BVTC 0,1012 100m
21 Ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm HSMT, BVTC 0,0856 100m
22 Gia công lan can sắt HSMT, BVTC 0,002 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt HSMT, BVTC 4,25 m2
24 Vít nở M10-100 HSMT, BVTC 28 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 3,73 m2
26 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 64,46 m2
27 Đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 0,1032 100m3
28 Đá dăm lót 4x6 HSMT, BVTC 2,74 m3
29 Ống nhựa PVC D60mm HSMT, BVTC 4,8 m
30 Vải địa kỹ thuật HSMT, BVTC 0,12 100m2
31 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 17,8 100m
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 0,6622 100m3
33 Đào xúc đất về đắp, đất cấp I HSMT, BVTC 0,7284 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi HSMT, BVTC 0,7284 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT, BVTC 0,7284 100m3
H Xử lý gia cố mái bể hút trạm bơm Tiên Động
1 Bê tông lót móng, chiều rộng HSMT, BVTC 5,85 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 30,825 m3
3 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 20,388 m3
4 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,5925 100m2
5 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 1,179 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 1,18 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,693 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,404 tấn
9 Vải địa kỹ thuật (tương đương ART12) HSMT, BVTC 0,6236 100m2
10 Ống thoát nước D42 HSMT, BVTC 18 m
11 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 8,2 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 5,16 m2
13 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 29,25 100m
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc HSMT, BVTC 71,16 m3
15 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu HSMT, BVTC 261,87 m3
16 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 151,596 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi HSMT, BVTC 1,7082 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT, BVTC 1,7082 100m3
19 San đất bãi thải HSMT, BVTC 1,7082 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 0,0922 100m3
21 Đắp bờ kênh mương, dung trọng HSMT, BVTC 3,86 m3
22 Mua đất về đắp đập HSMT, BVTC 16,481 m3
23 Mua cọc gỗ D8-10cm, L=5m HSMT, BVTC 604 m
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I HSMT, BVTC 5,738 100m
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (không ngập đất) HSMT, BVTC 0,302 100m
26 Nhổ cọc gỗ HSMT, BVTC 5,738 100m
27 Phên nứa HSMT, BVTC 90 m2
28 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 1 ca
29 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường HSMT, BVTC 25,6 m3
30 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 128 m2
31 Ván khuôn mặt đường HSMT, BVTC 0,068 100m2
I Đảm bảo an toàn giao thông
1 Mua cọc tre làm cọc tiêu HSMT, BVTC 95,2 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ HSMT, BVTC 20,925 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn HSMT, BVTC 0,612 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu HSMT, BVTC 0,0816 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,8 m3
6 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,064 100m2
7 Dây phản quang (WT-02) HSMT, BVTC 200 m
8 Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m HSMT, BVTC 136 cái
9 Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm (245a, 227) HSMT, BVTC 4 biển
10 Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏ HSMT, BVTC 4 cái
11 Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quy HSMT, BVTC 2 cái
12 Nhân công điều khiển ĐBGT(tương đương NC 3/7) HSMT, BVTC 80 công
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 11,552 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,1075 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->