Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:03:00 đến ngày 2021-05-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,260,748,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT kép: MTA16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT18-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-BS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-3(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| E | Phần cột | |||
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-18-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : NPC-I-16-190-11 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Cột BLTL : NPC-I-16-190-13 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| H | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35)-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XĐD-1T-2C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi dưới dây chống sét ĐZ35kV: XND-AT1-35C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi dưới dây chống sét ĐZ35kV: XND-AT1-35C-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT1-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT2-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-AT1-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi dưới dây chống sét ĐZ35kV: XĐD-1T-2C(35-CS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi dưới dây chống sét ĐZ35kV: XND-AT1-2(35-CS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi dưới dây chống sét ĐZ35kV: XND-AT2-2(35-CS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo dây chống sét: XNDCS-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CD-ĐDCS-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây chống sét: CD-NDCS-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| I | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Dây ACSR-150/24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.745 | m |
| 3 | Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 35kV-1x185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Dây chống sét: TK-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421 | m |
| J | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN ( gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| K | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| M | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| N | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 2 | cái |
| O | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 2 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XN-AT2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XRC-AT1-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng polymer: (PPI35) | Thu hồi | 21 | quả |
| 7 | Chuỗi néo polymer: (CN35) | Thu hồi | 18 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Thu hồi | 2.673 | m |
| P | PHẦN CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải căng dây AC-150 vượt sông rộng ≥10m: AC-150Vs | 1 | VT | |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| R | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(35)(ĐM4970) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 2 | Mương cáp 35kV: MC-35kV(2x3m) (ĐM 4970) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 3 | Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Hố ga nối cáp: HG-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cọc báo cáp + móng: CBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm nhôm: Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 2 | Cáp ngầm nhôm: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 931 | m |
| 3 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 | 4 | m | |
| U | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | Phần hộp nối cáp | |||
| 1 | Hộp nối cáp: HN- 35kV 3M-3x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| W | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| Y | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AB | HÀO CÁP 35kV | |||
| 1 | Khoan đường nhựa ASFAL HCK-F250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | VT |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(35)(ĐM TT10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 3 | Mương cáp 35kV: MC-35kV(2x3m) (ĐM TT10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi