Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516701-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210516679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:01:00 đến ngày 2021-05-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,610,379,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT16-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTA16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
7 Móng cột BT LT ghép 4: MTAII-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTA18 2 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
3 Móng cột BT LT ghép 4: MTAII-16(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
E Phần kè móng
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL NPC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cột BLTL NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cột BLTL NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
4 Cột BLTL NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Cột BLTL NPC-I-16-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Cột BLTL NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Cột BLTL NPC-I-18-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BLTL : NPC-I-16-190-11 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Cột BLTL : NPC-I-16-190-13 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ2M-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
6 Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng kép ĐZ22kV: XĐK2M-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà néo 2 mạch 4 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AIIT(0.8) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-AT-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
18 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
19 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
21 Giằng cột: GCA-18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Giằng 2 chụp tròn: G-2CT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Tháo hạ và lắp lại: XCC+CSV-1T(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
J Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-120/19 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.118 m
2 Dây ACSR-150/19 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14.532 m
3 Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/CTS/PVC-W 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
4 Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/CTS/PVC-W 22kV-1x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
K Phần sứ & phụ kiện
1 Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD) 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 quả
4 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 306 quả
5 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV + PK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 171 chuỗi
6 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV + PK (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
14 Ống nối chịu lực cho dây 120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Ống nối chịu lực cho dây 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Khóa đồng 4 cái
17 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
L Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
M Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Chống sét thông minh 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
3 Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD) 1 bộ
4 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) 1 bộ
N Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1 Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG 4 VT
O Phần thu hồi
P Thu hồi nhập nho PCNĐ
Q Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (K9.6) Thu hồi 1 cái
3 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 9 cái
4 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 7 cái
R Thu hồi xà, sứ, dây dân
1 Xà : (XĐ-1V) Thu hồi 1 bộ
2 Xà : (XK-1V) Thu hồi 1 bộ
3 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 14 bộ
4 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
5 Xà : (XN-1T) Thu hồi 2 bộ
6 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XRL-1T-1C) Thu hồi 2 bộ
8 Xà : (XRC-1T-1) Thu hồi 1 bộ
9 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 9 quả
10 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 21 chuỗi
11 Sứ đứng polymer: (PPI24) Thu hồi 65 quả
12 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 4.089 m
S Phần đảm bảo an toàn phục vụ thi công
1 Rải căng dây AC-150 vượt sông rộng > 50m: AC-150VS. 1 VT
T PHẦN CÁP NGẦM
U Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Dây nối tiếp địa : DTD-CD+CS-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
V Phần hào cáp
1 Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC2-TT
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV khoan mũi Ф250 xuyên qua đường giao thông: HCK-Ф250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC 482 cái
4 Cọc báo cáp + móng: CBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
W Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm nhôm ngầm: AL/XLPE/SEhh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x400mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 268 m
2 Cáp ngầm nhôm ngầm: AL/XLPE/SEhh/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)-3x400mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 928 m
X Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
Y Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
Z Phần sứ & phụ kiện
1 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
AA Phần thiết bị
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->