Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534794-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210534619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:58:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,304,028,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 52,4 100m2
2 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4.465,6404 m3
3 Lu lèn nền đường đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 25,74 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 59,7076 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38,4969 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 101,9223 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 67,4696 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 34,4527 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 44,6564 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 44,6564 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 44,6564 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 195,0859 100m2
2 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 195,0859 100m2
3 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm, phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 42 cái
4 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 42 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 42 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,2655 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 60,774 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6895 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,3744 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 33,1184 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 231,6 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 268,8 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,3797 100m3
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 148 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,5501 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,7069 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6,72 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,406 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6,3 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,252 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 42 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->