Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:47:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tươn tự quy mô và tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.309.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Vận thăng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 570,078 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,656 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,7572 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, | 11,0838 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 137,57 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3695 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,44 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 8 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 159,9345 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 42,954 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,6719 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,6719 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,6719 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,6719 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | 2,6719 | m3 | |
| 17 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,8003 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 49,26 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 88,31 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 137,57 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4 zem | 5,882 | 100m2 | |
| 23 | Cầu chắn rác Inox | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 40 | cái | |
| 26 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 0,486 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 11,07 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 8 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 8 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 8,74 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 171,0045 | m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 42,954 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 687,365 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,0492 | m2 | |
| 35 | SX+Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 9,496 | m2 | |
| 36 | Vách khung lam nhôm trong nhà | 22,61 | m2 | |
| 37 | Nẹp nhôm khung vách | 28,8 | md | |
| 38 | Gia công hệ khung vách | 0,3883 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng khung vách bằng thép | 0,3883 | tấn | |
| 40 | Thi công vách bằng tấm ALU giã gỗ | 93,4366 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 14 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| B | Hạng mục nhà ăn | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 54,14 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 4,3873 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,6056 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 280,9044 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 41,2409 | m2 | |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,1304 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 50,0056 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 33,74 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, | 54,14 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 310,51 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 41,2409 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,528 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,8871 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,3873 | 100m2 | |
| 16 | Cầu chắn rác Inox | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 56 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,58 | 100m | |
| 20 | Đai cùm ống bằng Inox | 56 | cái | |
| C | Hạng mục mái che sân Tennis | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông để phá dỡ | 9,76 | 10m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 59 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,46 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,78 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 13,986 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,291 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 22,291 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 22,291 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,291 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | 22,291 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 84,252 | m3 | |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 3,978 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,978 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,06 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,1699 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,4077 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,5849 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,747 | 100m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 3,5534 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,5534 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 5,0404 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 5,0404 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,5422 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,5422 | tấn | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | 0,368 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,368 | tấn | |
| 27 | Bu long neo D32 (L=600) | 48 | cái | |
| 28 | Bu lông liên kiết D32 | 130 | cái | |
| 29 | Bu lông liên kiết D22 | 368 | cái | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 1,5692 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5692 | tấn | |
| 32 | Lợp mái mạ màu dày 0.35mm | 8,7416 | 100m2 | |
| 33 | Ốp 2 đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0.35mm | 1,4746 | 100m2 | |
| 34 | Cầu chắn rác Inox | 2 | cái | |
| 35 | Máng thu nước bằng tôn | 78,4 | m | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,34 | 100m | |
| 38 | Đai cùm ống bằng Inox | 24 | cái | |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,4975 | m3 | |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 8,215 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,46 | m3 | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,555 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,3 | m2 | |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,3 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,065 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1079 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1416 | 100m2 | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 59 | cái | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 67,2835 | m3 | |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 35,466 | m3 | |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 35,466 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 35,466 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 35,466 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3547 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,3547 | 100m3 | |
| 57 | Sơn nền sân Tennis, bề mặt bê tông bằng sơn đặc chủng, 3 nước lót | 257 | m2 | |
| 58 | Sơn nền sân Tennis, bề mặt bê tông bằng sơn đặc chủng, 2 nước phủ | 257 | m2 | |
| 59 | Vệ sinh, xử lý chà phẳng trước khi sơn lại | 257 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tươn tự quy mô và tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.309.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý tiến độ | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn >=5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn BT >=250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ >=5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1500W | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy Vận thăng 800kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đo toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ván coppha | Sử dụng tốt | 200 |
| 15 | Máy mài 1kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đầm rung | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi