Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535320-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210474824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:47:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tươn tự quy mô và tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.309.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT >=250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1500W
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Vận thăng 800kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván coppha
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà làm việc
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 570,078m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 2,656m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,7572m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính,11,0838m2
5Đục nhám mặt bê tông137,57m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3695m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,44m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng8m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ159,9345m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần42,954m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,6719m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại2,6719m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại2,6719m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,6719m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T2,6719m3
17Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái1công
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,8003100m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7549,26m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7588,31m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng137,57m2
22Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4 zem5,882100m2
23Cầu chắn rác Inox20cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm20cái
25Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm40cái
26Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 0,486m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,07m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M758m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 8m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao8,74m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường171,0045m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần42,954m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ687,365m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,0492m2
35SX+Lắp dựng cửa khung nhôm kính9,496m2
36Vách khung lam nhôm trong nhà22,61m2
37Nẹp nhôm khung vách28,8md
38Gia công hệ khung vách0,3883tấn
39Lắp dựng khung vách bằng thép0,3883tấn
40Thi công vách bằng tấm ALU giã gỗ93,4366m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần14bộ
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
47Lắp đặt dây đơn 100m
48Lắp đặt dây đơn 60m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
B Hạng mục nhà ăn
1Đục nhám mặt bê tông54,14m2
2Tháo tấm lợp tôn4,3873100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ29,6056m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ280,9044m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần41,2409m2
6Nhân công tháo dỡ hệ ống thoát nước mái2công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,1304100m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7550,0056m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7533,74m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô,54,14m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường310,51m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần41,2409m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ506,528m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ413,8871m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,3873100m2
16Cầu chắn rác Inox14cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm14cái
18Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm56cái
19Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,58100m
20Đai cùm ống bằng Inox56cái
C Hạng mục mái che sân Tennis
1Cắt khe sân bê tông để phá dỡ9,7610m
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 59cấu kiện
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,46m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,78m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ13,986m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,291m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại22,291m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại22,291m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T22,291m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T22,291m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 84,252m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M503,978m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,978m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,06m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm0,1699tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,4077tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm0,5849tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,747100m2
19Gia công cột bằng thép hình3,5534tấn
20Lắp dựng cột thép các loại3,5534tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m5,0404tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m5,0404tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,5422tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,5422tấn
25Gia công hệ khung dàn0,368tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,368tấn
27Bu long neo D32 (L=600)48cái
28Bu lông liên kiết D32130cái
29Bu lông liên kiết D22368cái
30Gia công xà gồ thép1,5692tấn
31Lắp dựng xà gồ thép1,5692tấn
32Lợp mái mạ màu dày 0.35mm8,7416100m2
33Ốp 2 đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0.35mm1,4746100m2
34Cầu chắn rác Inox2cái
35Máng thu nước bằng tôn78,4m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
37Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,34100m
38Đai cùm ống bằng Inox24cái
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,4975m3
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M508,215m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,16m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,46m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,555m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,3m2
45Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7512,3m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,065m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1079tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1416100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 59cái
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường67,2835m3
51Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III35,466m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất35,466m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại35,466m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại35,466m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3547100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,3547100m3
57Sơn nền sân Tennis, bề mặt bê tông bằng sơn đặc chủng, 3 nước lót257m2
58Sơn nền sân Tennis, bề mặt bê tông bằng sơn đặc chủng, 2 nước phủ257m2
59Vệ sinh, xử lý chà phẳng trước khi sơn lại257m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tươn tự quy mô và tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.309.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật phần xây dựng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)32
3 Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện 1 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)32
4 Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư).32
5 Quản lý tiến độ 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD).32
6 Quản lý chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư).32
7 Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD).32
8 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn >=5KW Sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sử dụng tốt2
4 Máy trộn BT >=250l Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
6 Ôtô tự đổ >=5T Sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông 1500W Sử dụng tốt1
9 Máy Vận thăng 800kg Sử dụng tốt1
10 Giàn giáo Sử dụng tốt50
11 Máy phát điện Sử dụng tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
13 Máy đo toàn đạc Sử dụng tốt1
14 Ván coppha Sử dụng tốt200
15 Máy mài 1kw Sử dụng tốt1
16 Đầm rung Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->