Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:40:00 đến ngày 2021-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,819,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 3 | Cắt tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,636 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 5 | Xây gạch bít cửa đi trục C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng khung sắt vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,29 | m2 |
| 8 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp và lớp mút cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,228 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,51 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,275 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,275 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa nhôm XINFA hệ 55, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,845 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa Đ2 ( tận dụng) | 3,78 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 và 2 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Gia công lắp dựng khung sắt cửa K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung sắt mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng khung nhôm lá xách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cửa , lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,695 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng khung biển tên khoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Lắp biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,8 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5 HP, loại máy treo tường( ống và dây theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 2HP loại máy treo tường( ống và dây theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1,5HP loại máy treo tường ( ống và dây theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1,0HP loại máy treo tường( ống và dây theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,51 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x8Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện1x16Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x35Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,175 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 33 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,25 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nước ngưng máy lạnh, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nước ngưng máy lạnh, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 36 | CCLĐ Tê giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | CCLD Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | CCLD Tê, Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| D | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.383,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng cấp cho các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt hạt mang trên 1 đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi