Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Mầm non xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Mầm non xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:38:00 đến ngày 2021-05-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,892 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1423 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,6872 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,1995 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 59,7448 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1777 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8147 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,699 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,0224 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9234 | 100m3 |
| 17 | Đắp Base hỗn hợp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5374 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,2522 | m3 |
| B | PHẦN TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2838 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2838 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4624 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,9288 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn chương V | 22,9288 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1184 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7986 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 61,3588 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4833 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0918 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5834 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0454 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,6393 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6377 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3222 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,034 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8736 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9044 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,904 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,674 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,674 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 110,9347 | 1m2 |
| 24 | Tăng đơ d12 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1057 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối | Theo chỉ dẫn chương V | 51,853 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 335,09 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 174,1921 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,144 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,4964 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,9085 | m2 |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vén thành cao 200mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15,5115 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn chương V | 15,5115 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 70,02 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 248,8325 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 366,3105 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,68 | m |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn chương V | 47,76 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo chỉ dẫn chương V | 118,004 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 151,2204 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 11,688 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 17,01 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 25,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 42,93 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3973 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 16,8768 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 29,007 | m2 |
| 22 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện chứa Atomat | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | hộp |
| 4 | Đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 20W-220V | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóng Led 36W | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/dsta/pvc 2x10mm2≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 52 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 245 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 18 | Con sứ cố định dây trên mái + vít nở | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Bộ |
| F | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1485 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| G | Phần PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| H | Sấn bê tông: | |||
| 1 | Đắp đá Base nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5599 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 3 | Bạt nhựa chống thấm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,727 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 37,27 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6cm | Theo chỉ dẫn chương V | 8,22 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi