Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536273-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210443780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 20:32:00 đến ngày 2021-05-25 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,762,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phát quang mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
2 Đào nền đường mô tả kỹ thuật chương V 0,122 100m3
3 Đắp đất dính tấn lề K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m3
4 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 37,4 m3
5 Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,441 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,994 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,319 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 0,909 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 B20 mô tả kỹ thuật chương V 54,279 m3
C Cọc tiêu, biển báo
1 Cốt thép cọc tiêu ĐK= 6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép cọc tiêu ĐK= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,052 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,495 m3
4 Ván khuôn thép cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
5 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 8,85 m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
7 Bê tông đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,42 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
9 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,875 m3
10 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,875 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
12 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 16 md
13 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 3 biển
14 Cung cấp biển báo 30x60cm mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
15 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
16 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương V 4 biển
17 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
D Xây dựng cầu Đập Lá
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 11,182 m3
2 Cốt thép cọc ĐK= 6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,528 tấn
3 Cốt thép cọc ĐK= 8mm mô tả kỹ thuật chương V 5,597 tấn
4 Cốt thép cọc ĐK= 12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,241 tấn
5 Cốt thép cọc ĐK=20mm mô tả kỹ thuật chương V 19,687 tấn
6 Cốt thép cọc ĐK=25mm mô tả kỹ thuật chương V 1,594 tấn
7 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,673 tấn
8 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 1.672,54 kg
9 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,673 tấn
10 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 9,011 tấn
11 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 7.389,66 kg
12 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 1.621,12 kg
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả kỹ thuật chương V 68 mối nối
14 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 122,06 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 10,799 100m2
16 Đóng cọc đứng trên bờ ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,284 100m
17 Đóng cọc đứng trên bờ không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
18 Đóng cọc xiên trên bờ không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
19 Đóng cọc xiên trên bờ ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,713 100m
20 Đóng cọc xiên dưới nước ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 5,37 100m
21 Đóng cọc xiên dưới nước không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m
22 Thử động cọc 35x35cm trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
23 Thử động cọc 35x35cm dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
24 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,348 m3
25 Bê tông lót đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,822 m3
26 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m2
27 Cốt thép mố cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,692 tấn
28 Cốt thép mố cầu ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,047 tấn
29 Cốt thép mố cầu ĐK=22mm mô tả kỹ thuật chương V 0,561 tấn
30 Bê tông mố cầu đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m3
31 Ván khuôn mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m2
32 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ mô tả kỹ thuật chương V 3,2 m3
33 Cốt thép trụ cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,602 tấn
34 Cốt thép trụ cầu ĐK=25mm mô tả kỹ thuật chương V 0,994 tấn
35 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 13,8 m3
36 Ván khuôn trụ cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,41 100m2
37 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
38 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 mô tả kỹ thuật chương V 15 dầm
39 Cung cấp dầm cầu BTDUL L=12m mô tả kỹ thuật chương V 15 dầm
40 Cốt thép dầm ngang ĐK=10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,207 tấn
41 Cốt thép dầm ngang ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,145 tấn
42 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương V 33,848 m2
43 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 4,122 m3
44 Cốt thép mặt cầu ĐK=8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,044 tấn
45 Cốt thép mặt cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 2,659 tấn
46 Cốt thép mặt cầu ĐK=14mm mô tả kỹ thuật chương V 2,864 tấn
47 Cốt thép mặt cầu ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 1,121 tấn
48 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,952 100m2
49 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 32,643 m3
50 Bê tông mặt cầu, đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,87 m3
51 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 18 m
52 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 3,312 m3
53 Sơn bê tông lan can, gờ cầu mô tả kỹ thuật chương V 41,28 m2
54 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,078 100m
55 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
56 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 8,139 kg
57 Cốt thép trụ lan can ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
58 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 9,828 kg
59 Cốt thép trụ lan can ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
60 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 27,988 kg
61 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
62 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,224 m3
63 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,205 tấn
64 Cung cấp STK D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 69,8 md
65 Cung cấp STK D=60mm mô tả kỹ thuật chương V 69,8 md
66 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 47,971 kg
67 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 382,2 kg
68 Cung cấp bulon D=16x500 mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
69 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,205 tấn
70 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
71 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
72 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,644 tấn
73 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,644 tấn
74 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m cọc
75 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,644 tấn
76 Khấu hao cọc thép hình (1%VL#+1.17% + 3.5%SM*2) mô tả kỹ thuật chương V 3,504 tấn
77 Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (1.5%+5%*2LD) mô tả kỹ thuật chương V 3,644 tấn
E Tường chắn
1 Gia công cốt thép cọc ĐK=8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,271 tấn
2 Gia công cốt thép cọc ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,488 tấn
3 Gia công cốt thép cọc ĐK=20mm mô tả kỹ thuật chương V 0,105 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 3,856 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m2
6 Đóng cọc 25x25cm trên cạn ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,64 100m
7 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
8 Đào đất thi công móng tường chắn (thủ công) mô tả kỹ thuật chương V 89,4 m3
9 Bê tông lót đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 3,24 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,176 100m2
11 Cốt thép tường chắn ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,33 tấn
12 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 25 kg
13 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 304,66 kg
14 Cốt thép tường chắn ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,85 tấn
15 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 581,4 kg
16 Cung cấp cốt thép D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 1.268,78 kg
17 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5 mô tả kỹ thuật chương V 23,93 m3
18 Ván khuôn tường chắn mô tả kỹ thuật chương V 0,89 100m2
19 Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 0,706 100m3
20 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 0,727 tấn
21 Cung cấp STK D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 39,2 md
22 Cung cấp STK D=60mm mô tả kỹ thuật chương V 39,2 md
23 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 1,836 kg
24 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 254,8 kg
25 Cung cấp bulon D=16x500 mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
26 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,727 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->