Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535914-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210535856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 18:08:00 đến ngày 2021-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,6597 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,4 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,6201 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,6201 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,8744 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,1606 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,1606 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5364 m2
9 Phá dỡ lớp vữa láng Sêno Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,912 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3289 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3289 m3
12 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,096 m2
13 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5364 m2
14 Quét vật liệu chống thấm sêno bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,912 m2
15 Láng Sêno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,912 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.435,7528 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.631,0492 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.198,349 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.435,7528 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.912,0306 m2
21 Mua khoá cửa đi D5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Thay clemon cửa D5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,24 m2
24 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,24 m2
25 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Mua điều hoà 12.000BTU (bao gồ cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
31 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2562 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,8 m
33 Phá dỡ tường xây gạch khu WC tầng 1 chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9827 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch khu WC tầng 2+3 chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1554 m3
35 Phá dỡ nền gạch lát nền khu WC tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9587 m2
36 Phá dỡ nền gạch lát nền khu WC tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9174 m2
37 Phá dỡ nền bê tông khu WC tầng 1, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0103 m3
38 Phá dỡ nền bê tông khu WC tầng 2+3, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0206 m3
39 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,825 m2
40 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,65 m2
41 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7139 m3
42 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9645 m3
43 Quét vật liệu chống thấm khu WC bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9976 m2
44 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0206 m3
45 Lát nền khu WC, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4519 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,695 m2
47 Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
48 Sản xuất + lắp dựng khung inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,3438 kg
49 Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,0394 m2
50 Mua cửa đi (cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
52 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9722 m2
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
54 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
57 Đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
59 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 xe
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
68 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 cút ren trong D25 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
83 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
86 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->