Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Bình Giang và các nguốn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:55:00 đến ngày 2021-05-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,753,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4953 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, lề đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,613 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7083 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5102 | 100m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1318 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu lực 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2435 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8744 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1318 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7545 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5414 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,3625 | m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,341 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6145 | 100m2 |
| 14 | Gỗ chèn khe dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 15 | Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,12 | kg |
| 16 | Cắt bê tông khe dọc, khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,93 | 10m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | m2 |
| 18 | Cột đỡ biển báo, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Cột đỡ biển báo, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 20 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| 21 | Biển báo chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 22 | Đào hố móng chôn cột -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 24 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 27 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | tấn |
| 30 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 31 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3666 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3666 | 100m3 |
| B | Làn tăng tốc, giảm tốc | |||
| 1 | Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, lề đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,064 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2292 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2866 | 100m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1879 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu lực 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,973 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0727 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6465 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1879 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3127 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8285 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8285 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1349 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8285 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8285 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9625 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9625 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,44 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100tấn |
| 26 | Cột đỡ biển báo, L=4,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Cột đỡ biển báo, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 28 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 29 | Biển báo tam giác KT: 87,5x87,5x87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 30 | Biển báo chữ nhật KT: 87,5x37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 31 | Đào móng chôn cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 33 | Di chuyển cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc, cột |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9491 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9491 | 100m3 |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần xiên ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần xiên không ngập đất; K=0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần đứng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | 100m |
| 6 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m |
| 7 | Dây thép néo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | kg |
| 8 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4093 | 100m |
| 11 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 12 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2311 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,527 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0449 | 100m |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt móng cống hộp các loại G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8689 | tấn |
| 22 | Bê tông móng tường đầu,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đàu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2041 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 36 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m2 |
| 38 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép xà mũ hố htu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng và thân hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 46 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 52 | Lắp đặt và vận hành thử dàn van cánh phai (tạm tính 4 công/ cái; nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 53 | Gia công sản xuất dàn van cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | tấn |
| 54 | Máy đóng mở van V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Máy đóng vở van V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Sản xuất bê tông cánh cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 60 | Thép bản ốp cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | tấn |
| 61 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Khoan tạo lỗ D22 trên thép 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 lỗ |
| 63 | Bu lông đầu chìm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 64 | Tạo lỗ D(14-16) trên thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10 lỗ |
| 65 | Bu lông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tạo lỗ D34 trên thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 lỗ |
| 67 | Bu lông đầu chìm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 68 | Tạo lỗ D16 trên thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 lỗ |
| 69 | Đệm bản cao su dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 70 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 72 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2311 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2311 | 100m3 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi