Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535462-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210534998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Bình Giang và các nguốn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:55:00 đến ngày 2021-05-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,753,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4953 100m3
2 Đào khuôn đường, lề đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,613 m3
3 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7083 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5102 100m3
5 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1318 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu lực 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2435 100m2
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8744 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1318 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7545 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5414 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.021,3625 m3
12 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,341 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6145 100m2
14 Gỗ chèn khe dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
15 Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.856,12 kg
16 Cắt bê tông khe dọc, khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,93 10m
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,37 m2
18 Cột đỡ biển báo, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
19 Cột đỡ biển báo, L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
20 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 biển
21 Biển báo chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
22 Đào hố móng chôn cột -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
23 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
24 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m3
25 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
26 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
27 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 tấn
30 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
31 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
32 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3666 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3666 100m3
B Làn tăng tốc, giảm tốc
1 Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3058 100m3
2 Đào khuôn đường, lề đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,064 m3
3 Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2292 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2866 100m3
5 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1879 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu lực 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,973 100m2
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0727 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6465 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1879 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3127 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8285 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8285 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1349 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8285 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8285 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9625 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9625 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,44 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m2
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100tấn
26 Cột đỡ biển báo, L=4,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Cột đỡ biển báo, L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
28 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
29 Biển báo tam giác KT: 87,5x87,5x87,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
30 Biển báo chữ nhật KT: 87,5x37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
31 Đào móng chôn cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
33 Di chuyển cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc, cột
34 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9491 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9491 100m3
C Cống ngang đường
1 Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần xiên ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 100m
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần đứng ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 100m
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần xiên không ngập đất; K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần đứng không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,648 100m
6 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m
7 Dây thép néo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 kg
8 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
9 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
10 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4093 100m
11 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
12 Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2311 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,527 m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,0449 100m
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt móng cống hộp các loại G Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
19 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5872 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8689 tấn
22 Bê tông móng tường đầu,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,66 m3
23 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
24 Bê tông tường đàu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,01 m3
25 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2041 100m2
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
27 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đoạn ống
28 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
29 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
30 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
31 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
35 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
36 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m2
38 Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
39 Ván khuôn thép xà mũ hố htu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng và thân hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
41 Ván khuôn móng và thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 100m2
42 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
43 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
46 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
48 Bê tông tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
49 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
50 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
51 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
52 Lắp đặt và vận hành thử dàn van cánh phai (tạm tính 4 công/ cái; nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
53 Gia công sản xuất dàn van cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5239 tấn
54 Máy đóng mở van V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
55 Máy đóng vở van V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 Sản xuất bê tông cánh cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
60 Thép bản ốp cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 tấn
61 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Khoan tạo lỗ D22 trên thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 lỗ
63 Bu lông đầu chìm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
64 Tạo lỗ D(14-16) trên thép bản dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 10 lỗ
65 Bu lông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tạo lỗ D34 trên thép bản dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 lỗ
67 Bu lông đầu chìm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
68 Tạo lỗ D16 trên thép bản dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10 lỗ
69 Đệm bản cao su dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
70 Sơn chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
71 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
72 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6054 100m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2311 100m3
75 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2311 100m3
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cấu kiện
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->