Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Bình Giang và các nguốn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:31:00 đến ngày 2021-05-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt gốc cây đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1769 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,854 | m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5149 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0536 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0799 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0536 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0536 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5298 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1439 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1439 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1296 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,207 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | mối nối |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1868 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Lưới chắn rác bằng ghi gang; G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/ công; nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | công |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng và thân hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3663 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà mũ hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 20 | Cốt thép bậc thang D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8419 | tấn |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6256 | 100m |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường KT: 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên đan rãnh KT: 5x25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,625 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | 100m2 |
| 11 | Đào hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2172 | 100m3 |
| 12 | Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6184 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m2 |
| 2 | Biển tam giác KT: 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Biển chữ nhật KT: 25x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Biển chữ nhật KT: 45x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cột đỡ biển báo L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Cột đỡ biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 15 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 16 | Tôn mạ kẽm dán màng phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ móng cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm bản BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 7 | Bê tông phần thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn phần thân hố ra, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bể xả, tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,25 | m2 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4355 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9122 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 26 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 33 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi