Gói thầu: 01.XL Xây dựng Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534665-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Truly
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210514747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021; UBND xã Lưu Vĩnh Sơn bố trí 2,2 tỷ đồng từ nguồn ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:31:00 đến ngày 2021-05-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đào nên bằng thủ công, đất C2 (5%*KL) theo hồ sơ thiết kế 61,6566 1m3
2 Đào hữu cơ, đào nền bằng máy, đất C2(95%*KL) theo hồ sơ thiết kế 11,7148 100m3
3 Đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn đất cấp 2, bằng thủ công (5%*KL) theo hồ sơ thiết kế 70,2043 1m3
4 Đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn đất cấp 2, bằng máy (95%*KL) theo hồ sơ thiết kế 13,3388 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) theo hồ sơ thiết kế 2,5359 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) theo hồ sơ thiết kế 48,1815 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 theo hồ sơ thiết kế 11,1083 100m3
8 Lệ phí mua đất K95 theo hồ sơ thiết kế 65,3342 100m3
9 Lệ phí mua đất K98 theo hồ sơ thiết kế 14,6897 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km theo hồ sơ thiết kế 80,0238 100m3
11 Trồng cỏ mái mái taluy nền đường theo hồ sơ thiết kế 30,1288 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m theo hồ sơ thiết kế 30,1288 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế 26,3722 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo hồ sơ thiết kế 12,628 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) theo hồ sơ thiết kế 10,4711 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp Subbase) theo hồ sơ thiết kế 6,5003 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 theo hồ sơ thiết kế 52,5708 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm theo hồ sơ thiết kế 52,5708 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h theo hồ sơ thiết kế 8,7362 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo hồ sơ thiết kế 8,7362 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28,65km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T theo hồ sơ thiết kế 8,7362 100tấn
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm theo hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Cột biển báo theo hồ sơ thiết kế 18 1 cột
11 Sản xuất biển báo tròn, biển báo tam giác theo hồ sơ thiết kế 18 1 cái
12 Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm theo hồ sơ thiết kế 14 m2
13 Bạt xác rắn theo hồ sơ thiết kế 2,215 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 39,87 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông theo hồ sơ thiết kế 2,24 100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (10%*KL) theo hồ sơ thiết kế 1,4092 1m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 (90%*KL) theo hồ sơ thiết kế 0,1268 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế 0,1409 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 theo hồ sơ thiết kế 1,1144 m3
6 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 2,826 m3
7 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 2,4543 m3
8 Ván khuôn móng dài theo hồ sơ thiết kế 0,0822 100m2
9 Ván khuôn thép tường cống theo hồ sơ thiết kế 0,0702 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km theo hồ sơ thiết kế 0,243 10 tấn/1km
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (10%*KL) theo hồ sơ thiết kế 16,2667 1m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 (90%*KL) theo hồ sơ thiết kế 1,464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế 1,6267 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ thiết kế 0,5422 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 theo hồ sơ thiết kế 9,8173 m3
6 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 theo hồ sơ thiết kế 62,7253 m3
7 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 theo hồ sơ thiết kế 35,4325 m3
8 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 11,1378 m3
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 15,693 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép tẩm bản Đường kính cốt thép >10mm theo hồ sơ thiết kế 0,4991 100kg
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế 0,2165 tấn
12 Ván khuôn thép tường cống theo hồ sơ thiết kế 2,5306 100m2
13 Ván khuôn tấm bản theo hồ sơ thiết kế 0,3994 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy theo hồ sơ thiết kế 34 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo hồ sơ thiết kế 8,0381 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 6,0587 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 152,5635 m2
18 Di dời đường điện trên tuyến theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 Phá dỡ cổng chào đầu tuyến theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->