Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:29:00 đến ngày 2021-05-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,536,605,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.+ Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật,); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. (Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước(Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cướcNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề sau đây: vận hành máy, cầu đường, hàn, nề, cốt thép, bê tông, cốt pha…+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tĩnh >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe bồn tưới nước chuyên dụng dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm địnhNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy kiểm định, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,57 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,82 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,96 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,97 | 100m3 |
| B | NỀN SỎI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,33 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,993 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,99 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,63 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,63 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,08 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,08 | 100tấn |
| D | BÓ NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,52 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,46 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ biển báo loại 1 biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | trụ |
| 2 | Biển báo phản quang loại tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang loại tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 702,6 | m2 |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,45 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| G | MƯƠNG ĐÁ HỘC DỌC TUYẾN - MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 584,28 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 835,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,36 | m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354 | cái |
| H | MƯƠNG DẪN NƯỚC HẠ LƯU CỐNG D150 TẠI KM0+706 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đến công trường - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,5 | m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,55 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,77 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.+ Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật,); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. (Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước(Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cướcNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ nghề sau đây: vận hành máy, cầu đường, hàn, nề, cốt thép, bê tông, cốt pha…+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tĩnh >=10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 2 | Xe lu rung 16T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 6 | Xe bồn tưới nước chuyên dụng dung tích >=5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm.Nhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 7 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơnNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 5 |
| 10 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm địnhNhà thầu kèm theo E-HSDT các liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Hóa đơn, giấy kiểm định, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi