Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:22:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,529,891,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2812 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1836 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,372 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3576 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3522 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1054 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7477 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5754 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9635 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6127 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4883 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9596 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III ( khai thác đất tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0115 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1411 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7206 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9316 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8378 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5633 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3092 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7852 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,246 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3352 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5951 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,927 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,606 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,297 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,486 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,648 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4302 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,116 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2976 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,59 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,1276 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,6802 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,1008 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0437 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9776 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái sảnh 2 lượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9776 | m2 |
| 20 | Đặt ống thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2458 | 100m2 |
| 22 | Bảng từ chống lóa KT 3x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Thang sắt thăm mái bám tường sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,223 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 4400 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,965 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,965 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,8 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| F | PHẦN MÁI - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6575 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6575 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6528 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m |
| 6 | Ván khuôn thép sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7316 | m3 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bộ kẹp treo, Hãm cáp treo (móc + hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Giá móc kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Nở bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng lớp học 2 bóng 1,2m 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi nền (loại có nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,54 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,95 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,65 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,18 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 36 | Lắp đặt nối ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cosse ép đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cosse ép đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cầu đấu dây - Ghip dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thanh cài Automat nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| H | CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt nối ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 9 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 11 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi