Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535426-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:22:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,529,891,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8757 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2812 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1836 m3
5 Tháo dỡ mái tôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,372 m2
6 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3576 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5734 tấn
8 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
9 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 100m3
B PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3522 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1054 m3
3 Tháo dỡ mái tôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,46 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 tấn
5 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 100m3
C PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2651 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6755 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8335 m3
4 Ván khuôn móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1242 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7477 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3282 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5754 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9635 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6127 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4883 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9596 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III ( khai thác đất tại mỏ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 100m3
15 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0115 m3
D PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1411 m3
2 Ván khuôn cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1046 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7206 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0865 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1818 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0605 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 tấn
10 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9316 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8378 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5633 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3092 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1cấu kiện
20 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0438 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3796 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7852 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,246 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3352 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5951 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,927 m2
6 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,606 m2
7 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,297 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,486 m2
9 Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,648 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,4302 m2
11 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,116 m2
12 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2976 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,59 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,1276 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.075,6802 m2
16 Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,1008 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0437 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9776 m2
19 Chống thấm mái sảnh 2 lượt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9776 m2
20 Đặt ống thoát nước mái sảnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2458 100m2
22 Bảng từ chống lóa KT 3x1,2m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Thang sắt thăm mái bám tường sơn tĩnh điện màu đen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Gia công lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 tấn
25 Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thang  Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,6 kg
26 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,223 m2
27 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cửa sắt xếp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m2
29 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 4400 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
30 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,965 m2
31 Lắp dựng cửa nhôm hệ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
32 Lắp dựng vách kính nhôm hệ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,965 m2
33 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4528 tấn
34 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
F PHẦN MÁI - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6575 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6575 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,3 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng, chiều dày 0,45mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6528 100m2
5 Tôn úp nóc dày 0,45mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m
6 Ván khuôn thép sân bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 100m2
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7316 m3
G PHẦN CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Bộ kẹp treo, Hãm cáp treo (móc + hãm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đai thép inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Giá móc kẹp định vị  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Nở bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng lớp học 2 bóng 1,2m 2x18w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi nền (loại có nắp đậy)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 9 module  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
25 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,6 m
26 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,54 m
27 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,95 m
28 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,5 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,65 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,18 m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống D32/25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
35 Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
36 Lắp đặt nối ống D25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
37 Lắp đặt nối ống D20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt nối ống D16mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Cosse ép đồng D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Cosse ép đồng D16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Cầu đấu dây - Ghip dây  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Thanh cài Automat nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
H CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt nối ống D21mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt hồ lô sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sứ
9 Mũ tôn chống dột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Bật sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
11 Kẹp đồng tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
12 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
13 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Đào đất móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 m3
16 Đắp đất móng đường ống, cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->