Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:21:00 đến ngày 2021-05-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,981,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RẢI THẢM CÁC TUYẾN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 68,7763 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 17,3955 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1718 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2844 | 100tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Mua cột thép biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cột |
| 8 | Mua biển báo phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 10 | đèn leg cảnh báo giao thông màu vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Cột thép, biển chỉ dẫn,... | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng, bu lông, mặt bích,... | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng biển cảnh báo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,1 | m2 |
| B | RÃNH ĐẬY TẤM ĐAN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,23 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2598 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác KT 570x300x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,448 | 100m |
| 5 | Khơi thông rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0143 | 100m3 |
| 7 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0143 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0825 | 100m3 |
| 10 | San bãi đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0825 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1375 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4438 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8,352 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22,576 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1.600 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH CÁC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,61 | 100m |
| 4 | Đào đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7918 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm ống cấp nước | Theo yêu cầu của HSTK | 69,2431 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả đường ống cấp nước | Theo yêu cầu của HSTK | 166,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0143 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0143 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6212 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6212 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 95,652 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,072 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 206,217 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2177 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 918,1 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6554 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1933 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,464 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 768 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9165 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3747 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4768 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0611 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0176 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1505 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5513 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7018 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6792 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | cấu kiện |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2784 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6412 | 100m2 |
| 33 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0583 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0583 | 100m3 |
| 35 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0583 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0567 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7404 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 357,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,275 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,466 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3744 | tấn |
| 7 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 399,2375 | kg |
| 8 | Gô chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 143,442 | m3 |
| 11 | Xáo xới lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8688 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,971 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4054 | 100m3 |
| 15 | San bãi đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4054 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4173 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1755 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4173 | 100m3 |
| 24 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4173 | 100m3 |
| 25 | Đệm đá 4x6 móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8879 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7758 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0739 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,456 | m3 |
| 29 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1438 | tấn |
| 30 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3831 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cống hôp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,544 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 14,28 | m2 |
| 34 | Vữa trám XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | m3 |
| 35 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4516 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7938 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4048 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0147 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0427 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0346 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4335 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3179 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0295 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8153 | 100m3 |
| 49 | San bãi đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8153 | 100m3 |
| 50 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,666 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,666 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,22 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 161,304 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,725 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,55 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5718 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0278 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 721,5 | m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2836 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8638 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,94 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 555 | cấu kiện |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3914 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,087 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3744 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9998 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5006 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0801 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3333 | tấn |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4243 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4107 | tấn |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,432 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1655 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3998 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2895 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6006 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6889 | 100m3 |
| 10 | Trát vữa XM PCB30 mác 75 chèn chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,08 | m2 |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cần đèn |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao 6m; cần liền | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,75 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng bộ Khung móng cột thép M24x300x300x675 cho cột thép 9m, mạ phần ren: | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,022 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn: | Theo yêu cầu của HSTK | 11,022 | m |
| 18 | Băng báo hiệu cáp 0,15m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.102,2 | m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bảng |
| 21 | Attomat tại bảng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Rải cáp ngầm cột điện bằng dây 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,022 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | đầu cáp |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | tủ |
| 28 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cột |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa: | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Di chuyển vị trí các cột điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cột |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi