Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp thuóc dự án: Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ cho năm học 2020-2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432807-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp thuóc dự án: Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ cho năm học 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20210432778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 12:40:00 đến ngày 2021-05-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,570,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,1536 m2
2 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,1536 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,1536 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,904 m2
5 Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,757 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,1415 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4141 m3
8 Đào xúc đất nền nhà vệ sinh-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8283 m3
9 Tháo dỡ đường ống cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
10 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2078 100m3
11 Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7064 100m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8283 m3
13 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4141 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,7401 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,757 m3
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,904 m2
17 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6255 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6255 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8662 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,4917 m2
21 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
26 Lắp đặt xí bệt trẻ em + bệt người lớn ( Tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
30 Xi phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
31 Dây cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
34 Cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
35 Tê nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
36 Nối thẳng nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
37 Cút ren trong nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
38 Kép Inox D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
39 Lắp đặt van PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
43 Cút nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
44 Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
52 Lắp nút bịt nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
53 Lắp nút bịt nhựa PVC D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
54 Băng tan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cuộn
55 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 tuýt
B TRƯỜNG MẦM NON HÀ TU
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,944 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2297 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,0738 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0611 m3
5 Đào xúc đất nền nhà vệ sinh - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8049 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 100m3
7 Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum lạnh dán trực tiếp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4159 100m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4148 m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4512 m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5123 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2297 m3
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,944 m2
13 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt xí bệt Viglacera Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Dây cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Tháo dỡ đường thoát nước cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
21 Xi phong chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
22 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
27 Cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
28 Tê nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
29 Nối thẳng nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
30 Cút ren trong nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
31 Kép Inox D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
32 Lắp đặt van PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
36 Cút nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
37 Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
38 Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
39 Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Cút nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
41 Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Lắp nút bịt nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Băng tan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cuộn
47 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 tuýt
C TRƯỜNG MẦM NON HỒNG GAI
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
8 Thay dây cấp mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
9 Xi phong chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
10 Lắp đặt vòi xít xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,464 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0239 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5263 m2
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5526 m3
15 Đào xúc đất nền nhà vệ sinh - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1053 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0205 100m3
17 Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum dán lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0754 100m2
18 Đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1053 m3
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5526 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5263 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5526 m3
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,464 m2
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
25 Cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Tê nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Chếch nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Nối thẳng nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Cút ren trong nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Kép Inox D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt van PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
35 Cút nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
36 Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Cút nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Tê nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Cút nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa PVC D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
47 Băng tan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cuộn
48 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 tuýt
49 Dọn vệ sinh mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
50 Xử lý chống thấm mái bằng màng Bitum dán lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2923 100m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,2644 m2
D TRƯỜNG MẦM NON HÙNG THẮNG
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
2 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,824 m2
5 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,5338 m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,5338 m3
7 Vận chuyển đất các loại đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,5338 m3
8 San phẳng bờ dốc đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 công
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6525 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,336 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3689 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,185 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,98 m2
E TRƯỜNG MẦM NON TRỚI - ĐIỂM TRƯỜNG KHU 9
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,4835 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5465 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4931 m3
4 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4931 m3
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
8 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9954 m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5465 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,4835 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5465 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,1156 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,1156 m2
15 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
18 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Xi phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt van dồng D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt van một chiều PPR, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt tê PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt tê PPR D32-20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt tê PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
31 Cút nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Cút nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Cút ren trong nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
34 Bịt đầu ống nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - 60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
41 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC D110-60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt bịt đầu nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m2
45 Tháo dỡ biển trường và lắp đặt lại biển trường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,625 m3
47 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1282 m3
48 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,525 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1138 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0219 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1305 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,443 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6852 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1185 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9408 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9408 m2
57 Lắp đặt lại trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
58 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0407 100m3
F TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,0301 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0413 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1746 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1904 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0944 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,0301 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 235,4198 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 235,4198 m2
9 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,6 m
10 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,9 m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,5872 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0788 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5075 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,18 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,4408 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 425,8556 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 425,8556 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,432 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,516 m2
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2516 m3
12 Đào xúc đất nền nhà vệ sinh-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5032 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3147 100m3
14 Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2058 100m2
15 Đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5032 m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2516 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,516 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,432 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Xi phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
29 Dây cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
35 Cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
36 Tê nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Chếch nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
38 Nối thẳng nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Cút ren trong nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
40 Kép Inox D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
41 Lắp đặt van PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
45 Cút nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
46 Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Cút nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
48 Tê nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
49 Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Cút nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
52 Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Lắp nút bịt nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp nút bịt nhựa PVC D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
57 Băng tan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cuộn
58 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 tuýt
59 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,516 m2
60 Đóng mới trần thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,516 m2
H TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN CƠ SỞ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,955 m2
2 Gia công cổng Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3701 tấn
3 Lắp dựng cửa Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,955 m2
4 Gia công bản lề cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 tấn
5 Bản lề cối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Khóa cửa Việt Tiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 287,9659 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 287,9659 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 287,9659 m2
I TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN CƠ SỞ DO TRƯỜNG THCS ĐỂ LẠI
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,17 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5386 m3
3 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2536 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5212 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9579 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1127 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0309 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,205 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2395 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5814 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4317 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9596 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,7818 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,7818 m2
15 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2932 100m3
J TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5295 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0611 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6719 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1487 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,8933 m2
8 Đắp chỉ đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,6 m
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,8933 m2
10 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0953 100m3
11 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m
12 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,616 m2
K TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN THUỘC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,0171 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,625 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,625 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0309 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1421 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,1792 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,0452 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,0452 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,75 m3
14 Vận chuyển đấ đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1292 100m3
L TRƯỜNG TH VÀ THCS TUẦN CHÂU
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,456 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,308 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,0009 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4001 m3
5 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8002 m3
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Công
7 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0658 100m3
8 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng bitum dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1989 100m2
9 Đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8002 m3
10 Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4001 m3
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,0009 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,308 m3
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,456 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,6169 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,6169 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
19 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Xi phong chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Dây cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
25 Nối ren ngoài D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Cút PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt van PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Rắc co PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,422 100m
30 Tê nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Côn nhựa PPR 50-32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Rắc co PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
34 Tê nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Cút nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
36 Nối ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
38 Kép Inox D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
39 Nối ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
45 Tê nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Cút nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Tê nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
48 Cút nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
52 Côn nhựa PVC D48-34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
53 Cút nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
54 Côn nhựa PVC D110-90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Cút nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
58 Tê nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Cút nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
60 Tê nhựa PVC D110-60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Tê nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Cút nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
M TRƯỜNG TH VÀ THCS NÚI MẦM - ĐIỂM TRƯỜNG XÍCH THỔ - HOÀNH BỒ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,7136 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3536 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,885 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,65 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,222 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,382 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,442 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,825 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,9629 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,1252 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,1252 m2
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7307 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7307 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7307 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,9382 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3593 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9876 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,9382 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3593 100m3
N TRƯỜNG TH VÀ THCS TÂN DÂN
1 Phá dỡ hàng rào song sắt (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,0928 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,0928 m2
3 Gia công lan can (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4571 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,0928 1m2
5 Lắp dựng lan can sắt (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,0928 m2
6 Đào móng chống sét, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4952 100m3
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
8 Lắp đặt đế sứ kim thu (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 m
10 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 296,2 m
11 Chi tiết nối + bu lông M18-50/50 (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
12 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x63 dài 2,5 m (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 cọc
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Điểm trường Trung Tâm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4952 100m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,1545 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150,0876 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,4325 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,4325 1m2
18 Tháo dỡ cửa (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m2
19 Tháo dỡ biển trường và lắp đặt lại biển trường (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,625 m3
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1282 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,525 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cột trụ (Điểm trường Khe Cát) (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1138 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0219 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1305 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,443 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6852 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1185 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9408 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9408 m2
31 Lắp đặt lại trụ cổng (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cổng
32 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Khe Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0407 100m3
O TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS KỲ THƯỢNG
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,146 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,04 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,525 m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0486 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2469 100m3
P TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TIỂU HỌC VÀ THCS ĐỒNG LÂM 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá kè đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241,8256 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,308 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6512 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,24 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 213,153 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 452,184 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,235 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2228 100m
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8622 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7503 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,279 m3
13 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 360,29 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1212 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0665 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4072 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6664 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,4647 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,9282 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,9282 m2
Q TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5568 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0084 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0474 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4085 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,9622 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,9622 m2
9 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0556 100m3
R TRƯỜNG MẦM NON GIẾNG ĐÁY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,584 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8347 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4214 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,806 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0241 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0051 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0379 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2649 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6073 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,602 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,4292 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,4292 m2
13 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0358 100m3
S TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,569 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,1545 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,995 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0427 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1933 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,254 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6095 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7187 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,436 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,436 m2
13 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1057 100m3
T TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN DƯƠNG
1 Trát gắn vá lại vị trí nứt (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9906 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0588 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0991 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6468 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9026 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246,776 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246,776 m2
10 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Đồng Giang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,9463 m3
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,4623 m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M1 (Điểm trường Thác Cát)00, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5563 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,527 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2604 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0537 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao (Điểm trường Thác Cát)≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4367 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,864 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,379 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,0226 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,7342 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,7342 m2
23 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Thác Cát) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8741 100m3
U TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,4368 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,4368 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,4368 m2
V TRƯỜNG TH VÀ THCS BÃI CHÁY
1 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,6605 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3303 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9165 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1922 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6985 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6833 m3
7 Gia công lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5627 tấn
8 Lắp dựng hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227,006 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 236,6078 1m2
10 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1466 100m3
W TRƯỜNG TH VÀ THCS THỐNG NHẤT
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,14 m
2 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,846 m2
3 Phá dỡ gạch chèn tai cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4059 m3
4 Xây gạch chèn tai cửa, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4059 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4454 m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,6 m
7 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158,76 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,8053 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4333 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5568 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4333 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5568 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6077 100m2
14 Gia công lắp dựng nóc, hồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,04 md
15 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,1452 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,1452 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,6988 m2
18 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,87 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,8288 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 30% ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,1253 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 539,2923 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,6703 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,455 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 444,85 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 325,5676 m2
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2611 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2611 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2611 100m3
29 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp), Phụ kiện đi kèm đồng bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m2
30 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp), Phụ kiện đi kèm đồng bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,948 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->