Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp thuóc dự án: Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ cho năm học 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp thuóc dự án: Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ cho năm học 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 12:40:00 đến ngày 2021-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1536 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1536 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,1415 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4141 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8283 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2078 | 100m3 |
| 11 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7064 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8283 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4141 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,7401 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,904 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6255 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6255 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8662 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,4917 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + bệt người lớn ( Tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 36 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 37 | Cút ren trong nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 38 | Kép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cuộn |
| 55 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tuýt |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HÀ TU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,944 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2297 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0738 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0611 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8049 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | 100m3 |
| 7 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum lạnh dán trực tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4159 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4148 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5123 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2297 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,944 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đường thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 21 | Xi phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Cút ren trong nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Kép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cuộn |
| 47 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tuýt |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HỒNG GAI | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Thay dây cấp mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Xi phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xít xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,464 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5263 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5526 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1053 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 17 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum dán lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1053 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5526 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5263 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5526 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,464 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cút ren trong nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Kép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 48 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tuýt |
| 49 | Dọn vệ sinh mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 50 | Xử lý chống thấm mái bằng màng Bitum dán lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2923 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,2644 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HÙNG THẮNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,824 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5338 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5338 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5338 | m3 |
| 8 | San phẳng bờ dốc đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | công |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3689 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,185 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON TRỚI - ĐIỂM TRƯỜNG KHU 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4835 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5465 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4931 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4931 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9954 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5465 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4835 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5465 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1156 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1156 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van dồng D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D32-20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - 60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt đầu nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ biển trường và lắp đặt lại biển trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1282 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cột trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6852 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1185 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9408 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9408 | m2 |
| 57 | Lắp đặt lại trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0301 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0944 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0301 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,4198 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,4198 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5872 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5075 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4408 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,8556 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,8556 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,432 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,516 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2516 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5032 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3147 | 100m3 |
| 14 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5032 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2516 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,516 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,432 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Cút ren trong nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Kép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Chếch nhựa PVC , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Chếch nhựa PVC , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PVC , ĐK 90-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Chếch nhựa PVC , ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 58 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tuýt |
| 59 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,516 | m2 |
| 60 | Đóng mới trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,516 | m2 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN CƠ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,955 | m2 |
| 2 | Gia công cổng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3701 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,955 | m2 |
| 4 | Gia công bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 5 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,9659 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,9659 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,9659 | m2 |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN CƠ SỞ DO TRƯỜNG THCS ĐỂ LẠI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,17 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5386 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2536 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5212 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2395 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5814 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4317 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9596 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,7818 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,7818 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2932 | 100m3 |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5295 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6719 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1487 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8933 | m2 |
| 8 | Đắp chỉ đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8933 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| K | TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN THUỘC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0171 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,625 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1792 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,0452 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,0452 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đấ đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1292 | 100m3 |
| L | TRƯỜNG TH VÀ THCS TUẦN CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0009 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4001 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8002 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 8 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng bitum dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8002 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4001 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0009 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,456 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6169 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6169 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Xi phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Nối ren ngoài D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m |
| 30 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR 50-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Nối ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Kép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 39 | Nối ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Côn nhựa PVC D48-34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Côn nhựa PVC D110-90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 58 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| M | TRƯỜNG TH VÀ THCS NÚI MẦM - ĐIỂM TRƯỜNG XÍCH THỔ - HOÀNH BỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7136 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,885 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,825 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9629 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,1252 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,1252 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7307 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7307 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7307 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9382 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3593 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9876 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9382 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3593 | 100m3 |
| N | TRƯỜNG TH VÀ THCS TÂN DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,0928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,0928 | m2 |
| 3 | Gia công lan can (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4571 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,0928 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,0928 | m2 |
| 6 | Đào móng chống sét, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế sứ kim thu (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,2 | m |
| 11 | Chi tiết nối + bu lông M18-50/50 (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x63 dài 2,5 m (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cọc |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Điểm trường Trung Tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | 100m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,1545 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,0876 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4325 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4325 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ biển trường và lắp đặt lại biển trường (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1282 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cột trụ (Điểm trường Khe Cát) (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6852 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1185 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9408 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9408 | m2 |
| 31 | Lắp đặt lại trụ cổng (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cổng |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Khe Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS KỲ THƯỢNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,146 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,525 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2469 | 100m3 |
| P | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TIỂU HỌC VÀ THCS ĐỒNG LÂM 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá kè đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,8256 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,308 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6512 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,153 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,184 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2228 | 100m |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7503 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,279 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,29 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6664 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4647 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,9282 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,9282 | m2 |
| Q | TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4085 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9622 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9622 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| R | TRƯỜNG MẦM NON GIẾNG ĐÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8347 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4214 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2649 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6073 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4292 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4292 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| S | TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,569 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1545 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6095 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7187 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,436 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,436 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Trát gắn vá lại vị trí nứt (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9906 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9026 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,776 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,776 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Đồng Giang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9463 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,4623 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M1 (Điểm trường Thác Cát)00, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5563 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,527 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao (Điểm trường Thác Cát)≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4367 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,379 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0226 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,7342 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,7342 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III (Điểm trường Thác Cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8741 | 100m3 |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,4368 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,4368 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,4368 | m2 |
| V | TRƯỜNG TH VÀ THCS BÃI CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6605 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3303 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6985 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6833 | m3 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,006 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,6078 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1466 | 100m3 |
| W | TRƯỜNG TH VÀ THCS THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,14 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,846 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch chèn tai cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4059 | m3 |
| 4 | Xây gạch chèn tai cửa, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4059 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4454 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8053 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4333 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6077 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng nóc, hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,04 | md |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,1452 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,1452 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,6988 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,8288 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,1253 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539,2923 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,6703 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,455 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,85 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,5676 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp), Phụ kiện đi kèm đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp), Phụ kiện đi kèm đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi