Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525895-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20210518676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 - 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:21:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,703,949,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 18 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,268 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 22,15 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,241 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 45,644 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,212 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,181 100m3
7 Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 Theo yêu cầu kỹ thuật 115,055 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 53,426 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,879 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 52,084 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 71,928 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,949 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 90,582 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 158,904 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 33,049 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,07 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 14,592 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 31,824 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,863 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,318 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 9,276 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 16,823 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 3,842 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 1,502 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 7,015 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,267 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 3,925 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,942 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,676 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 3,895 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,845 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 3,724 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 3,646 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,522 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,657 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,22 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 11,921 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 3,02 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 16,255 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,398 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,398 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,09 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,87 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,415 tấn
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 124,076 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 12,389 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 236,079 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 27,395 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 11,671 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,927 m3
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 145,6 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 1.157,915 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 103,58 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 1.437,049 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,396 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 132,479 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 256,95 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật 312,19 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 272,355 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 463,178 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 231,05 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.697,82 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 138,575 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 191,79 m2
69 Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 Theo yêu cầu kỹ thuật 59,54 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 37,306 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.263,338 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.813,129 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật 145,02 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1.772,952 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật 2.618,698 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.263,338 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 3.128,312 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 995,61 m
79 SXLD tay vịn Inox D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 30,23 md
80 SXLD lan can tay vịn Inox D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 138,429 m2
81 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 138,429 m2
82 SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 7ly Theo yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
83 SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật 132,24 m2
84 SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật 289,3 m2
85 SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 74,51 m2
86 SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 261,3 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật 456,1 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 456,1 m2
89 Khoá cửa tay cầm tròn cửa nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật 28 Bộ
90 Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính Theo yêu cầu kỹ thuật 38 Bộ
91 Khoá cửa solex cửa đi sắt kính Theo yêu cầu kỹ thuật 38 Bộ
92 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,551 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,551 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 6,7 100m2
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 205 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật 74 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 56 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cái
104 Công tắc đảo+đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Tủ điện âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
110 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 3.200 m
111 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 900 m
112 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 150 m
113 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 400 m
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 500 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 80 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
120 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
121 Kẹp liên kết cáp đồng với cọ tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
122 CCLĐ hộp MDF điện thoại (20 đôi) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
123 CCLĐ hộp IDF (20 đôi) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
124 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật 20 Bộ
125 Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 630 m
126 Lắp đặt dây điện thoại 6 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 27 m
127 Lắp đặt hộp chống sét lan truyền Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
128 Router Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
129 SWITCH 24*10/100TX Theo yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
130 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5e Theo yêu cầu kỹ thuật 630 m
131 ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
132 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật 20 Bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3 100m
135 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
138 Hộp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
139 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 1
140 Khoang giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lại Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 720 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 375 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 600 m
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bể
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
147 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
151 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
152 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
153 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
154 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 223 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
160 Van đồng 2 chiều D27 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
161 Van đồng 2 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
163 Lắp đặt vòi nước D27 (bằng đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
164 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
166 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
167 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
168 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
169 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
170 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu sứ tráng men+van gạt Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
172 Máy bơm nước 4HP Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
173 Van ren đồng 1 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
174 Van đồng 2 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
178 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bể
179 Van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
181 Đinh mốc neo ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 49 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật 42 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật 34 cái
192 Cùm omega neo ống uPVC d90 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
193 Cùm omega neo ống uPVC d114 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
194 Đinh mốc neo ống uPVC d34 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
195 Đinh mốc neo ống uPVC d42 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
196 Ty treo ống Theo yêu cầu kỹ thuật 70 bộ
197 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,221 100m3
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật 2,355 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,053 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,194 100m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,925 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,172 tấn
205 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 4,188 m3
206 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,621 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,93 m3
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,289 100m2
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
210 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 34 m2
211 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 56,322 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,266 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,042 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,215 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,32 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 84 cái
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 18,445 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 120,576 m2
C CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật -0,088 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,964 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 20,162 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,258 tấn
8 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 3,314 tấn
9 SX lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 71,846 m2
10 SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 56,57 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 271,444 m2
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 3,314 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 71,846 m2
D THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế học sinh cấp 1 Theo mô tả tại chương V 324 Bộ
2 Bàn giáo viên Theo mô tả tại chương V 18 Bộ
3 Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc Theo mô tả tại chương V 18 Cái
4 Rèm cửa đi, cửa sổ Theo mô tả tại chương V 510 m2
5 Tủ tài liệu 3 ngăn (chữ L) Theo mô tả tại chương V 2 Cái
6 Bàn phòng nghĩ giáo viên Theo mô tả tại chương V 2 Bộ
E THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gem giảm điện trở Theo mô tả tại chương V 5 Bao
2 Kim thu sét 4.3 (h=5m, Rbv=85m) Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
3 Trụ kim tráng kẽm D42, dày 2ly, L=5m Theo mô tả tại chương V 1 Trụ
4 Giá đở kim thu lôi 5m + đế Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
5 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp Theo mô tả tại chương V 1 Cọc
6 CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 Theo mô tả tại chương V 50 m
7 Cáp neo kim thu sét 11mm2 Theo mô tả tại chương V 30 m
F THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Bảng tiêu lệnh nội quy Theo mô tả tại chương V 12 Cái
2 Bình CO2 5 kg Theo mô tả tại chương V 12 Bình
3 Bình bột 8kg Theo mô tả tại chương V 12 Bình
G Hệ thống chữa cháy vách tường
1 Tủ điện vòi chữa cháy Theo mô tả tại chương V 6 Tủ
2 Cuộn vải gai D50 dài 20M Theo mô tả tại chương V 6 Cuộn
3 Lăng phun D13 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
4 Ngàm nối D50 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
5 Van góc D50 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
6 Ngàm nối A Theo mô tả tại chương V 6 Cái
7 Ngàm nối B Theo mô tả tại chương V 6 Cái
8 Họng chờ xe cứu hỏa D114 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
9 Van đồng 2 chiều D60 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
10 Van đồng 2 chiều D114BB Theo mô tả tại chương V 2 Cái
11 Van đồng 1 chiều D114BB Theo mô tả tại chương V 4 Cái
12 Van đồng 1 chiều D60 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
13 Đồng hồ đo áp Theo mô tả tại chương V 2 Cái
14 Đồng hồ đo lưu lượng Theo mô tả tại chương V 2 Cái
15 Tủ điện điều khiển Theo mô tả tại chương V 1 Cái
16 Côn mặt bích D60x42 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
17 Côn mặt bích D76x42 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
18 Côn mặt bích D114x60 Theo mô tả tại chương V 4 Cái
19 Luppe D76 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
20 Luppe D114 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
21 Y lọc D114 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
22 Y lọc D76 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
23 Mối nối mềm D76 Theo mô tả tại chương V 1 Cái
24 Mối nối mềm D114 Theo mô tả tại chương V 4 Cái
25 Mặt bích rỗng thép D114 Theo mô tả tại chương V 10 Cái
26 Bích đặc thép D114 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
27 BULON M12 - L=12cm Theo mô tả tại chương V 40 Bộ
28 ống STK D60 dày 3.6 LY Theo mô tả tại chương V 14 m
29 ống STK D76 dày 4.0 LY Theo mô tả tại chương V 17,7 m
30 ống STK D90 dày 4.0 LY Theo mô tả tại chương V 186 m
31 ống STK D114 dày 4.0 LY Theo mô tả tại chương V 4,5 m
32 Tê STK D76xD60 Theo mô tả tại chương V 10 Cái
33 Tê STK D90xD90 Theo mô tả tại chương V 12 Cái
34 Tê STK D114xD114 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
35 Cút 90 độ D60 Theo mô tả tại chương V 35 Cái
36 Cút 90 độ D76 Theo mô tả tại chương V 15 Cái
37 Cút 90 độ D90 Theo mô tả tại chương V 15 Cái
38 Cút 90 độ D114 Theo mô tả tại chương V 14 Cái
39 Côn STK D114x90 Theo mô tả tại chương V 3 Cái
40 Côn STK D90x76 Theo mô tả tại chương V 11 Cái
41 Cùm OMEGE neo ống D60 Theo mô tả tại chương V 26 Bộ
42 Cùm OMEGE neo ống D76 Theo mô tả tại chương V 40 Bộ
43 Keo AB Theo mô tả tại chương V 4 Kg
44 Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩy Theo mô tả tại chương V 20 m
45 ống STK D21 Theo mô tả tại chương V 1 m
46 ống STK D34 Theo mô tả tại chương V 10 m
47 Van đồng 1 chiều D34 Theo mô tả tại chương V 3 Cái
48 Van đồng 2 chiều D34 Theo mô tả tại chương V 3 Cái
49 Gối đỡ tê, co Theo mô tả tại chương V 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->