Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 - 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:21:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,703,949,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 18 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,268 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,241 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,644 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,212 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | 100m3 |
| 7 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,055 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,426 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,084 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,928 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,949 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,582 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,904 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,049 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,07 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,863 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,276 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,823 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,842 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,015 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,925 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,942 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,646 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,657 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,921 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,255 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,415 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,076 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,389 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 236,079 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,395 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,671 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.157,915 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,58 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.437,049 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,396 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,479 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,95 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 312,19 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,355 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 463,178 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,05 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.697,82 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,575 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,79 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,306 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.263,338 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.813,129 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,02 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.772,952 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.618,698 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.263,338 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.128,312 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 995,61 | m |
| 79 | SXLD tay vịn Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,23 | md |
| 80 | SXLD lan can tay vịn Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,429 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,429 | m2 |
| 82 | SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 7ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 83 | SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,24 | m2 |
| 84 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,3 | m2 |
| 85 | SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,51 | m2 |
| 86 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,3 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,1 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,1 | m2 |
| 89 | Khoá cửa tay cầm tròn cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 90 | Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 91 | Khoá cửa solex cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,551 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,551 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 104 | Công tắc đảo+đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 121 | Kẹp liên kết cáp đồng với cọ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | CCLĐ hộp MDF điện thoại (20 đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 123 | CCLĐ hộp IDF (20 đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện thoại 6 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp chống sét lan truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 128 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 129 | SWITCH 24*10/100TX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5e | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 131 | ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 138 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 140 | Khoang giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 160 | Van đồng 2 chiều D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi nước D27 (bằng đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu sứ tráng men+van gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 172 | Máy bơm nước 4HP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Van ren đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 181 | Đinh mốc neo ống D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 192 | Cùm omega neo ống uPVC d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 193 | Cùm omega neo ống uPVC d114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 194 | Đinh mốc neo ống uPVC d34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 195 | Đinh mốc neo ống uPVC d42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 196 | Ty treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 205 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,188 | m3 |
| 206 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,322 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,042 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,445 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,576 | m2 |
| C | CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | -0,088 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,314 | tấn |
| 9 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,846 | m2 |
| 10 | SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,57 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,444 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,314 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,846 | m2 |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 | Theo mô tả tại chương V | 324 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Theo mô tả tại chương V | 18 | Cái |
| 4 | Rèm cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 510 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu 3 ngăn (chữ L) | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bàn phòng nghĩ giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gem giảm điện trở | Theo mô tả tại chương V | 5 | Bao |
| 2 | Kim thu sét 4.3 (h=5m, Rbv=85m) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ kim tráng kẽm D42, dày 2ly, L=5m | Theo mô tả tại chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Giá đở kim thu lôi 5m + đế | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cọc |
| 6 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp neo kim thu sét 11mm2 | Theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| F | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh nội quy | Theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 2 | Bình CO2 5 kg | Theo mô tả tại chương V | 12 | Bình |
| 3 | Bình bột 8kg | Theo mô tả tại chương V | 12 | Bình |
| G | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Tủ điện vòi chữa cháy | Theo mô tả tại chương V | 6 | Tủ |
| 2 | Cuộn vải gai D50 dài 20M | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cuộn |
| 3 | Lăng phun D13 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ngàm nối D50 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 5 | Van góc D50 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ngàm nối A | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ngàm nối B | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 8 | Họng chờ xe cứu hỏa D114 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 9 | Van đồng 2 chiều D60 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D114BB | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 11 | Van đồng 1 chiều D114BB | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D60 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Côn mặt bích D60x42 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Côn mặt bích D76x42 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Côn mặt bích D114x60 | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 19 | Luppe D76 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Luppe D114 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 21 | Y lọc D114 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 22 | Y lọc D76 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 23 | Mối nối mềm D76 | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Mối nối mềm D114 | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 25 | Mặt bích rỗng thép D114 | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 26 | Bích đặc thép D114 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 27 | BULON M12 - L=12cm | Theo mô tả tại chương V | 40 | Bộ |
| 28 | ống STK D60 dày 3.6 LY | Theo mô tả tại chương V | 14 | m |
| 29 | ống STK D76 dày 4.0 LY | Theo mô tả tại chương V | 17,7 | m |
| 30 | ống STK D90 dày 4.0 LY | Theo mô tả tại chương V | 186 | m |
| 31 | ống STK D114 dày 4.0 LY | Theo mô tả tại chương V | 4,5 | m |
| 32 | Tê STK D76xD60 | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 33 | Tê STK D90xD90 | Theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 34 | Tê STK D114xD114 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 35 | Cút 90 độ D60 | Theo mô tả tại chương V | 35 | Cái |
| 36 | Cút 90 độ D76 | Theo mô tả tại chương V | 15 | Cái |
| 37 | Cút 90 độ D90 | Theo mô tả tại chương V | 15 | Cái |
| 38 | Cút 90 độ D114 | Theo mô tả tại chương V | 14 | Cái |
| 39 | Côn STK D114x90 | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 40 | Côn STK D90x76 | Theo mô tả tại chương V | 11 | Cái |
| 41 | Cùm OMEGE neo ống D60 | Theo mô tả tại chương V | 26 | Bộ |
| 42 | Cùm OMEGE neo ống D76 | Theo mô tả tại chương V | 40 | Bộ |
| 43 | Keo AB | Theo mô tả tại chương V | 4 | Kg |
| 44 | Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩy | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 45 | ống STK D21 | Theo mô tả tại chương V | 1 | m |
| 46 | ống STK D34 | Theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 47 | Van đồng 1 chiều D34 | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều D34 | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 49 | Gối đỡ tê, co | Theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi