Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + Thiết bị (Sửa chữa, nâng cấp cổng ra vào, nhà thường trực tuyển sinh, hệ thống xử lý nước mặt, bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536295-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng + Thiết bị (Sửa chữa, nâng cấp cổng ra vào, nhà thường trực tuyển sinh, hệ thống xử lý nước mặt, bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp nước)
Số hiệu KHLCNT 20210533917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 08:04:00 đến ngày 2021-05-26 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỔNG RA VÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC TUYỂN SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II Chương V 328,1 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục II Chương V 474,14 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mục II Chương V 12,4502 m3
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục II Chương V 379,104 m2
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải Mục II Chương V 42,7192 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II Chương V 0,4272 100m3
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 379,104 m2
8 Sửa chữa hoa sắt những vị trí hư hỏng tường rào K3, K4 Mục II Chương V 37,9104 m2
9 Công tác ốp đá thẻ Granite vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 328,1 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Mục II Chương V 493,34 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục II Chương V 209,6 m
12 Tháo dỡ các thiết bị điện trong nhà Mục II Chương V 3 công
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V 0,649 100m2
14 Tháo dỡ mái tôn Mục II Chương V 73,6129 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mục II Chương V 0,2646 tấn
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục II Chương V 27,74 m2
17 Vệ sinh tường sê nô mặt trong Mục II Chương V 15,072 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 17,493 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục II Chương V 47,62 m
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II Chương V 55,977 m2
21 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II Chương V 38,712 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II Chương V 57,21 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục II Chương V 2 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục II Chương V 2 bộ
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II Chương V 85,903 m2
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải Mục II Chương V 7,3026 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II Chương V 0,073 100m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 8,3179 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 19,513 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 9,12 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V 48,396 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V 18,2336 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V 5,2984 m2
34 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 500x500mm Mục II Chương V 5,2984 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 114,536 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 111,1796 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V 0,3 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V 30 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 30 m2
40 Cung cấp lắp dựng cửa đi mở quay - Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 7,709 m2
41 Phụ kiện bản lề cửa đi 3D Mục II Chương V 4 bộ
42 Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V 5,05 m2
43 Cung cấp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V 11,5 m
44 Cung cấp nẹp cửa gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V 11,5 m
45 Cung cấp khóa cửa gỗ - khóa tay cầm, âm cánh Mục II Chương V 2 bộ
46 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh - Cửa nhôm nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 4,925 m2
47 Phụ kiện cửa sổ bản lề cửa đi 3D Mục II Chương V 4 bộ
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục II Chương V 10,86 m
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II Chương V 4,859 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mục II Chương V 27,632 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 12,56 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 17,204 m2
53 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,2646 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,2646 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 19,4304 m2
56 Lợp mái tôn Mục II Chương V 0,7361 100m2
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mục II Chương V 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mục II Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mục II Chương V 4 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V 2 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V 90 m
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V 400 m
68 Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V 250 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V 80 m
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mục II Chương V 1 bể
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 2 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mục II Chương V 2 cái
74 Lắp đặt giá treo Mục II Chương V 2 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt hộp đựng Mục II Chương V 2 cái
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V 13 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mục II Chương V 8 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục II Chương V 0,26 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mục II Chương V 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mục II Chương V 0,32 100m
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Mục II Chương V 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mục II Chương V 0,23 100m
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm Mục II Chương V 6 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II Chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút ren trong D25 Mục II Chương V 4 cái
90 Tháo dỡ cổng sắt Mục II Chương V 2 công
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V 1,134 tấn
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 33,6588 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 67,3176 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V 0,756 100m2
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II Chương V 151,2 m2
96 Tưới nước xi măng tạo liên kết Mục II Chương V 151,2 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 151,2 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 151,2 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 84 m
100 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục II Chương V 90 m2
101 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V 22,6332 m3
102 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mục II Chương V 18 m3
103 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải Mục II Chương V 132,3332 m3
104 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II Chương V 1,3233 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V 117,9 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V 13,1 m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 1,6 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,7734 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V 1,7402 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V 1,5617 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V 44 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,1799 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V 1,1685 tấn
114 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mục II Chương V 0,8791 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V 4,8352 m3
116 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V 30,6042 m3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V 0,2 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,0311 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,1829 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 2,2 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 4,15 m3
122 Đắp đất nền móng công trình Mục II Chương V 45,65 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 485,7 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 107,712 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 200 m
126 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 81,6 m
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 593,412 m2
C CHI PHÍ XÂY DỰNG
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC MẶT, BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ và thay mới 3 tấm thép trên bể nước KT630*1050*7mm Mục II Chương V 3 cái
2 Sửa chữa hệ chân tường bê tông bể bị nứt. Đục lớp bê tông bị hỏng, quét chống thấm bằng Sika và trát lại Mục II Chương V 1 gói
3 Vệ sinh toàn bộ bể nước Mục II Chương V 30,0875 m2
4 Tháo dỡ 2 van xả đáy D110 Mục II Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van xả đáy D110 Mục II Chương V 2 cái
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II Chương V 24,939 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 24,939 m2
8 Tháo dỡ van bị hư hỏng Mục II Chương V 6 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mục II Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 200mm Mục II Chương V 3 cái
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II Chương V 23,112 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 23,112 m2
13 Vệ sinh lại toàn bộ bể nước Mục II Chương V 19,84 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục II Chương V 12,636 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mục II Chương V 12,636 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II Chương V 0,1264 100m3
17 Rửa cát thạch anh, sỏi thạch anh Mục II Chương V 12,636 m3
18 Vận chuyển cát thạch anh lên cao Mục II Chương V 7,776 m3
19 Vận chuyển sỏi thạch anh lên cao Mục II Chương V 4,86 m3
20 Đổ cát thạch anh vào bể Mục II Chương V 7,776 m3
21 Đổ sỏi thạch anh vào bể Mục II Chương V 4,86 m3
22 Tháo dỡ van 1 chiều+trỏ bơm, khớp nối mềm Mục II Chương V 5 cái
23 Tháo dỡ ống cấp thép D100, đục bê tông nền Mục II Chương V 1 gói
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 7,02 m2
25 Vận chuyển các loại phế thải Mục II Chương V 1 gói
26 Lắp đặt van 1 chiều+trỏ bơm D150 Mục II Chương V 3 cái
27 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Mục II Chương V 2 mối nối
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mục II Chương V 0,02 100m
29 Đổ bê tông bù nền nhà bơm Mục II Chương V 1 gói
30 Gia công cửa sổ cửa đi bằng thép inox 304 Mục II Chương V 0,1877 tấn
31 Lắp dựng cửa Mục II Chương V 7,02 m2
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mục II Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V 30 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mục II Chương V 40 m
36 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mục II Chương V 50 m
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 4 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Mục II Chương V 10 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II Chương V 1 cái
44 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục II Chương V 61,4626 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II Chương V 10,098 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II Chương V 235,4233 m2
47 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mục II Chương V 4,7085 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V 0,0471 100m3
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 61,4626 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 202,5113 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục II Chương V 32,912 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 244,861 m2
53 Dọn dẹp mặt bằng Mục II Chương V 1,35 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 13,5 m3
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Barie cần thằng (Somfy Leviso 40 RTS hoặc tương đương): Quy cách máy (DxRXC): 316x220*1010; Điện áp mô tơ: 24V; Công suất tối đa: 300W; Cấp độ bảo vệ: IP54; Thời gian cần dựng và hạ (s): 2,5-6s; 1 thanh cần 4m; 1 motor, 1 board điều khiển; 2 remote chống nước, chống va đập, thời lượng pin 2 năm; Tính năng điều khiển qua Smart-phone tương thích với HĐH IOS và Android. Mục II Chương V 3 bộ
2 Mô tơ tay đòn (Somfy Ixengo L hoặc tương đương): Tải trọng: 400kg - 4m/cánh; Tốc độ đóng mở 90o : 10 - 34s giây tùy cài đặt; Động cơ hoạt động 2 tốc độ giảm tốc khi đóng hoặc mở gần hết hành trình. Có đèn led báo hiệu khi mô tơ hoạt động; Điện nguồn: 220 V AC/ điện áp motor hoạt động: 24V DC; Công suất: 40W; Chế độ đóng mở 1 cánh hoặc 2 cánh, chi tiết: - Màn hình led cài đặt phần mềm, hiển thị trạng thái. - 2 điều khiển chống nước, chống va đập, thời lượng pin 2 năm. - Tính năng điều khiển qua Smart-phone tương thích với HĐH IOS và Android. Mục II Chương V 4 bộ
3 Van xả đáy D110 Mục II Chương V 2 cái
4 Van cấp nước vào bể D110 Mục II Chương V 3 cái
5 Van xả đáy D200 Mục II Chương V 3 cái
6 Khớp nối mềm D100 Mục II Chương V 2 cái
7 Máy bơm nước: Công suất: 15HP - 11Kw; Lưu Lượng: 66 - 195m³/h; Cột áp: 25.6 - 14.6m Mục II Chương V 1 cái
8 Máy bơm cứu hỏa: Loại sản phẩm: Máy bơm chữa cháy; Lưu Lượng: 39 - 24 m3/h; Công suất: 8.6 KW - 11.7PS; Cột áp: 40 - 70 m Mục II Chương V 1 cái
9 Van 1 chiều+trỏ bơm D150 Mục II Chương V 3 cái
10 Hệ thống PACL gồm máy bơm, ống nước, hóa chất Mục II Chương V 1 gói
11 Gờ giảm tốc cao su 2 màu đen - vàng (bao gồm cả cung cấp + lắp đặt): Kích thước 1000x350x40mm Mục II Chương V 401,8 m
12 Gờ giảm tốc 2 đầu (bao gồm cả cung cấp + lắp đặt): Kích thước 350x170x40mm Mục II Chương V 110 cái
13 Bàn tuyển sinh: 02 bộ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước 2,4x0,75x0,6m; tủ chân bàn kích thước 0,6x0,65x0,6m Mục II Chương V 3,66 m2
14 Ghế phòng tuyển sinh+phòng bảo vệ: Tương đương ghế Hòa Phát SG702B Mục II Chương V 6 bộ
15 Tủ đựng tài liệu: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương), gồm 2 loại: Kích thước 3,08x2,65x0,45m và 3,6x2,65x0,45m. Mục II Chương V 17,702 m2
16 Bàn bảo vệ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước 1,2x0,6x0,75m Mục II Chương V 0,72 m2
17 Kệ tủ phòng bảo vệ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước: 0,65x0,6x0,6m Mục II Chương V 0,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->