Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + Thiết bị (Sửa chữa, nâng cấp cổng ra vào, nhà thường trực tuyển sinh, hệ thống xử lý nước mặt, bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Xây dựng + Thiết bị (Sửa chữa, nâng cấp cổng ra vào, nhà thường trực tuyển sinh, hệ thống xử lý nước mặt, bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 08:04:00 đến ngày 2021-05-26 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỔNG RA VÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC TUYỂN SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 328,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V | 474,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V | 12,4502 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V | 379,104 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Mục II Chương V | 42,7192 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,4272 | 100m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 379,104 | m2 |
| 8 | Sửa chữa hoa sắt những vị trí hư hỏng tường rào K3, K4 | Mục II Chương V | 37,9104 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá thẻ Granite vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 328,1 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II Chương V | 493,34 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II Chương V | 209,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong nhà | Mục II Chương V | 3 | công |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V | 73,6129 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V | 0,2646 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V | 27,74 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường sê nô mặt trong | Mục II Chương V | 15,072 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 17,493 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 47,62 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 55,977 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V | 38,712 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V | 57,21 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V | 85,903 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải | Mục II Chương V | 7,3026 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 8,3179 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 19,513 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 9,12 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V | 48,396 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V | 18,2336 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V | 5,2984 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 500x500mm | Mục II Chương V | 5,2984 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 114,536 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 111,1796 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V | 0,3 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 30 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 30 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở quay - Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 7,709 | m2 |
| 41 | Phụ kiện bản lề cửa đi 3D | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V | 5,05 | m2 |
| 43 | Cung cấp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V | 11,5 | m |
| 44 | Cung cấp nẹp cửa gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V | 11,5 | m |
| 45 | Cung cấp khóa cửa gỗ - khóa tay cầm, âm cánh | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh - Cửa nhôm nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 4,925 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ bản lề cửa đi 3D | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 10,86 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V | 4,859 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 27,632 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 12,56 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 17,204 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2646 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2646 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 19,4304 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn | Mục II Chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V | 0,26 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II Chương V | 0,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 90 | Tháo dỡ cổng sắt | Mục II Chương V | 2 | công |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V | 1,134 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 33,6588 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 67,3176 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 151,2 | m2 |
| 96 | Tưới nước xi măng tạo liên kết | Mục II Chương V | 151,2 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 151,2 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 151,2 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 84 | m |
| 100 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục II Chương V | 90 | m2 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V | 22,6332 | m3 |
| 102 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 103 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải | Mục II Chương V | 132,3332 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,3233 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 117,9 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V | 13,1 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,7734 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 1,7402 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V | 1,5617 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V | 44 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1799 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 1,1685 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mục II Chương V | 0,8791 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V | 4,8352 | m3 |
| 116 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V | 30,6042 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0311 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1829 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 4,15 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 45,65 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 485,7 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 107,712 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 81,6 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 593,412 | m2 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC MẶT, BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC |
|||
| 1 | Tháo dỡ và thay mới 3 tấm thép trên bể nước KT630*1050*7mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 2 | Sửa chữa hệ chân tường bê tông bể bị nứt. Đục lớp bê tông bị hỏng, quét chống thấm bằng Sika và trát lại | Mục II Chương V | 1 | gói |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ bể nước | Mục II Chương V | 30,0875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ 2 van xả đáy D110 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả đáy D110 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V | 24,939 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 24,939 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ van bị hư hỏng | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 200mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V | 23,112 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 23,112 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lại toàn bộ bể nước | Mục II Chương V | 19,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V | 12,636 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 12,636 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 17 | Rửa cát thạch anh, sỏi thạch anh | Mục II Chương V | 12,636 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát thạch anh lên cao | Mục II Chương V | 7,776 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sỏi thạch anh lên cao | Mục II Chương V | 4,86 | m3 |
| 20 | Đổ cát thạch anh vào bể | Mục II Chương V | 7,776 | m3 |
| 21 | Đổ sỏi thạch anh vào bể | Mục II Chương V | 4,86 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ van 1 chiều+trỏ bơm, khớp nối mềm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 23 | Tháo dỡ ống cấp thép D100, đục bê tông nền | Mục II Chương V | 1 | gói |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 7,02 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải | Mục II Chương V | 1 | gói |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều+trỏ bơm D150 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mục II Chương V | 2 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông bù nền nhà bơm | Mục II Chương V | 1 | gói |
| 30 | Gia công cửa sổ cửa đi bằng thép inox 304 | Mục II Chương V | 0,1877 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mục II Chương V | 7,02 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V | 61,4626 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V | 10,098 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 235,4233 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 4,7085 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 61,4626 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 202,5113 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II Chương V | 32,912 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 244,861 | m2 |
| 53 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục II Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 13,5 | m3 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Barie cần thằng (Somfy Leviso 40 RTS hoặc tương đương): Quy cách máy (DxRXC): 316x220*1010; Điện áp mô tơ: 24V; Công suất tối đa: 300W; Cấp độ bảo vệ: IP54; Thời gian cần dựng và hạ (s): 2,5-6s; 1 thanh cần 4m; 1 motor, 1 board điều khiển; 2 remote chống nước, chống va đập, thời lượng pin 2 năm; Tính năng điều khiển qua Smart-phone tương thích với HĐH IOS và Android. | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mô tơ tay đòn (Somfy Ixengo L hoặc tương đương): Tải trọng: 400kg - 4m/cánh; Tốc độ đóng mở 90o : 10 - 34s giây tùy cài đặt; Động cơ hoạt động 2 tốc độ giảm tốc khi đóng hoặc mở gần hết hành trình. Có đèn led báo hiệu khi mô tơ hoạt động; Điện nguồn: 220 V AC/ điện áp motor hoạt động: 24V DC; Công suất: 40W; Chế độ đóng mở 1 cánh hoặc 2 cánh, chi tiết: - Màn hình led cài đặt phần mềm, hiển thị trạng thái. - 2 điều khiển chống nước, chống va đập, thời lượng pin 2 năm. - Tính năng điều khiển qua Smart-phone tương thích với HĐH IOS và Android. | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Van xả đáy D110 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van cấp nước vào bể D110 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van xả đáy D200 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm D100 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước: Công suất: 15HP - 11Kw; Lưu Lượng: 66 - 195m³/h; Cột áp: 25.6 - 14.6m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm cứu hỏa: Loại sản phẩm: Máy bơm chữa cháy; Lưu Lượng: 39 - 24 m3/h; Công suất: 8.6 KW - 11.7PS; Cột áp: 40 - 70 m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều+trỏ bơm D150 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống PACL gồm máy bơm, ống nước, hóa chất | Mục II Chương V | 1 | gói |
| 11 | Gờ giảm tốc cao su 2 màu đen - vàng (bao gồm cả cung cấp + lắp đặt): Kích thước 1000x350x40mm | Mục II Chương V | 401,8 | m |
| 12 | Gờ giảm tốc 2 đầu (bao gồm cả cung cấp + lắp đặt): Kích thước 350x170x40mm | Mục II Chương V | 110 | cái |
| 13 | Bàn tuyển sinh: 02 bộ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước 2,4x0,75x0,6m; tủ chân bàn kích thước 0,6x0,65x0,6m | Mục II Chương V | 3,66 | m2 |
| 14 | Ghế phòng tuyển sinh+phòng bảo vệ: Tương đương ghế Hòa Phát SG702B | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tủ đựng tài liệu: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương), gồm 2 loại: Kích thước 3,08x2,65x0,45m và 3,6x2,65x0,45m. | Mục II Chương V | 17,702 | m2 |
| 16 | Bàn bảo vệ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước 1,2x0,6x0,75m | Mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 17 | Kệ tủ phòng bảo vệ: Gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc tương đương) kích thước: 0,65x0,6x0,6m | Mục II Chương V | 0,39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi