Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 22:36:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,850,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (mặt đường aspal, vỉa hè, rãnh thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy và búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi làm sạch đường và đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phê thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối, aspal |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu, phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn Asphal (Hoặc hợp đồng cung cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn aspal |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ, di chuyển cây xanh và xây mới tường dậu trường mầm non | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK | 0,9885 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 36,6991 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 220,055 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,5675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 2,5675 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3858 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,5288 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 17,7806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1522 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1766 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0208 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1015 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,968 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 4,8769 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1015 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0793 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1161 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1286 | 100m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,749 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 130,9998 | m2 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,84 | m2 |
| 24 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dậu hoa sắt | Theo HSTK | 46,77 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,1541 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 133,5138 | m2 |
| 28 | Cắt tỉa cành cây hiện trạng để đánh chuyền cây | Theo HSTK | 65 | 1 cây |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 65 | gốc cây |
| 30 | Cẩu lên xuống vận chuyển cây về bãi dự trữ tập kết trong UBND trị trấn | Theo HSTK | 6,5 | ca |
| B | Hạng mục 2: Thi công nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 6,8644 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 6,8644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 6,8644 | 100m3/1km |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK | 18,7917 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 3,6426 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,4571 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 5,92 | 100m |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK | 6,5453 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK | 5,8053 | 100m2 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK | 40,8217 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK | 40,8217 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 46,627 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK | 40,8217 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 36,111 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Theo HSTK | 8,3794 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km | Theo HSTK | 8,3794 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo | Theo HSTK | 8,3794 | 100tấn |
| C | Hạng mục 3: Cột đèn chiếu sáng và bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Theo HSTK | 2,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 5 | Khung bulong D16 | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,4822 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,4822 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,2564 | m2 |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 9 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 9 | cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Theo HSTK | 27 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3,525 | m3 |
| 14 | Đào đường cáp, rộng | Theo HSTK | 4,935 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 2,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 235 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 45 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 235 | m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK | 4,935 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 4,0256 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 81,104 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 307,84 | m2 |
| 25 | Bó vỉa đá tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.184 | m |
| D | Hạng mục 4: Xây cơi rãnh thoát nước và xây mới cửa thu | |||
| 1 | Lật tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK | 925 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK | 156,216 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK | 9,863 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,3234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,5622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 1,5622 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1739 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,2877 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 82,5889 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 849,67 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 372,7892 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,68 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4572 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,2116 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,2442 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 951 | cái |
| E | Hạng mục 5: Vỉa hè, bồn cây, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,81 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,9749 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 378,7899 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400x40mm | Theo HSTK | 4.511,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,89 | m2 |
| 8 | Bó bồn cây đá tự nhiên 15x18x130cm | Theo HSTK | 421,2 | m |
| 9 | Mua, vận chuyển đến chân công trình cây sấu đường kính gốc 10-15cm | Theo HSTK | 51 | cây |
| 10 | Trồng cây vào bồn | Theo HSTK | 8,1 | ca |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK | 81 | 1 cây/ năm |
| 12 | Mua đất mầu về trồng cây | Theo HSTK | 81 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu cây mới trồng | Theo HSTK | 81 | m3 |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo HSTK | 81 | 1 cây |
| 15 | Gia công cột chống bảo vệ cây xanh | Theo HSTK | 0,8652 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,8652 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,7346 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Lan can hồ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 6,6528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,985 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2625 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2919 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,3125 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,63 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 190,63 | m2 |
| 8 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK | 2,9667 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 197 | m2 |
| 10 | Bu lông D10 | Theo HSTK | 268 | cái |
| G | Hạng mục 7: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Cột biển báo thép ống tráng kẽm D90 dán PQ trắng đỏ | Theo HSTK | 52,6 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang vuông cạnh 60x60cm | Theo HSTK | 0,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 100x160cm | Theo HSTK | 1,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 3,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,2133 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0243 | 100m3/1km |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 405,385 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK | 168 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,2813 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,336 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chóp nón | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7137 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,76 | 100m |
| 11 | Sản xuất cột biển báo đường kính D90 | Theo HSTK | 36 | m |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật báo phía trước có công trường thi công 135x195cm | Theo HSTK | 15,795 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 1,365 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,007 | 100m3/1km |
| 20 | Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen | Theo HSTK | 4.680 | m |
| 21 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSTK | 240 | công |
| 22 | Bộ đảm bảo an toàn thi công (đèn tín hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ, ...) | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (mặt đường aspal, vỉa hè, rãnh thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất cát | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy và búa căn khí nén | Thổi làm sạch đường và đục phá | 1 |
| 6 | Cần trục 10-16T | Nâng hạ cấu kiện | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở vật liệu, phê thải | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 2 |
| 13 | Máy lu rung 2,5T | Đầm chặt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp >=16T | Đầm chặt | 2 |
| 15 | Máy rải | Rải cấp phối, aspal | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | nấu, phun nhựa đường | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn kẻ vạch | 1 |
| 18 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 19 | Trạm trộn Asphal (Hoặc hợp đồng cung cấp) | Trộn aspal | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi