Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536325-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210536313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 22:36:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,850,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông (mặt đường aspal, vỉa hè, rãnh thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy và búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thổi làm sạch đường và đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phê thải
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối, aspal
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn Asphal (Hoặc hợp đồng cung cấp)
- Đặc điểm thiết bị Trộn aspal
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ, di chuyển cây xanh và xây mới tường dậu trường mầm non
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK0,9885tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK36,6991m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK220,055m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,5675100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,5675100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3858100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,5288m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK17,7806m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1522100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1766tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,5111m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,176100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0208tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1015tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,968m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK4,8769m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1015100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0793tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,1161m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1286100m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,749m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK130,9998m2
23Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK15,84m2
24Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK60,6m2
25Lắp dựng dậu hoa sắtTheo HSTK46,77m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK32,1541m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK133,5138m2
28Cắt tỉa cành cây hiện trạng để đánh chuyền câyTheo HSTK651 cây
29Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK65gốc cây
30Cẩu lên xuống vận chuyển cây về bãi dự trữ tập kết trong UBND trị trấnTheo HSTK6,5ca
B Hạng mục 2: Thi công nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK6,8644100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK6,8644100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK6,8644100m3/1km
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK18,7917100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK3,6426100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,4571100m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK5,92100m
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo HSTK6,5453100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK5,8053100m2
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo HSTK40,8217100m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK40,8217100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK46,627100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK40,8217100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK36,111100m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTheo HSTK8,3794100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1kmTheo HSTK8,3794100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theoTheo HSTK8,3794100tấn
C Hạng mục 3: Cột đèn chiếu sáng và bó vỉa
1Đào móng cột, rộng Theo HSTK2,34m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,144100m2
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,18100m
4Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo HSTK18cái
5Khung bulong D16Theo HSTK9bộ
6Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK0,4822tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,4822tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK35,2564m2
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK9bảng
10Lắp cửa cộtTheo HSTK9cửa
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK9bộ
12Lắp đặt đèn cầu D400Theo HSTK27bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK3,525m3
14Đào đường cáp, rộng Theo HSTK4,935m3
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmTheo HSTK2,35100m
16Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mmTheo HSTK10cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK235m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK45m
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK235m
20Đắp cát móng đường ốngTheo HSTK4,935m3
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK2tủ
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK4,0256100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK81,104m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK307,84m2
25Bó vỉa đá tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.184m
D Hạng mục 4: Xây cơi rãnh thoát nước và xây mới cửa thu
1Lật tấm đan, trọng lượng Theo HSTK925cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK156,216m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK9,863m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,3234m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,5622100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,5622100m3/1km
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1739100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,1739100m3/1km
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,2877m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK82,5889m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK849,67m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK372,7892m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,68m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4572100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,2116tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,2442m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK951cái
E Hạng mục 5: Vỉa hè, bồn cây, cây xanh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,81100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,81100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,81100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,9749100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK378,7899m3
6Lát gạch terrazzo 400x400x40mmTheo HSTK4.511,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK55,89m2
8Bó bồn cây đá tự nhiên 15x18x130cmTheo HSTK421,2m
9Mua, vận chuyển đến chân công trình cây sấu đường kính gốc 10-15cmTheo HSTK51cây
10Trồng cây vào bồnTheo HSTK8,1ca
11Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK811 cây/ năm
12Mua đất mầu về trồng câyTheo HSTK81m3
13Đắp đất màu cây mới trồngTheo HSTK81m3
14Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo HSTK811 cây
15Gia công cột chống bảo vệ cây xanhTheo HSTK0,8652tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,8652tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,7346m2
F Hạng mục 6: Lan can hồ
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK6,6528m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,985100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2625tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2919tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK12,3125m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK190,63m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK190,63m2
8Gia công lan can inox 304Theo HSTK2,9667tấn
9Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK197m2
10Bu lông D10Theo HSTK268cái
G Hạng mục 7: Tổ chức giao thông
1Cột biển báo thép ống tráng kẽm D90 dán PQ trắng đỏTheo HSTK52,6m
2Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo HSTK13cái
3Sản xuất biển báo phản quang vuông cạnh 60x60cmTheo HSTK0,36m2
4Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 100x160cmTheo HSTK1,6m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK13cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cmTheo HSTK1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK3,64m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,224100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,8m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,2133m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,0243100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,0243100m3/1km
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK405,385m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK168m2
H Hạng mục 8: Đảm bảo an toàn giao thông
1Gia công lan canTheo HSTK0,2813tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK14,336m2
3Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo HSTK4cái
4Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cmTheo HSTK2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo HSTK2cái
7Cọc tiêu chóp nónTheo HSTK6cái
8Ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK0,12100m2
9Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7137m3
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,76100m
11Sản xuất cột biển báo đường kính D90Theo HSTK36m
12Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật báo phía trước có công trường thi công 135x195cmTheo HSTK15,795m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSTK6cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK1,365m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,084100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,05m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,35m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,007100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,007100m3/1km
20Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đenTheo HSTK4.680m
21Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thôngTheo HSTK240công
22Bộ đảm bảo an toàn thi công (đèn tín hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ, ...)Theo HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông (mặt đường aspal, vỉa hè, rãnh thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất cát2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa2
5 Máy và búa căn khí nén Thổi làm sạch đường và đục phá1
6 Cần trục 10-16T Nâng hạ cấu kiện1
7 Ô tô tự đổ 3-5T Chở vật liệu, phê thải2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
10 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
11 Máy hàn Hàn sắt thép1
12 Máy lu 8-10T Đầm chặt2
13 Máy lu rung 2,5T Đầm chặt1
14 Máy lu bánh lốp >=16T Đầm chặt2
15 Máy rải Rải cấp phối, aspal1
16 Thiết bị nấu, phun nhựa đường nấu, phun nhựa đường1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch1
18 Máy ủi San gạt1
19 Trạm trộn Asphal (Hoặc hợp đồng cung cấp) Trộn aspal1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->