Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210536334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 22:31:00 đến ngày 2021-05-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,595,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14, chịu tải 50 tấn (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 816 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,16 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,088 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,709 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,257 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,279 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,919 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,413 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,013 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,144 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,524 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,557 tấn
15 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,046 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,709 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,978 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,758 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,663 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,141 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,723 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,874 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,253 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,318 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,314 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,78 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,524 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,871 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,466 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,187 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,408 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,302 m3
33 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91,008 m3
34 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,009 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,296 m3
36 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,136 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 620,58 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 363,838 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,052 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 186,26 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 97,325 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 209,751 m2
43 Láng granitô bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68,353 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,195 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,76 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,626 m2
47 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 164,58 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169,344 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 109,856 m
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 584,163 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 584,163 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 963,217 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 963,217 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 344,483 m2
55 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,591 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,591 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,06 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,06 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,699 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,699 tấn
61 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 286,893 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,257 100m2
64 Phụ kiện mái tôn khổ 400 dày 0,40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,92 m
65 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 282,789 m2
66 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,54 m2
67 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
68 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
69 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,82 m2
70 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 bộ
71 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 65,7 m2
72 Gia công lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,161 tấn
73 Lắp dựng lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,46 m2
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,54 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
76 Phễu chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 Cái
77 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cọc
78 Lắp đặt hộp nối tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
79 Cáp thép mạ kẽm D4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 m
81 Gia công, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,5 m3
83 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,5 m3
84 Hồ lô sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
85 Kẹp tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
86 Mũ tôn chống dột ở kim thu sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
87 Thuê máy kiểm tra tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 ca
88 Sắt cọc đỡ fi8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 kg
89 Hóa chất giảm điện trở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 kg
90 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
91 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 m
93 Cáp đồng nối trung tính M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5 100m3
96 Kẹp đồng tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
103 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
105 Hộp đấu dây vuông 4 ngả D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 hộp
106 Lắp đặt tủ điện tầng, KT 320x220x120, lắp chìm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 400 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây D20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
117 Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
118 Cáp đồng nối trung tính M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
119 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
B SAN NỀN
1 Mua đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8.378,898 m3
2 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,1718 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0525 100m3
2 Rải nylon lớp cách ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,75 m3
4 Cắt khe co giãn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 10m
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3708 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4323 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0291 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2443 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1226 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2717 m3
7 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,7247 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9052 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2489 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3285 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,025 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0453 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2587 m3
15 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,7298 m3
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3799 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,72 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,672 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,368 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0546 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0041 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0661 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6006 m3
24 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1542 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1542 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3487 100m2
27 Phụ kiện mái tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69,755 m
28 Trần thach cao khung nổi chịu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,2848 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,672 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,368 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,2848 m2
32 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6 m2
33 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
34 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,16 m2
35 Phụ kiện cửa sổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
36 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
43 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt chậu xí xổm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt vòi chậu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
52 Lắp đặt van khóa D50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
53 Máy bơm nước + phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
54 Phễu thu nước sàn bằng inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 100m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,65 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
61 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,09 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,24 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90/60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D110/90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0754 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,52 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0084 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,432 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0372 tấn
83 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3694 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,6386 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,6386 m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0274 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0494 tấn
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,443 m3
89 Quét nước xi măng 2 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,6386 m2
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->