Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 22:31:00 đến ngày 2021-05-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,595,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14, chịu tải 50 tấn (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 816 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,257 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,279 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,413 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,557 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,046 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,758 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,723 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,874 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,253 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,871 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,466 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,008 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,136 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 620,58 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 363,838 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,052 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186,26 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,325 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,751 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,353 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,626 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,58 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,344 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,856 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 584,163 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 584,163 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 963,217 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 963,217 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344,483 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,699 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,699 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 286,893 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 64 | Phụ kiện mái tôn khổ 400 dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,92 | m |
| 65 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282,789 | m2 |
| 66 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,54 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 71 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,46 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Phễu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 78 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Cáp thép mạ kẽm D4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 84 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Kẹp tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Thuê máy kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 88 | Sắt cọc đỡ fi8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 89 | Hóa chất giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | kg |
| 90 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 91 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 93 | Cáp đồng nối trung tính M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 96 | Kẹp đồng tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Hộp đấu dây vuông 4 ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT 320x220x120, lắp chìm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 118 | Cáp đồng nối trung tính M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 119 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.378,898 | m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,1718 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3708 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4323 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2717 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7247 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9052 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3285 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2587 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7298 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3799 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,672 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,368 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3487 | 100m2 |
| 27 | Phụ kiện mái tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,755 | m |
| 28 | Trần thach cao khung nổi chịu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,2848 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,672 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,368 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,2848 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt van khóa D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm nước + phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90/60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 83 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3694 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6386 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6386 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6386 | m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi