Gói thầu: Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104811-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20201221499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2020 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 21:52:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,227,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào phá kết cấu hiện trạng - Đường công vụ A10
1 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,726 m3
3 Phá dỡ mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,784 m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,195 m3
5 Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m3
6 Đào nền đất dày trung bình 92cm bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,534 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
9 Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923 100m3
B Thi công kết cấu BTN - Đường công vụ A10
1 Tưới thấm bám trên mặt CPĐD hiện hữu bằng nhũ tương MC70, ĐM 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,741 100m2
2 Thi công BTN C12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,741 100m2
C Thi công kết cấu BTXM - Đường công vụ A10
1 Lu lèn nền đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
2 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 100m3
3 Làm lớp móng đá cấp phối đá dăm gia có xi măng, trạm trộn 50m3/h, cát mịn gia cố 6% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 100m3
4 Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 4km đầu (cự li 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 100m3
5 Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 1km tiếp (cự li 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 100m3
6 SXLĐ Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
7 Bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măng bằng bao tải ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 100m2
8 Rải 1 lớp cách ly HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 100m2
D Thi công BTXM M350/45 - Đường công vụ A10
1 Rải 2 lớp cách li HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,861 100m2
2 Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,91 m3
3 SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0291 100m3
4 Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
5 Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
6 SXLĐ Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
7 Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 100m2
8 Làm khe co C1.1 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,283 10m
9 Làm khe co C1.2 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,948 10m
10 Làm khe giãn KG1 (Khe 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
11 Làm khe TG 1 (khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 10m
12 Quét nhựa đường cạnh tấm khe TG1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,917 m2
13 Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 10m
14 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,164 10m
15 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,164 10m
16 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 10m
17 Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 10m
18 Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,127 m2
E Thi công hàng rào phục vụ thi công - Đường công vụ A10
1 Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,607 m2
2 Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
3 Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,456 m3
4 SXLD ván khuôn cục bê tông - Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
F Đào phá kết cấu hiện trạng - Khu vực đầu bến 5,6
1 Cắt mặt đường BTN dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 100m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,814 m3
3 Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 100m3
6 Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 100m3
G Thi công BTXM M350/45 - Khu vực đầu bến 5,6
1 Rải 2 lớp cách li HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,286 100m2
2 Thi công bê tông con kê M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
3 SXLĐ thép mặt đường D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 tấn
4 Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,857 m3
5 SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1686 100m3
6 Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1686 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1686 100m3
8 SXLĐ Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
9 Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,648 100m2
10 Làm khe co C1.1 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,108 10m
11 Làm khe co C1.2 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,056 10m
12 Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 10m
13 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,164 10m
14 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,164 10m
15 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 10m
16 Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 10m
17 Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,598 m2
18 Sơn phân tuyến đường bằng máy (Sơn dầu màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
H Thi công hàng rào phục vụ thi công - Khu vực đầu bến 5,6
1 Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,254 m2
2 Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
3 Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,232 m3
4 SXLD ván khuôn cục bê tông - Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->