Gói thầu: Trạm cấp nước trung chuyển xã Tân Ân - Tân Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520940-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trạm cấp nước trung chuyển xã Tân Ân - Tân Chánh
Số hiệu KHLCNT 20210520808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện + vốn NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 21:27:00 đến ngày 2021-05-24 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,542,394,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS BCKTKT 1,92 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,24 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,042 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,126 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hố van , đường kính cốt thép 06mm Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,268 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,36 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,8 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 4 cái
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở máy Taluy đất cấp I Theo HS BCKTKT 29,852 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS BCKTKT 26,696 m3
18 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Theo HS BCKTKT 0,25 100m
19 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Theo HS BCKTKT 0,385 100m
20 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
21 Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
22 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm Theo HS BCKTKT 0,14 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D160mm, dầy 7,7mm Theo HS BCKTKT 0,45 100m
24 Lắp đặt co PVC Ø21mm Theo HS BCKTKT 10 cái
25 Lắp đặt co PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 14 cái
26 Lắp đặt co PVC Ø168mm Theo HS BCKTKT 4 cái
27 Lắp đặt co PVC Ø200mm Theo HS BCKTKT 2 cái
28 Lắp đặt co 135 độ HDPE Ø160mm Theo HS BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt co HDPE Ø160mm Theo HS BCKTKT 7 cái
30 Lắp đặt tê PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
31 Lắp đặt tê PVC Ø168mm Theo HS BCKTKT 2 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø160/27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt mặt bích PVC Ø168mm Theo HS BCKTKT 3 cái
34 Lắp đặt mặt bích HDPE D160mm Theo HS BCKTKT 7 bộ
35 Lắp bích rỗng Inox, đường kính D160 (1 cập = 2 cái) Theo HS BCKTKT 3,5 cặp bích
36 Lắp MSRT PVC D27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
37 Lắp đặt van PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
38 Lắp đặt van gang ty chìm D150mm Theo HS BCKTKT 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 Theo HS BCKTKT 1 cái
40 Lắp đặt các loại đồng hồ Vol 400V Theo HS BCKTKT 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo HS BCKTKT 2 cái
42 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6A Theo HS BCKTKT 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A MCCB Theo HS BCKTKT 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A MCCB Theo HS BCKTKT 1 cái
45 Lắp đặt khởi động từ 9A Theo HS BCKTKT 1 cái
46 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,6-1A Theo HS BCKTKT 1 cái
47 Lắp đặt Rơ le mất pha Theo HS BCKTKT 1 cái
48 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Theo HS BCKTKT 1 cái
49 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A Theo HS BCKTKT 1 cái
50 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Theo HS BCKTKT 1 cái
51 Lắp đèn tín hiệu mất pha Theo HS BCKTKT 3 bộ
52 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo HS BCKTKT 2 bộ
53 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Theo HS BCKTKT 210 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo HS BCKTKT 20 m
55 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 Theo HS BCKTKT 20 m
56 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 800x600x200mm Theo HS BCKTKT 1 cái
57 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
58 Lắp đặt thanh gài nhôm Theo HS BCKTKT 1 m
59 Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) Theo HS BCKTKT 2 bộ
60 Lắp đặt hệ thống 3 bơm cấp 2 biến tần đồng bộ 3 pha Theo HS BCKTKT 1 bộ
61 Lắp đặt tủ điện biến tần 3 pha điều khiểm 03 bơm cấp 2 Theo HS BCKTKT 1 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 3 bộ
63 Lắp đặt đèn Compar 20W Theo HS BCKTKT 1 bộ
64 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS BCKTKT 1 cái
65 Lắp đặt táp lô nhựa 200x100 Theo HS BCKTKT 4 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 4 cái
67 Lắp đặt cầu chì Theo HS BCKTKT 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS BCKTKT 4 cái
69 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn B30 Theo HS BCKTKT 50 m
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo 3 pha Theo HS BCKTKT 3 sứ
71 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ Theo HS BCKTKT 3 cái
72 Lắp đặt trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m Theo HS BCKTKT 1 cái
73 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
74 Lắp MSRN PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 5 cái
75 Lắp MSRT PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 4 cái
76 Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng Theo HS BCKTKT 1 cái
77 Lắp đặt van PVC Ø27mm Theo HS BCKTKT 4 cái
78 Lắp đặt thùng thựa PE loại đứng 100 lít Theo HS BCKTKT 1 cái
79 Lắp đặt bồn nhựa PE dung tích bể 0,30m3 Theo HS BCKTKT 2 cái
80 Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW Theo HS BCKTKT 1 cái
81 Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 100 lít/giờ Theo HS BCKTKT 1 cái
82 Lắp đặt trục và canh khuấy Clo bằng Inox Theo HS BCKTKT 1 cái
83 Lắp đặt giá đở bơm khuấy bằng Inox hình Theo HS BCKTKT 1 cái
84 Lắp đặt giá đở bơm định lượng bằng Inox hình Theo HS BCKTKT 1 cái
B HM2: BỂ CHỨA NƯỚC 400M3 BẰNG BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 3,728 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 112,101 100m
3 Đào bùn lẫn rác đầu cừ Theo HS BCKTKT 17,541 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 8,77 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 150 Theo HS BCKTKT 8,77 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 250 Theo HS BCKTKT 19,968 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 1,176 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 250 Theo HS BCKTKT 5,654 m3
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, Mác 250 Theo HS BCKTKT 67,704 m3
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, Mác 250 Theo HS BCKTKT 3,276 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, Mác 250 Theo HS BCKTKT 5,908 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,602 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,156 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,537 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,406 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 2,572 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,111 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,618 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,048 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HS BCKTKT 3,261 tấn
22 Sản xuất nắp thăm bể chứa Theo HS BCKTKT 0,092 tấn
23 Sản xuất thang bằng Inox hình Theo HS BCKTKT 0,233 tấn
24 Lắp đặt thang thăm bằng Inox Theo HS BCKTKT 0,233 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể Theo HS BCKTKT 0,092 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,133 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,391 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 6,771 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,59 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,731 100m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 192,92 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 250,25 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 59 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 88,7 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 75,6 m2
36 Quét flinkote chống thấm đáy và thành bể Theo HS BCKTKT 252,14 m2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS BCKTKT 42,4 m2
38 Lắp đặt tấm Waterstop V250 mạch ngừng Theo HS BCKTKT 169,6 m
39 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
40 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
41 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 7mm Theo HS BCKTKT 0,06 100m
42 Lắp đặt co PVC D90mm Theo HS BCKTKT 10 cái
43 Lắp đặt co PVC D168mm Theo HS BCKTKT 3 cái
44 Lắp đặt tê PVC D90mm Theo HS BCKTKT 10 cái
45 Lắp nút bịt PVC D49mm Theo HS BCKTKT 10 cái
46 Lắp đặt mặt bích PVC D90mm Theo HS BCKTKT 10 cái
47 Lắp đặt mặt bích PVC D168mm Theo HS BCKTKT 5 cái
48 Lắp đặt van đáy (lúp bê) PVC D150mm Theo HS BCKTKT 1 cái
49 Lắp đặt van phao cơ D160 Theo HS BCKTKT 1 cái
50 Lắp đặt BU Inox D160(BB) L=0,4m Theo HS BCKTKT 2 cái
51 Lắp đặt BU Inox D90 (BU), L=0,15m Theo HS BCKTKT 10 cái
C HM3: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,15 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 6,45 100m
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Theo HS BCKTKT 0,505 m3
4 Đắp cát đầu cừ Theo HS BCKTKT 0,5046 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Theo HS BCKTKT 0,505 m3
6 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,156 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,488 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,125 100m3
10 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,135 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,191 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,35 m3
14 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,18 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,03 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,181 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, Mac 200 Theo HS BCKTKT 0,9 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 6,58 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 73,175 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 96,593 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,5 m2
22 Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,484 m2
23 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,19 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,157 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,53 m3
27 Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,972 m2
28 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 5,832 m3
29 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,615 m3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HS BCKTKT 31,92 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 96,593 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 121,811 m2
33 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn lam gió Theo HS BCKTKT 0,026 100m2
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Theo HS BCKTKT 0,051 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,353 m3
36 Lắp lam thông gió Theo HS BCKTKT 56 cái
37 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ sê nô Theo HS BCKTKT 0,156 100m2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,031 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
41 Bê tông sê nô đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,656 m3
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi bả, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,677 m2
43 Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,832 m2
44 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo HS BCKTKT 5,832 m2
45 Lắp đặt quả cấu chắn rác bằng Inox Ø100 Theo HS BCKTKT 1 cái
46 Lắp đặt ống thép không rỉ nối đường kính ống 80mm Theo HS BCKTKT 0,0025 100m
47 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
48 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 10,677 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,144 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,144 tấn
51 Lợp mái tôn sóng vuông dầy 0,35mm Theo HS BCKTKT 0,392 100m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) Theo HS BCKTKT 31,92 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 5,76 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 7,48 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 10,45 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 72,5 m
57 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,268 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,214 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,675 m2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HS BCKTKT 8,7 m2
D HM4: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,056 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,031 100m
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Theo HS BCKTKT 0,315 m3
4 Đắp cát dầu cứ Theo HS BCKTKT 0,2796 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Theo HS BCKTKT 0,2796 m3
6 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chố móng cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,011 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo HS BCKTKT 0,021 tấn
8 Bê tông đmóng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,449 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,672 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,128 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,904 m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Đan nắp bê Theo HS BCKTKT 0,005 100m2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo HS BCKTKT 0,02 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,211 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 2 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,505 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,253 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,891 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 13,253 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 7,891 m2
21 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,116 m3
22 Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Theo HS BCKTKT 2,31 m2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Theo HS BCKTKT 8,7 m2
24 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,0097 tấn
26 Lợp mái tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,032 100m2
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 1 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 1 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 1 bộ
31 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo HS BCKTKT 1 cái
32 Lắp đặt co PVC Ø42mm Theo HS BCKTKT 1 cái
33 Lắp đặt co PVC Ø114mm Theo HS BCKTKT 3 cái
34 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Theo HS BCKTKT 0,12 100m
35 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Theo HS BCKTKT 0,06 100m
36 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Theo HS BCKTKT 1,08 m2
E HM6: HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,324 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS BCKTKT 5,04 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nướcrộng Theo HS BCKTKT 14,76 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,621 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Theo HS BCKTKT 6,622 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 8,866 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo HS BCKTKT 18,691 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 4,276 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 9,884 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,68 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS BCKTKT 0,036 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo HS BCKTKT 0,307 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,087 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,475 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,155 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,145 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,688 tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Nắp đan đường kính cốt thép 06mm Theo HS BCKTKT 0,075 tấn
20 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Nắp đan Theo HS BCKTKT 0,094 100m2
21 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,53 100m2
22 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,97 100m2
23 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,175 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 11,73 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,976 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,769 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 285,919 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 84,316 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo HS BCKTKT 122,101 m2
30 sản xuất hàng rào lưới B40 Theo HS BCKTKT 86,4 m2
31 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nam bằng thép vuông đặt 14mm Theo HS BCKTKT 0,11 tấn
32 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo HS BCKTKT 86,4 m2
33 Lắp dựng cửa cổng rào Theo HS BCKTKT 5,538 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HS BCKTKT 56,166 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 315,311 m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo HS BCKTKT 4,8 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 43 cái
F HM7: SÀN NỀN
1 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly Theo HS BCKTKT 3,134 100m3
2 Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền Theo HS BCKTKT 2,855 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 22,84 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 28,55 10m
G HM8: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ TÂN ÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 0,53 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,53 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 0,042 100m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS BCKTKT 61,24 m3
5 Cắt bê tông sân nền Theo HS BCKTKT 285,2 10m
6 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 61,24 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 3,43 m3
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (40% thi công thủ công) Theo HS BCKTKT 1.007,365 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 15,11 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 23,599 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D160mm, dầy 7,7mm Theo HS BCKTKT 42 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm dầy 5,3mm Theo HS BCKTKT 38,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 dầy 4,4mm Theo HS BCKTKT 44,21 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63, dầy 3mm Theo HS BCKTKT 41 100m
15 Lắp đặt ống PVC Ø168, dầy 4,5mm Theo HS BCKTKT 0,135 100m
16 Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE ĐK 110mm Theo HS BCKTKT 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 200/90mm Theo HS BCKTKT 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/110mm Theo HS BCKTKT 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/90mm Theo HS BCKTKT 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/63mm Theo HS BCKTKT 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160mm Theo HS BCKTKT 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK110mm Theo HS BCKTKT 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK63mm Theo HS BCKTKT 5 cái
24 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 160mm Theo HS BCKTKT 3 cái
25 Lắp nút bít xã nhựa HDPE ĐK 110mm Theo HS BCKTKT 5 cái
26 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 90mm Theo HS BCKTKT 8 cái
27 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 63mm Theo HS BCKTKT 10 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm Theo HS BCKTKT 2 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm Theo HS BCKTKT 6 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm Theo HS BCKTKT 10 cái
31 Lắp đặt mặt bích HDPE D160mm Theo HS BCKTKT 6 cái
32 Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm Theo HS BCKTKT 12 cái
33 Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm Theo HS BCKTKT 16 cái
34 Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm Theo HS BCKTKT 20 cái
35 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 160mm (1 cập =2 cái) Theo HS BCKTKT 3 cặp
36 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 110mm (1 cập =2 cái) Theo HS BCKTKT 6 cặp
37 Lắp bích rỗng Inox đường kính D90 (1 cập = 2 cái) Theo HS BCKTKT 8 cặp
38 Lắp bích rỗng Inox đường kính D63 (1 cập = 2 cái) Theo HS BCKTKT 10 cặp
39 Lắp đặt van gang ty chìm D150 Theo HS BCKTKT 3 cái
40 Lắp đặt van gang ty chìm D100 Theo HS BCKTKT 6 cái
41 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Theo HS BCKTKT 8 cái
42 Lắp đặt van gang ty chìm D50 Theo HS BCKTKT 10 cái
43 Lắp đặt chụp van gang D150mm Theo HS BCKTKT 27 cái
44 Thử áp lực đường ống HDPE D160mm Theo HS BCKTKT 42 100m
45 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm Theo HS BCKTKT 38,5 100m
46 Thử áp lực đường ống HDPE D90mm Theo HS BCKTKT 44,21 100m
47 Thử áp lực đường ống HDPE D63m Theo HS BCKTKT 41 100m
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90, 110mm Theo HS BCKTKT 123,71 100m
49 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo HS BCKTKT 42 100m
H HM9: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ TÂN CHÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 0,471 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 0,471 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 0,038 100m2
4 Lắp đặt kẹp ống qua cầu Theo HS BCKTKT 200 cái
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS BCKTKT 89,66 m3
6 Cắt bê tông sân đường Theo HS BCKTKT 426,8 10m
7 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Theo HS BCKTKT 89,66 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 2,94 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (40% thi công thủ công) Theo HS BCKTKT 1.276,825 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 19,152 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 29,7 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D160mm, dầy 7,7mm Theo HS BCKTKT 43 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm dầy 5,3mm Theo HS BCKTKT 119,35 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 dầy 4,4mm Theo HS BCKTKT 21,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63, dầy 3mm Theo HS BCKTKT 43 100m
16 Lắp đặt ống PVC Ø168, dầy 4,5mm Theo HS BCKTKT 0,12 100m
17 Lắp đặt ống PVC Ø140, dầy 4,5mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
18 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
19 Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE ĐK 110mm Theo HS BCKTKT 36 cái
20 Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/110mm Theo HS BCKTKT 7 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/90mm Theo HS BCKTKT 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160/63mm Theo HS BCKTKT 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 160mm Theo HS BCKTKT 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK110mm Theo HS BCKTKT 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK63mm Theo HS BCKTKT 4 cái
27 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 160mm Theo HS BCKTKT 2 cái
28 Lắp nút bít xã nhựa HDPE ĐK 110mm Theo HS BCKTKT 9 cái
29 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
30 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 63mm Theo HS BCKTKT 8 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm Theo HS BCKTKT 9 cái
32 Lắp đặt mặt bích HDPE D160mm Theo HS BCKTKT 4 cái
33 Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm Theo HS BCKTKT 20 cái
34 Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm Theo HS BCKTKT 8 cái
35 Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm Theo HS BCKTKT 8 cái
36 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 160mm (1 cập =2 cái) Theo HS BCKTKT 2 cặp
37 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 110mm (1 cập =2 cái) Theo HS BCKTKT 10 cặp
38 Lắp bích rỗng Inox đường kính D90 (1 cập = 2 cái) Theo HS BCKTKT 4 cặp
39 Lắp bích rỗng Inox đường kính D63 (1 cập = 2 cái) Theo HS BCKTKT 4 cặp
40 Lắp MSRN PVC D27 Theo HS BCKTKT 30 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/27 Theo HS BCKTKT 9 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27 Theo HS BCKTKT 1 cái
43 Lắp đặt van thau D27 Theo HS BCKTKT 10 cái
44 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27 Theo HS BCKTKT 10 cái
45 Lắp đặt van gang ty chìm D150 Theo HS BCKTKT 2 cái
46 Lắp đặt van gang ty chìm D100 Theo HS BCKTKT 10 cái
47 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Theo HS BCKTKT 4 cái
48 Lắp đặt van gang ty chìm D50 Theo HS BCKTKT 8 cái
49 Lắp đặt chụp van gang D150mm Theo HS BCKTKT 24 cái
50 Thử áp lực đường ống HDPE D160mm Theo HS BCKTKT 43 100m
51 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm Theo HS BCKTKT 119,35 100m
52 Thử áp lực đường ống HDPE D90mm Theo HS BCKTKT 21,5 100m
53 Thử áp lực đường ống HDPE D63m Theo HS BCKTKT 43 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90, 110mm Theo HS BCKTKT 183,85 100m
55 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo HS BCKTKT 43 100m
I HM10: THIẾT BỊ
1 Bình nhựa 100 lít đứng Theo HS BCKTKT 1 Cái
2 Bơm định lượng 3 pha CS 100 lít/phút Theo HS BCKTKT 1 Cái
3 Bơm khuấy Clo 0,4KW Theo HS BCKTKT 1 Cái
4 Hệ 03 Bơm trục ngang 3 pha, 7,5HP, Q=40-75m³/giờ, H=27,2-20m + cụm cơ khí và tủ biến tần Theo HS BCKTKT 1 Hệ
5 Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng Theo HS BCKTKT 2 Cái
6 Tủ điện biến tần điều khiển 03 bơm cấp 2 Theo HS BCKTKT 1 Cái
7 Đồng hồ đo lưu lượng D160 Theo HS BCKTKT 1 Cái
8 Đồng hồ đo lưu lượng D100 Theo HS BCKTKT 1 Cái
9 Van gang ty chìm D160 Theo HS BCKTKT 2 cái
J HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1203597368 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->