Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536302-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210520857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 21:20:00 đến ngày 2021-05-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V
của E-HSMT
4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 4 gốc
B PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V
của E-HSMT
6,7392 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 47,2405 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,24 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0588 100m2
5 Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 0,1066 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,1904 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của E-HSMT 0,0403 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6089 m3
9 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,5099 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2563 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2855 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7298 m3
14 Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 86,9267 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,7029 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7452 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8214 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,8074 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,2803 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1854 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,9075 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2619 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4646 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,3137 m3
25 Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V của E-HSMT 8 hiện vật
26 Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 1,25x0,85 m Chương V của E-HSMT 2 con
27 Đắp con phượng, kích thước trung bình 1,3x0,55 m Chương V của E-HSMT 6 con
28 Lắp dựng rồng, phượng Chương V của E-HSMT 8 con
29 Đắp ô chữ thọ Chương V của E-HSMT 1,122 m2
30 Đắp hoa văn trang trí, diện tích hoa văn Chương V của E-HSMT 27,155 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) Chương V của E-HSMT 111,5643 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 774,087 m2
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 236,5264 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 73,32 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.949,32 m
36 Kẻ chỉ chân tường hình lục giác Chương V của E-HSMT 193,6128 m2
37 Gạch hoa chanh gốm đỏ KT 300x300mm Chương V của E-HSMT 162 viên
38 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2 đất nung, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3798 100m2
39 Ngói diềm mái đất nung cỡ nhỏ (8 cặp/md) Chương V của E-HSMT 2.687,68 cặp
40 Đắp búp sen DxC=250x380mm bằng vữa XMCV Chương V của E-HSMT 52 ck
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.194,2433 m2
42 Đắp chữ trên nền cổng (2 mặt), chữ cao 150mm, dày 15mm Chương V của E-HSMT 1 TB
43 Đắp chữ cổ đầu trụ Chương V của E-HSMT 2,9232 m2
44 Sản xuất cánh cổng thép hình hoa văn theo mẫu, sơn 03 nước hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 5,8609 m2
45 Bánh xe thép Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp dựng cổng sắt Chương V của E-HSMT 5,8609 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,6588 100m2
C BỜ BO, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V
của E-HSMT
0,8745 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 0,8745 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 0,8745 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 0,8745 m3
5 Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 0,4404 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 10,0176 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,6443 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 142,0158 m2
9 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm Chương V của E-HSMT 96,3461 m2
10 Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm Chương V của E-HSMT 15,36 m2
11 Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm Chương V của E-HSMT 128 viên
12 Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm Chương V của E-HSMT 7,68 m2
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V
của E-HSMT
1,364 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1536 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,682 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,698 m3
5 Đắp đất móng và san gạt đất đào Chương V của E-HSMT 1,364 m3
6 Xây bục gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,32 m3
7 Bu long d22/L=500 Chương V của E-HSMT 24 bộ
8 SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304) Chương V của E-HSMT 217,2667 kg
9 Thép hình làm bản mã, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 221,7468 kg
10 Bộ phụ kiện cột cờ inox (bao gồm: chuỗi hạt, ròng rọc trên, tay quay dưới, quả cầu đầu trụ inox, móc inox, cáp inox, ốc vít xiết cáp inox) Chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,14 m2
12 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby mặt bục chân cột Chương V của E-HSMT 13,14 m2
E CẢI TẠO NHÀ BIA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chương V
của E-HSMT
35,245 m2
2 Tháo dỡ tấm bia đá ốp tường Chương V của E-HSMT 4,805 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT 20 cấu kiện
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V của E-HSMT 19,437 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 5,8311 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,5236 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 38,3532 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 21,4615 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 10,1946 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 10,1946 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 10,1946 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0226 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,1027 m3
14 Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4043 m3
15 Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V của E-HSMT 16 hiện vật
16 Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 0,65x0,85 m Chương V của E-HSMT 2 con
17 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2 đất nung, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3524 100m2
18 Ngói diềm mái đất nung cỡ nhỏ (8 cặp/md) Chương V của E-HSMT 743,68 cặp
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,2532 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,1102 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) Chương V của E-HSMT 21,4615 m2
22 SXLD tấm bia đá ghi danh KT 1,55x1,55m, khắc tên liệt sỹ theo hiện trạng Chương V của E-HSMT 2 tấm
23 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,16 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,92 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 54,0199 m2
26 Lát gạch đất nung KT 400x400mm Chương V của E-HSMT 12,097 m2
F CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V
của E-HSMT
5,0851 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V của E-HSMT 30 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 3 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 42,9418 m2
5 Phá dỡ bậc láng granito Chương V của E-HSMT 35,5524 m2
6 Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 0,0381 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3998 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,079 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0512 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0106 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0467 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5632 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3 m3
14 Lát gạch đất nung KT 400x400mm Chương V của E-HSMT 30 m2
15 Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm Chương V của E-HSMT 27,864 m2
16 Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm Chương V của E-HSMT 196 viên
17 Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm Chương V của E-HSMT 12,1776 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,3326 m2
19 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm Chương V của E-HSMT 7,8064 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa và tường Chương V của E-HSMT 42,9418 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường Chương V của E-HSMT 10,752 m2
22 Làm lan can bằng đá xanh đen cao 0,9m, chân đế, tay vịn rộng 250mm, 3 con song trạm hình thân tre trúc, trụ 250x250x1370mm khoảng cách 1,8m, các chi tiết lắp ghép với nhau bằng mộng, kết dính bằng xi măng, hoa văn chạm thủ công tinh xảo sâu từ 15-20mm (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 46,32 m
23 Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường granito Chương V của E-HSMT 67,32 m2
24 Diễn tính diện tích còn lại của kỳ đài Chương V của E-HSMT 92,988 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 27,8964 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 65,0916 m2
27 Trám vá tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,8964 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường Chương V của E-HSMT 23,596 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 69,392 m2
30 Lư hương bằng đá cao 1,25m, đường kính miệng 80cm, chạm khắc Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,6988 100m2
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 10,4587 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 10,4587 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 10,4587 m3
G CẢI TẠO MỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V
của E-HSMT
29,5385 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 29,5385 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 29,5385 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 29,5385 m3
5 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,0265 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,744 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,6832 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 120 1cấu kiện
10 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 438,42 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường Chương V của E-HSMT 225,24 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa và tường Chương V của E-HSMT 216 m2
13 Tấm bia đá KT 270x300mm, khắc tên liệt sỹ Chương V của E-HSMT 120 tấm
14 Bát hương D140 Chương V của E-HSMT 120 cái
15 Sỏi 2x4 Chương V của E-HSMT 1,1088 m3
16 Đắp thêm cát sạch vào mộ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 27,5006 m3
H PHẦN SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V
của E-HSMT
1,309 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,927 100m3
3 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 259 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,7867 100m
5 Đất đắp nền đường (hệ số nở rời k=1,13) Chương V của E-HSMT 70,148 m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 0,1439 100m3
8 Phên nứa chống sạt, khổ 600mm Chương V của E-HSMT 16,08 m2
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0381 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 14,595 m3
11 Rải lớp nilon nền sân Chương V của E-HSMT 11,32 100m2
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 113,2 m3
13 Lát gạch đất nung KT 400x400mm Chương V của E-HSMT 1.132 m2
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Chương V
của E-HSMT
15,288 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,316 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,64 m3
5 Khung bulong móng M16x240x240x525 Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5 1 cột
7 Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m Chương V của E-HSMT 5 bộ
8 Tai bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Làm tiếp địa cho cột đèn Chương V của E-HSMT 5 1 bộ
10 Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm Chương V của E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt aptomat 1P 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Luồn dây lên đèn, dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
15 Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
16 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 47,328 1m3
17 Lấp đất chôn hoàn trả đường chôn ống Chương V của E-HSMT 15,776 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1,76 100m
19 Rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1,75 100m
20 Rải dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
21 Băng báo hiệu cáp B300 Chương V của E-HSMT 170 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,51 100m2
J PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Chương V
của E-HSMT
10,1325 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 46,517 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 32,5525 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 32,5525 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 46,517 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->