Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 21:20:00 đến ngày 2021-05-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,299,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT |
4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc |
| B | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT |
6,7392 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 47,2405 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,1904 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6089 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,5099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7298 | m3 |
| 14 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,9267 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7029 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7452 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8214 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,8074 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9075 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4646 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3137 | m3 |
| 25 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 26 | Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 1,25x0,85 m | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 27 | Đắp con phượng, kích thước trung bình 1,3x0,55 m | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 28 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 29 | Đắp ô chữ thọ | Chương V của E-HSMT | 1,122 | m2 |
| 30 | Đắp hoa văn trang trí, diện tích hoa văn | Chương V của E-HSMT | 27,155 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V của E-HSMT | 111,5643 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 774,087 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,5264 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,32 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.949,32 | m |
| 36 | Kẻ chỉ chân tường hình lục giác | Chương V của E-HSMT | 193,6128 | m2 |
| 37 | Gạch hoa chanh gốm đỏ KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 162 | viên |
| 38 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2 đất nung, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3798 | 100m2 |
| 39 | Ngói diềm mái đất nung cỡ nhỏ (8 cặp/md) | Chương V của E-HSMT | 2.687,68 | cặp |
| 40 | Đắp búp sen DxC=250x380mm bằng vữa XMCV | Chương V của E-HSMT | 52 | ck |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.194,2433 | m2 |
| 42 | Đắp chữ trên nền cổng (2 mặt), chữ cao 150mm, dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 43 | Đắp chữ cổ đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 2,9232 | m2 |
| 44 | Sản xuất cánh cổng thép hình hoa văn theo mẫu, sơn 03 nước hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 5,8609 | m2 |
| 45 | Bánh xe thép | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 5,8609 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,6588 | 100m2 |
| C | BỜ BO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT |
0,8745 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,0176 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,6443 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,0158 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 96,3461 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 11 | Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm | Chương V của E-HSMT | 128 | viên |
| 12 | Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT |
1,364 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng và san gạt đất đào | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 6 | Xây bục gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Bu long d22/L=500 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304) | Chương V của E-HSMT | 217,2667 | kg |
| 9 | Thép hình làm bản mã, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 221,7468 | kg |
| 10 | Bộ phụ kiện cột cờ inox (bao gồm: chuỗi hạt, ròng rọc trên, tay quay dưới, quả cầu đầu trụ inox, móc inox, cáp inox, ốc vít xiết cáp inox) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby mặt bục chân cột | Chương V của E-HSMT | 13,14 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT |
35,245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bia đá ốp tường | Chương V của E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 19,437 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,8311 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,5236 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 38,3532 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,4615 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,1946 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,1946 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,1946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1027 | m3 |
| 14 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4043 | m3 |
| 15 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 16 | hiện vật |
| 16 | Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 0,65x0,85 m | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 17 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2 đất nung, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m2 |
| 18 | Ngói diềm mái đất nung cỡ nhỏ (8 cặp/md) | Chương V của E-HSMT | 743,68 | cặp |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,2532 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,1102 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V của E-HSMT | 21,4615 | m2 |
| 22 | SXLD tấm bia đá ghi danh KT 1,55x1,55m, khắc tên liệt sỹ theo hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,16 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,92 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,0199 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 12,097 | m2 |
| F | CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT |
5,0851 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 42,9418 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc láng granito | Chương V của E-HSMT | 35,5524 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3998 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm | Chương V của E-HSMT | 27,864 | m2 |
| 16 | Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm | Chương V của E-HSMT | 196 | viên |
| 17 | Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm | Chương V của E-HSMT | 12,1776 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,3326 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 7,8064 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa và tường | Chương V của E-HSMT | 42,9418 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường | Chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 22 | Làm lan can bằng đá xanh đen cao 0,9m, chân đế, tay vịn rộng 250mm, 3 con song trạm hình thân tre trúc, trụ 250x250x1370mm khoảng cách 1,8m, các chi tiết lắp ghép với nhau bằng mộng, kết dính bằng xi măng, hoa văn chạm thủ công tinh xảo sâu từ 15-20mm (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m |
| 23 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường granito | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 24 | Diễn tính diện tích còn lại của kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 92,988 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 27,8964 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 65,0916 | m2 |
| 27 | Trám vá tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,8964 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường | Chương V của E-HSMT | 23,596 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,392 | m2 |
| 30 | Lư hương bằng đá cao 1,25m, đường kính miệng 80cm, chạm khắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,6988 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,4587 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,4587 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,4587 | m3 |
| G | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT |
29,5385 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 29,5385 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 29,5385 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 29,5385 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,0265 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6832 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 438,42 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường | Chương V của E-HSMT | 225,24 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa và tường | Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 13 | Tấm bia đá KT 270x300mm, khắc tên liệt sỹ | Chương V của E-HSMT | 120 | tấm |
| 14 | Bát hương D140 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Sỏi 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 16 | Đắp thêm cát sạch vào mộ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,5006 | m3 |
| H | PHẦN SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT |
1,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 259 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,7867 | 100m |
| 5 | Đất đắp nền đường (hệ số nở rời k=1,13) | Chương V của E-HSMT | 70,148 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 8 | Phên nứa chống sạt, khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,595 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon nền sân | Chương V của E-HSMT | 11,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 113,2 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.132 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT |
15,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Khung bulong móng M16x240x240x525 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tai bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 10 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Luồn dây lên đèn, dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 47,328 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất chôn hoàn trả đường chôn ống | Chương V của E-HSMT | 15,776 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 19 | Rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 20 | Rải dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Băng báo hiệu cáp B300 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| J | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT |
10,1325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 46,517 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 32,5525 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 32,5525 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 46,517 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi