Gói thầu: Đường Huyện 82. Hạng mục: Phần đường và rảnh thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527300-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường Huyện 82. Hạng mục: Phần đường và rảnh thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210526497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 21:13:00 đến ngày 2021-05-24 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,416,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS LONG HỰU TÂY
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo HS BCKTKT 2,377 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo HS BCKTKT 2,161 100m3
3 Đắp sỏi đỏ phụ lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (soi+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 2,495 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 1,674 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 1,674 100m3
6 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 16,733 100m2
7 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 334,65 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Theo HS BCKTKT 1,33 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo HS BCKTKT 55,417 10m
B HM2: RÃNH DỌC BTCT+ TÁI TẠO MẶT ĐƯỜNG (44mx1 bên)
1 Đào đất thi công rãnh Theo HS BCKTKT 0,616 100m3
2 Đóng cọc tràm d=(6-8)cm L=3m, đóng 16c/m2 bằng máy đào 0,5m3,, đất cấp I Theo HS BCKTKT 23,232 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 4,84 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 4,84 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,088 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính Theo HS BCKTKT 0,542 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,061 tấn
8 Bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 11,99 m3
9 Ván khuôn rãnh dọc Theo HS BCKTKT 0,924 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép đà rãnh, đường kính Theo HS BCKTKT 0,515 tấn
11 Lắp đặt thép hình L50x50x5 (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 0,302 tấn
12 Thép hình L50x50x5 Theo HS BCKTKT 309,55 Kg
13 Bê tông đà rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,2 m3
14 Ván khuôn đà rãnh Theo HS BCKTKT 0,352 100m2
15 Khe nối rãnh = vữa XM (nc) Theo HS BCKTKT 1,04 m2
16 Vữa mối nối M100 Theo HS BCKTKT 0,005 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn Theo HS BCKTKT 0,85 tấn
18 Sản xuất bê tông nắp rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 3,049 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh đúc sẵn Theo HS BCKTKT 0,21 100m2
20 Lắp đặt nắp rãnh bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 88 cấu kiện
21 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,066 100m3
22 Đắp sỏi đỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nc+m) Theo HS BCKTKT 0,066 100m3
23 Sỏi đỏ Theo HS BCKTKT 9,174 m3
24 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm Theo HS BCKTKT 3,52 m3
25 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 0,176 100m2
26 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 3,52 m3
C HM3: ĐƯỜNG RẠCH SÂU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo HS BCKTKT 1,879 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 5,536 100m3
3 Đất đắp (tạm tính mua ) Theo HS BCKTKT 535,279 m3
4 Đắp sỏi đỏ phụ mặt đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (soi+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,557 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 1,781 100m3
6 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 18,969 100m2
7 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 341,44 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Theo HS BCKTKT 1,989 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo HS BCKTKT 64,458 10m
10 Trải lề gia cố cấp phối đá dăm+ sỏi đỏ (nc+m) Theo HS BCKTKT 1,452 100m3
11 Đá dăm cấp phối (tỉ lệ 70%) (khối rời) Theo HS BCKTKT 136,207 m3
12 Sỏi đỏ (tỉ lệ 30%) (khối rời) Theo HS BCKTKT 60,553 m3
D HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng là 0 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->