Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ xấy lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ xấy lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đền bù giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 20:52:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Thu hồi tháo dỡ đường dây | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT-10,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ thẳng; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo góc; XNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng 22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sứ chuỗi 22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.929,225 | m |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ dao cách có tải LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | 2. Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | SXLD Cột BTL 16 -9.2- NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 2 | SXLD Cột BTLT 16 -11- NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT ; MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 6 | Tiếp địa ;RO-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa ;RO-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | SXLD Xà đỡ thẳng ; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 9 | SXLD Xà néo góc; XNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | SXLD Xà rẽ nhánh; XRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | SXLD Xà néo góc cột đôi dọc tuyến ; XNG-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | SXLD Xà néo góc cột đôi ngang tuyến ; XNG-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | SXLD Xà chuyển hướng cột đôi dọc tuyến ; XCH-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | SXLD Xà chuyển hướng cột đôi ngang tuyến ; XCH-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | SXLD Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 16 | SXLD Sứ chuỗi néo SC-22 (chuỗi 3 bát thủy tinh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 17 | SXLD dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.824,675 | m |
| 18 | SXLD Chống sét van đương dây 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | LD dao cách ly đường dây 3 pha 24kV (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dao cách có tải LBS-24kV (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | SXLD Khóa néo dây dẫn; N1-912 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 22 | SXLD Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.150/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bộ |
| C | 3. Thí nghiệm | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bát |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi