Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Kè bảo vệ thượng lưu Cầu Tha Mang; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng dự án Kè bảo vệ thượng lưu Cầu Tha Mang; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 10:26:00 đến ngày 2021-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,777,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ BẢO VỆ THƯỢNG LƯU CẦU THA MANG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,9615 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,5248 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phá đê quây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,157 | 100m3 |
| 5 | Thả đá hộc vào thân kè bằng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6.368,01 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.562,58 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,662 | 100m3 |
| 8 | Rải vải lọc làm mái kè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,396 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, tấm đan đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (cọc tiêu, cột thủy chí, tấm đan) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 362 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông khung bao đá 1x2 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 399,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cụm tiêu nước, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,32 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,06 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,57 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp kết hợp tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,51 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cọc tiêu. đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung bao đường kính cốt thép 6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,992 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung bao đường kính cốt thép 12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,971 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cụm tiêu nước, đường kính cốt thép 6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cụm tiêu nước, đường kính cốt thép 12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,87 | tấn |
| 23 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,679 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cọc tiêu, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,35 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,009 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn khung bao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,822 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cụm tiêu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,436 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc cấp, kết hợp tiêu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,977 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,157 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | rọ |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | rọ |
| 32 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 458,24 | m2 |
| 33 | Lót vỏ bao xi măng (vỏ bao tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,111 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi