Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới 04 phòng học Trường THCS xã Quyết Thắng, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới 04 phòng học Trường THCS xã Quyết Thắng, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 09:57:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8077 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 21,025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 48,9769 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2862 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2665 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,217 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1403 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8534 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,5734 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,29 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,1627 | m3 |
| B | * PHẦN TAM CẤP, BỤC GIẢNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4248 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4388 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,6494 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,148 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn chương V | 43,148 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4744 | m3 |
| C | * PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2131 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4375 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 61,7458 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6861 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6153 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1252 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0298 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1903 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,358 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1582 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7223 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,8902 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3165 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4537 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4537 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,949 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,949 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 66,2473 | 1m2 |
| 24 | Tăng đơ d12 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nong, chống ồn, tôn dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1017 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối | Theo chỉ dẫn chương V | 50,396 | md |
| D | * PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 339,074 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 166,3583 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 37,422 | m2 |
| 4 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 32,384 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,404 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 82,518 | m2 |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,5848 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn chương V | 18,5848 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 97,76 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 203,7803 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 519,38 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 38,36 | m |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chỉ dẫn chương V | 178,1296 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 238,5708 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm≤0,075m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,2608 | m2 |
| 16 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 25,92 | m2 |
| 17 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 46,08 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6763 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 29,9923 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 50,784 | m2 |
| 21 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| E | * PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 57 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x6mm2≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x4mm2≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 317 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| F | * ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2475 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| G | * PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC BỌT | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2245 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0419 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2087 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0086 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8817 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,3092 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4882 | m3 |
| I | * PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2811 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5265 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6171 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5714 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0141 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1188 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,1186 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,48 | m3 |
| J | * PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 83,9868 | m2 |
| 2 | Trát tường trong + má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 44,7516 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 49,4678 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 79,92 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,2312 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn chương V | 47,4144 | m2 |
| 7 | Láng mái tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,2 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,2144 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,28 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,006 | 100m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 94,2194 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 83,9868 | m2 |
| 13 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 11,194 | m2 |
| 14 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 15 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT | Theo chỉ dẫn chương V | 2,31 | m2 |
| 16 | Chân, kẹp vách ComPact bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0814 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 6,24 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,456 | 1m2 |
| K | * CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường 200x250mm chứa 2-3aptomat | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1x16A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió KT: 600x600mm công suất 180w-220v | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| L | * THIẾT BỊ VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Máy bơm nước 150AE, Q=1,8m3/h, h=20m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 10 | Phụ tùng 3 món | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| M | * PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| N | * BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7466 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6366 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0354 | tấn |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,9141 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 25,3936 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5876 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0318 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0109 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2033 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi