Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới 04 phòng học Trường THCS xã Quyết Thắng, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới 04 phòng học Trường THCS xã Quyết Thắng, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210523610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 09:57:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 1,5281 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,8077 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 21,025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 48,9769 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0133 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2862 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,099 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,1069 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,2665 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,5881 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn chương V 0,217 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1403 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,8534 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,5734 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,29 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,1627 m3
B * PHẦN TAM CẤP, BỤC GIẢNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 2,4248 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,4388 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,6494 m3
4 Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,148 m2
5 Láng granitô tam cấp Theo chỉ dẫn chương V 43,148 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0363 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,4744 m3
C * PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,2614 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,036 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2131 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,4375 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 61,7458 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6861 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,6153 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,1974 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1252 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0298 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,9492 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1903 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,358 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,32 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 1,1582 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,7223 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,8902 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3165 m3
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn chương V 1,4537 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn chương V 1,4537 tấn
21 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Theo chỉ dẫn chương V 0,949 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Theo chỉ dẫn chương V 0,949 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 66,2473 1m2
24 Tăng đơ d12 Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
25 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nong, chống ồn, tôn dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 3,1017 100m2
26 Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối Theo chỉ dẫn chương V 50,396 md
D * PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 339,074 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 166,3583 m2
3 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 37,422 m2
4 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 32,384 m2
5 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 65,404 m2
6 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 82,518 m2
7 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,5848 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn chương V 18,5848 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 97,76 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 203,7803 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 519,38 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 38,36 m
13 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chỉ dẫn chương V 178,1296 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 238,5708 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm≤0,075m2 Theo chỉ dẫn chương V 5,2608 m2
16 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 25,92 m2
17 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 46,08 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn chương V 0,6763 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 29,9923 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 50,784 m2
21 Khóa cửa chốt cài ngang Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
E * PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn chương V 4 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn chương V 57 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn chương V 4 hộp
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn chương V 36 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x6mm2≤ 10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x4mm2≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 36 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 ≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 78 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 317 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 330 m
17 Lắp đặt sứ các loại Theo chỉ dẫn chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
F * ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2475 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
G * PHẦN PCCC:
1 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 tủ
2 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Theo chỉ dẫn chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy ABC BỌT Theo chỉ dẫn chương V 4 bình
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,326 100m3
2 Bê tông lót móng nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,2245 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,1826 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0419 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2087 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,0086 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,8817 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,3092 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1582 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,4882 m3
I * PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,0798 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,075 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2811 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,8778 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,5265 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,6171 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,5714 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0249 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0141 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,1188 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,1186 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,48 m3
J * PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 83,9868 m2
2 Trát tường trong + má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 44,7516 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 49,4678 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 79,92 m2
5 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,2312 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn chương V 47,4144 m2
7 Láng mái tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 31,2 m2
8 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,2144 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30,28 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 0,006 100m
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 94,2194 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 83,9868 m2
13 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chỉ dẫn chương V 11,194 m2
14 Khóa cửa chốt cài ngang Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
15 Vách ngăn bằng tấm COMPACT Theo chỉ dẫn chương V 2,31 m2
16 Chân, kẹp vách ComPact bằng Inox 304 Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn chương V 0,0814 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 6,24 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 3,456 1m2
K * CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vỏ nhựa âm tường 200x250mm chứa 2-3aptomat Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1x16A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 16 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 42 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn chương V 60 m
9 Lắp đặt sứ các loại Theo chỉ dẫn chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
11 Lắp đặt quạt hút gió KT: 600x600mm công suất 180w-220v Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
L * THIẾT BỊ VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC:
1 Máy bơm nước 150AE, Q=1,8m3/h, h=20m Theo chỉ dẫn chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
3 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
10 Phụ tùng 3 món Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 5 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chỉ dẫn chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn chương V 0,32 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 17 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
26 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
M * PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
N * BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,1807 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7466 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6366 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,0228 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0354 tấn
6 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn chương V 0,1988 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,1283 100m3
8 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,9141 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 25,3936 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,92 m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,0588 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,5876 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,0318 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0106 100m2
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0109 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,2033 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->